Công nghệ thông tin
Ngành rộng nhất trong nhóm máy tính: lập trình, cơ sở dữ liệu, mạng, hệ thống thông tin, mỗi thứ một phần. Chính vì rộng nên nó hợp với em chưa biết mình thích mảng nào và muốn thử qua rồi mới chọn — còn ai đã chắc mình muốn viết phần mềm thì ngành Kỹ thuật phần mềm đi thẳng hơn. Đây là một trong những ngành có nhu cầu tuyển dụng lớn và ổn định nhất tại Việt Nam. Công việc đòi hỏi tư duy logic, khả năng tự học và làm việc nhóm.
Mã sáu số theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 1/1/2027. Đề án tuyển sinh năm 2026 vẫn ghi mã bảy số.
Tố chất phù hợp
- Tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề
- Kiên nhẫn, tỉ mỉ khi gỡ lỗi (debug)
- Thích tự học công nghệ mới liên tục
- Khả năng tập trung cao và làm việc với chi tiết
- Tiếng Anh đọc hiểu tài liệu kỹ thuật
Mức lương tham khảo
Mới ra trường: 8–15 triệu/tháng
Có kinh nghiệm: 25–40 triệu/tháng (3–5 năm); Senior 40–70 triệu+
Dải lương 2025–2026 theo báo cáo lương IT (ITviec, TopDev, TopCV). Lĩnh vực AI/Cloud/DevOps thường cao hơn 30–50%.
Trường đào tạo tiêu biểu
- •ĐH Bách khoa Hà NộiHà Nội
- •ĐH Công nghệ - ĐHQG Hà NộiHà Nội
- •ĐH Bách khoa - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
- •ĐH FPTHà Nội
- •ĐH Bách khoa - ĐH Đà NẵngĐà Nẵng
- •ĐH Cần ThơCần Thơ
Đây là một số trường tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ.
Tìm trường đào tạo ngành này gần bạn →Điểm chuẩn qua các năm
Điểm thi tốt nghiệp THPT ở những trường chúng tôi đã gom số, chỉ gồm chương trình trường xếp đúng mã ngành này. Năm 2025 đề thi đổi cấu trúc, nên điểm 2024 và 2025 không so thẳng được.
| Trường · chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà NộiCông nghệ thông tin (Global ICT)Mã IT-E7 · ngành 7480201 | 28,01 | 28,66 | 28,75 |
| Đại học Bách khoa Hà NộiCông nghệ thông tin (Việt - Nhật)Mã IT-E6 · ngành 7480201 | 27,35 | 27,97 | 27,74 |
| Đại học Bách khoa Hà NộiCông nghệ thông tin (Việt - Pháp)Mã IT-EP · ngành 7480201 | — | 27,83 | 27,75 |
| Đại học Bách khoa Hà NộiCông nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)Mã IT-EP · ngành 7480201 | 27,35 | — | — |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiCông nghệ thông tinMã 7480201 | 25,22 | 23,09chung | 22chung |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (Phân hiệu Quảng Ngãi)Mã 7480201 | 17 | 16 | — |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhNhóm ngành Công nghệ thông tinMã 7480201 | 23,5 | 24,5 | — |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhNhóm ngành Công nghệ thông tin (TCTA)Mã 7480201C · ngành 7480201 | 22 | 22 | — |
| Đại học Kinh tế Quốc dânCông nghệ thông tinMã 7480201 | 35,17/40 | 25,89chung | 25,68chung |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ nghệ thuậtMã 748020102 · ngành 7480201 | — | — | 84,5/100tổng hợp |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ nghệ thuậtMã 7480201_02 · ngành 7480201 | 26,23 | 24,9chung | — |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 748020101 · ngành 7480201 | — | — | 78,5/100tổng hợp |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201_01 · ngành 7480201 | 25,4 | 24,3chung | — |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ và đổi mới sáng tạoMã 748020103 · ngành 7480201 | — | — | 78,5/100tổng hợp |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ và đổi mới sáng tạoMã 7480201_03 · ngành 7480201 | 25,5 | 23chung | — |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngCông nghệ thông tin — Cơ sở phía Nam (BVS)Mã 7480201 | 26,425,17 | 25,8chung23,47chung | 2317 |
| Học viện Hàng không Việt NamCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoMã 7480201S · ngành 7480201 | — | 18 | 19 |
| Học viện Hàng không Việt NamCông nghệ thông tinMã 7480201 | 18 | — | — |
| Học viện Hàng không Việt NamTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnMã 7480201B · ngành 7480201 | — | 18 | 19 |
| Học viện Hàng không Việt NamTrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtMã 7480201I · ngành 7480201 | — | 18 | 19 |
| Học viện Ngân hàngCông nghệ thông tinMã IT01 · ngành 7480201 | 25,8 | 23,53 | 24,2chung |
| Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 20,72 | 16 | 50/100tổng hợp |
| Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (nhóm tổ hợp 3)Mã 7480201 | — | 16,25 | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuCông nghệ thông tin (hai bằng cử nhân và thạc sĩ)Mã 7480201CT · ngành 7480201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuKỹ thuật phần mềmMã 7480201C1 · ngành 7480201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuLập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin)Mã 7480201C2 · ngành 7480201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuQuản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin)Mã 7480201C3 · ngành 7480201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuThiết kế đồ họaMã 7480201C4 · ngành 7480201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuTrí tuệ nhân tạoMã 7480201C5 · ngành 7480201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Bạc LiêuCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)Mã 7480201TN · ngành 7480201 | — | — | 27 |
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinMã 7480201 | — | — | 23 |
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7480201 | 26,1 | 25,57 | — |
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoMã 7480201B · ngành 7480201 | 27,11 | 27,2 | — |
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)Mã 7480201A · ngành 7480201 | 25,55 | 22,5 | 22 |
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian sốMã 7480201C · ngành 7480201 | — | — | 24,63 |
| Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoMã 7480201B · ngành 7480201 | — | — | 26,38 |
| Trường Đại học Bình DươngCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Cần ThơCông nghệ thông tinMã 7480201 | 25,35 | 24,78chung | 23,73chung |
| Trường Đại học Cần ThơCông nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7480201H · ngành 7480201 | 23,05 | 21,15chung | 17,6chung |
| Trường Đại học Cần ThơCông nghệ thông tin (CTCLC)Mã 7480201C · ngành 7480201 | 23,7 | 20,25chung | 21,4chung |
| Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà NộiCông nghệ thông tinMã CN1 · ngành 7480201 | 27,8 | 28,19chung | 25chung |
| Trường Đại học Công nghệ Đồng NaiCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 27,1 | 26,6 | 84,2/100tổng hợp |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ game (Kỹ sư)Mã 7480201GT · ngành 7480201 | — | 19 | 20tổng hợp |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin (cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7480201DT · ngành 7480201 | 22 | 18,5 | — |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Cử nhân)Mã 7480201B · ngành 7480201 | 22,5 | 18,5 | 20,5tổng hợp |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn, Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tin (Kỹ sư)Mã 7480201 | 23 | 20 | 21tổng hợp |
| Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 21 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (tiếng Anh)Mã 7480201E · ngành 7480201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 23 | 23,25 | 20 |
| Trường Đại học Cửu LongCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Đà LạtCông nghệ thông tinMã 7480201 | 17 | 17 | 17 |
| Trường Đại học Đông ÁCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15A00, A01, D01, D9015A00, A01, D01, D90 | 15 | — |
| Trường Đại học Đông ÁCông nghệ thông tin — Phân hiệu Đắk LắkMã 7480201DL · ngành 7480201 | 15 | — | — |
| Trường Đại học Đông ÁCông nghệ thông tin — Phân hiệu Đắk LắkMã 7480201 | — | 15 | — |
| Trường Đại học Đồng ThápCông nghệ thông tinMã 7480201 | 16 | 18,54 | 19,35 |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ ô tô số) - chương trình tiên tiếnMã 748020106A · ngành 7480201 | 17 | 800/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng AnhMã 748020101E · ngành 7480201 | 16 | 800/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ thông tin) - chương trình tiên tiếnMã 748020101A · ngành 7480201 | 21,5 | 800/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Khoa học dữ liệu và AI) - chương trình tiên tiếnMã 748020104A · ngành 7480201 | 21,5 | 800/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Smart logistics) - chương trình tiên tiếnMã 748020105A · ngành 7480201 | 18 | 720/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (chuyên ngành Truyền thông số và Đổi mới sáng tạo) - chương trình tiên tiếnMã 748020107A · ngành 7480201 | — | 720/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Hoa SenCông nghệ thông tinMã 7480201 | 18 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (CT TCTA)Mã 7480201_DKD · ngành 7480201 | 26 | 25,87A0024,62A0124,99B0024,37D07 | 24,7tổng hợp |
| Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15,15 | 17 | 15 |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình DươngCông nghệ thông tinMã 7480201 | 14 | 14 | 15chung |
| Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnCông nghệ thông tinMã 7480201 | — | 18,56 | 15 |
| Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần ThơCông nghệ thông tinMã 7480201 | 23 | 24,23 | 21,78chung |
| Trường Đại học Lạc HồngCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15,05 | — | 15 |
| Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 21 | 20,8 | 21,5 |
| Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin Chương trình Tiên tiếnMã 7480201C · ngành 7480201 | — | 16 | 17,75 |
| Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thông tinMã 7480201 | 16 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (mới)Mã 7480201 | — | — | 19,3chung |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)Mã 7480201_CNST · ngành 7480201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)Mã 7480201ST · ngành 7480201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tếMã 7480201QT · ngành 7480201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tếMã 7480201_QT · ngành 7480201 | — | 15 | — |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trườngMã 7480201_DLMT · ngành 7480201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Nha TrangCông nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Mã 7480201 | 21 | 22 | 22/40T2VA23,86/40T2VC22,39/40T2VL23,03/40T2VTi |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 22,25 | 23,22 | 20,5 |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)Mã 7480201C · ngành 7480201 | — | 23,22 | 20,5 |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7480201N · ngành 7480201 | 15 | 17 | 16 |
| Trường Đại học Phạm Văn ĐồngCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | — | 15 |
| Trường Đại học Phan ThiếtCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Phú YênCông nghệ thông tinMã 7480201 | — | 15 | 15 |
| Trường Đại học Quang TrungCông nghệ thông tin; Công nghệ thông tin, định hướng Trí tuệ nhân tạoMã 7480201 | — | 14 | 15 |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 24 | — | 62/100tổng hợp |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2)Mã 7480201_SB · ngành 7480201 | 21 | — | — |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)Mã 7480201_WE4 · ngành 7480201 | 21 | — | — |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2/3+1)Mã 7480201DK · ngành 7480201 | — | — | 60/100tổng hợp |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1)Mã 7480201MQ · ngành 7480201 | — | — | 60/100tổng hợp |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã 7480201W4 · ngành 7480201 | — | — | 60/100tổng hợp |
| Trường Đại học Quy NhơnCông nghệ thông tinMã 7480201 | 16,5 | 21,5 | 18,2 |
| Trường Đại học Sài GònCông nghệ thông tinMã 7480201 | 23,82 | 21chung | 20,69chung |
| Trường Đại học Sài GònCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7480201CLC · ngành 7480201 | 22,45 | 21,01chung | — |
| Trường Đại học Sài GònCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7480201C · ngành 7480201 | — | — | 17,06chung |
| Trường Đại học Sư phạm Hà NộiCông nghệ thông tinMã 7480201 | — | 20,6chung | 20,25chung |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinMã 7480201 | 23,35 | 20,75 | 19,25tổng hợp |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ thông tinMã 7480201TC · ngành 7480201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ thông tin (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7480201HQ · ngành 7480201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 23,05 | 19 | 18 |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà NẵngCông nghệ thông tinMã 7480201 | 21,35 | 17,5 | 17,3tổng hợp |
| Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 17,5 | 16 | 18 |
| Trường Đại học Tân TạoCông nghệ thông tinMã 7480201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Tây ĐôCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Tây NguyênCông nghệ thông tinMã 7480201 | 16,85 | 20,96 | 18,57 |
| Trường Đại học Thái Bình DươngCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thông tinMã 7480201 | 18 | 15,75 | 18,25 |
| Trường Đại học Tiền GiangCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15chung | 15chung |
| Trường Đại học Trà VinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | — | 15 |
| Trường Đại học Văn LangCông nghệ thông tinMã 7480201 | 16 | 15 | 15 |
| Trường Đại học VinhCông nghệ thông tinMã 7480201 | 19 | 20chung | 19,5 |
| Trường Đại học VinhCông nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo)Mã 7480201CN · ngành 7480201 | — | 21chung | 19,5 |
| Trường Đại học VinhCông nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)Mã 7480201C · ngành 7480201 | 21 | — | — |
| Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ thông tinMã 7480201DL · ngành 7480201 | — | — | 15chung |
| Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ thông tinMã 7480201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ thông tin — Phân hiệu Đà NẵngMã 7480201DN · ngành 7480201 | — | — | 15chung |
| Trường Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thông tinMã 7480201 | 17 | 15,5 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Triển vọng nghề nghiệp
Nhu cầu nhân lực CNTT tiếp tục tăng mạnh do làn sóng chuyển đổi số. Cơ hội làm việc cho công ty trong nước, công ty nước ngoài và làm remote quốc tế đều rộng mở.
Ngành liên quan
Nguồn tham khảo
- O*NET 15-1252.00 Software Developers (mã Holland: ICR)
- https://itviec.com/report/vietnam-it-salary-and-recruitment-market
- https://www.topcv.vn/kham-pha-muc-luong-lap-trinh-vien
- https://tuyensinh.ctu.edu.vn/chuong-trinh-dai-tra/841-danh-muc-nganh-va-chi-tieu-tuyen-sinh-dhcq.html
- https://qao.dthu.edu.vn/nganh-tuyen-sinh
- https://www.vlu.edu.vn/en/dynamic/major-admission
- https://tuyensinh.haui.edu.vn/tin-tuc/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/69e6fed295dfe0072a789d00
- https://tuyensinh.hvu.edu.vn/
- https://tuyensinh.blu.edu.vn/tuyensinh/nganh-to-hop-va-so-luong-tuyen-sinh-11145