← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 82 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường KSA · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)24,823,8chung77/100tổng hợp
Bảo hiểmMã 7340204 · Bảo hiểm24,522,8chung75,3/100tổng hợp
Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản24,522,8chung72,5/100tổng hợp
Chương Cử nhân Tài năng ISB BbusMã ISB_CNTN27,1525chung—
Chương trình Cử nhân ASIA Co-opMã ASACoop01——70/100tổng hợp
Chương trình Cử nhân ISB ASEAN Co-opMã ASA_Co-op25,324,7chung—
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Công nghệMã ISBCNTN02——79/100tổng hợp
Chương trình Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanhMã ISBCNTN01——84,1/100tổng hợp
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính – Ngân hàng song bằng UEH – Đại học Rennes, PhápMã 73402010D · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——70/100tổng hợp
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính – Ngân hàngMã 7340201_08 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng—24,5chung—
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)Mã 7340301_01 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán25,2——
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCAMã 734030104 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——80/100tổng hợp
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCAMã 7340301_04 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán—23,2chung—
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEWMã 734030103 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——70/100tổng hợp
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEWMã 7340301_03 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán—23chung—
Công nghệ LogisticsMã 7510605_02 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng26,325,4chung—
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)Mã 751060502 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——87/100tổng hợp
Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA – Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)Mã 75106052F · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——88/100tổng hợp
Công nghệ MarketingMã 734011502 · ngành 7340115 · Marketing——90,2/100tổng hợp
Công nghệ MarketingMã 7340115_02 · ngành 7340115 · Marketing27,226,65chung—
Công nghệ nghệ thuậtMã 748020102 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——84,5/100tổng hợp
Công nghệ nghệ thuậtMã 7480201_02 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin26,2324,9chung—
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)26,525,9chung88,7/100tổng hợp
Công nghệ thông tinMã 748020101 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——78,5/100tổng hợp
Công nghệ thông tinMã 7480201_01 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin25,424,3chung—
Công nghệ và đổi mới sáng tạoMã 748020103 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——78,5/100tổng hợp
Công nghệ và đổi mới sáng tạoMã 7480201_03 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin25,523chung—
Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH – Đại học Auckland, New ZealandMã 7580104SD · ngành 7580104 · Kiến trúc đô thị——70/100tổng hợp
Đầu tư tài chínhMã 734020106 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——83,8/100tổng hợp
Đầu tư tài chínhMã 7340201_06 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng26,0324,4chung—
Đầu tư tài chính – Tiếng Anh toàn phầnMã 73402016F · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——70/100tổng hợp
Điều khiển thông minh và tự động hóaMã 7480107_02 · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo23,823,4chung—
Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)Mã 748010702 · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo——77/100tổng hợp
Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)Mã 74801072D · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo——70/100tổng hợp
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệpMã 7340405_02 · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý25,51——
Hệ thống thông tin kinh doanhMã 7340405_01 · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý26,1——
Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý—25chung86,8/100tổng hợp
Kế toán côngMã 734030102 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——81/100tổng hợp
Kế toán côngMã 7340301_02 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán25,524chung—
Kế toán doanh nghiệpMã 734030101 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——79,1/100tổng hợp
Kế toán doanh nghiệpMã 7340301_01 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán—23,4chung—
Kế toán doanh nghiệpMã 7340301_03 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán25,4——
Kế toán doanh nghiệp – Tiếng Anh toàn phầnMã 73403011F · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——70/100tổng hợp
Khoa học dữ liệuMã 746010801 · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu——88,1/100tổng hợp
Khoa học dữ liệuMã 7460108_01 · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu—26chung—
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu26,3——
Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính2524chung79,4/100tổng hợp
Kiểm toánMã 734030201 · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán——91,1/100tổng hợp
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán26,525,7chung—
Kiểm toán – Tiếng Anh toàn phầnMã 73403021F · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán——85/100tổng hợp
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minhMã 7580104 · Kiến trúc đô thị24,723chung—
Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)Mã 758010402 · ngành 7580104 · Kiến trúc đô thị——70/100tổng hợp
Kinh doanh nông nghiệpMã 7620114 · Kinh doanh nông nghiệp25,3523chung78,3/100tổng hợp
Kinh doanh quốc tếMã 734012001 · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế——92,5/100tổng hợp
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế26,7226,3chung—
Kinh doanh quốc tế – Tiếng Anh toàn phầnMã 73401201F · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế——89,3/100tổng hợp
Kinh doanh sốMã 734010102 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——87/100tổng hợp
Kinh doanh sốMã 7340101_02 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh26,4125,6chung—
Kinh doanh thương mạiMã 734012101 · ngành 7340121 · Kinh doanh thương mại——88,5/100tổng hợp
Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại26,5425,8chung—
Kinh doanh thương mại – Tiếng Anh toàn phầnMã 73401211F · ngành 7340121 · Kinh doanh thương mại——86/100tổng hợp
Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế26,325,4chung85,2/100tổng hợp
Kinh tế chính trịMã 731010201 · ngành 7310102 · Kinh tế chính trị——77,5/100tổng hợp
Kinh tế chính trịMã 7310102 · Kinh tế chính trị24,924chung—
Kinh tế chính trị quốc tếMã 731010202 · ngành 7310102 · Kinh tế chính trị——70/100tổng hợp
Kinh tế đầu tưMã 731010401 · ngành 7310104 · Kinh tế đầu tư——80,5/100tổng hợp
Kinh tế đầu tưMã 7310104_01 · ngành 7310104 · Kinh tế đầu tư26,124,05chung—
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm25,4323,6chung76,6/100tổng hợp
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 751060501 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——97/100tổng hợp
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605_01 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng27,127,7chung—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Tiếng Anh toàn phầnMã 75106051F · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——94/100tổng hợp
LuậtMã 738010102 · ngành 7380101 · Luật——76/100tổng hợp
Luật kinh doanh quốc tếMã 738010101 · ngành 7380101 · Luật——82,5/100tổng hợp
Luật kinh doanh quốc tếMã 7380101 · Luật25,824,9chung—
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế25,624,65chung82,5/100tổng hợp
Luật thương mại quốc tếMã 7380109——80/100tổng hợp
MarketingMã 734011501 · ngành 7340115 · Marketing——90,2/100tổng hợp
MarketingMã 7340115_01 · ngành 7340115 · Marketing26,826,5chung—
Marketing – Tiếng Anh toàn phầnMã 73401151F · ngành 7340115 · Marketing——86,3/100tổng hợp
Ngân hàngMã 734020103 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——80,8/100tổng hợp
Ngân hàngMã 7340201_03 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng25,624,4chung—
Ngân hàng – Tiếng Anh toàn phầnMã 73402013F · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——70/100tổng hợp
Phân tích dữ liệuMã 746010802 · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu——91,5/100tổng hợp
Phân tích dữ liệuMã 7460108_02 · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu—26,4chung—
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmMã 731010802 · ngành 7310108 · Toán kinh tế——79,5/100tổng hợp
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmMã 7310108_02 · ngành 7310108 · Toán kinh tế2523chung—
Quản lý côngMã 7340403 · Quản lý công24,9323chung76/100tổng hợp
Quản trị – Tiếng Anh toàn phầnMã 73401011F · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——71/100tổng hợp
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngMã 734010104 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——80,7/100tổng hợp
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngMã 7340101_04 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—23,6chung—
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường song bằng UEH – Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz), ĐứcMã 73401014D · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——70/100tổng hợp
Quản trị bệnh việnMã 734010103 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——71,9/100tổng hợp
Quản trị bệnh việnMã 7340101_03 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh24,122,8chung—
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành25,223,4chung75,3/100tổng hợp
Quản trị Hải quan – Ngoại thươngMã 734020107 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——86,5/100tổng hợp
Quản trị Hải quan – Ngoại thươngMã 7340201_07 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng25,825,3chung—
Quản trị khách sạnMã 781020101 · ngành 7810201——78,5/100tổng hợp
Quản trị khách sạnMã 7810201_01 · ngành 781020125,524,2chung—
Quản trị kinh doanhMã 734010101 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——79,4/100tổng hợp
Quản trị kinh doanhMã 7340101_01 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh25,824,3chung—
Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực2624,8chung83,3/100tổng hợp
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríMã 781020102 · ngành 7810201——85,7/100tổng hợp
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríMã 7810201_02 · ngành 781020126,125,5chung—
Quản trị vận hành và di chuyển thông minhMã 7840104 · Kinh tế vận tải——76,5/100tổng hợp
Robot và Trí tuệ nhân tạoMã 7480107_01 · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo24,723,8chung—
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)Mã 748010701 · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo——75/100tổng hợp
Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH – Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)Mã 74801071D · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo——70/100tổng hợp
Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)Mã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí——70/100tổng hợp
Tài chínhMã 734020105 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——85,2/100tổng hợp
Tài chínhMã 7340201_05 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng26,0324,9chung—
Tài chính – Tiếng Anh toàn phầnMã 73402015F · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——82,2/100tổng hợp
Tài chính côngMã 734020101 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——79/100tổng hợp
Tài chính côngMã 7340201_01 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng25,523,8chung—
Tài chính quốc tếMã 734020601 · ngành 7340206——92,5/100tổng hợp
Tài chính quốc tếMã 734020626,526,3chung—
Tài chính quốc tế – Tiếng Anh toàn phầnMã 73402061F · ngành 7340206——88,3/100tổng hợp
Thẩm định giá và Quản trị tài sảnMã 731010402 · ngành 7310104 · Kinh tế đầu tư——76,1/100tổng hợp
Thẩm định giá và Quản trị tài sảnMã 7310104_02 · ngành 7310104 · Kinh tế đầu tư24,822,8chung—
Thị trường chứng khoánMã 734020104 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——77/100tổng hợp
Thị trường chứng khoánMã 7340201_04 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng2523,1chung—
Thống kê kinh doanhMã 7310107 · Thống kê kinh tế26,0124,8chung83/100tổng hợp
ThuếMã 734020102 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——78,7/100tổng hợp
ThuếMã 7340201_02 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng25,223,5chung—
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử26,526,1chung89,2/100tổng hợp
Tiếng Anh thương mạiMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh26,324,5chung83,4/100tổng hợp
Toán tài chínhMã 731010801 · ngành 7310108 · Toán kinh tế——82,2/100tổng hợp
Toán tài chínhMã 7310108_01 · ngành 7310108 · Toán kinh tế25,7224chung—
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnMã 732010601 · ngành 7320106 · Công nghệ truyền thông——90,2/100tổng hợp
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnMã 7320106 · Công nghệ truyền thông26,626,3chung—
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện song bằng UEH – Đại học Saint Joseph, MacaoMã 73201061D · ngành 7320106 · Công nghệ truyền thông——70/100tổng hợp

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2024

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chương trình tiên tiến quốc tế (đã kiểm định quốc tế)

    Trường công bố: Khóa 52: 1.400.000 đ/tc học phần T.Việt; 1.960.000 đ/tc học phần T.Anh; 1.680.000 đ/tc học phần thực hành

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    cơ sở TP.HCM; mức thấp = học phần tiếng Việt, mức cao = học phần tiếng Anh; UEH thu học phí học kỳ cuối 2026 (HK I năm học 2026-2027) bằng mức học kỳ đầu 2026 (HK II năm học 2025-2026) — mục II cùng thông báo

    Nguồn: Thông báo 1833/TB-ĐHKT-TCKHĐT ngày 21/5/2026 v/v mức học phí các hệ đào tạo năm học 2026-2027 (ảnh văn bản) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (ICAEW và ACCA)

    Trường công bố: Khóa 52: 1.400.000 đ/tc học phần T.Việt; 1.960.000 đ/tc học phần T.Anh

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    cơ sở TP.HCM; UEH thu học phí học kỳ cuối 2026 (HK I năm học 2026-2027) bằng mức học kỳ đầu 2026 (HK II năm học 2025-2026) — mục II cùng thông báo

    Nguồn: Thông báo 1833/TB-ĐHKT-TCKHĐT ngày 21/5/2026 v/v mức học phí các hệ đào tạo năm học 2026-2027 (ảnh văn bản) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình tiên tiến — Khối ngành III, VII

    Trường công bố: Khóa 52: 1.200.000 đ/tc học phần T.Việt; 1.680.000 đ/tc học phần T.Anh; 1.440.000 đ/tc học phần thực hành

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    cơ sở TP.HCM; UEH thu học phí học kỳ cuối 2026 (HK I năm học 2026-2027) bằng mức học kỳ đầu 2026 (HK II năm học 2025-2026) — mục II cùng thông báo

    Nguồn: Thông báo 1833/TB-ĐHKT-TCKHĐT ngày 21/5/2026 v/v mức học phí các hệ đào tạo năm học 2026-2027 (ảnh văn bản) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình tiên tiến — Khối ngành V

    Trường công bố: Khóa 52: 1.300.000 đ/tc học phần T.Việt; 1.820.000 đ/tc học phần T.Anh; 1.560.000 đ/tc học phần thực hành

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    cơ sở TP.HCM; UEH thu học phí học kỳ cuối 2026 (HK I năm học 2026-2027) bằng mức học kỳ đầu 2026 (HK II năm học 2025-2026) — mục II cùng thông báo

    Nguồn: Thông báo 1833/TB-ĐHKT-TCKHĐT ngày 21/5/2026 v/v mức học phí các hệ đào tạo năm học 2026-2027 (ảnh văn bản) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh / ISB – Công nghệ

    Trường công bố: Cử nhân tài năng ISB – Kinh doanh, Cử nhân tài năng ISB – Công nghệ: Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ; Tiếng Anh: 1.960.000đ/tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    cơ sở TP.HCM

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ (mã KSA & KSV) Khóa 52 năm 2026, mục d.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Asia Co-op

    Trường công bố: Asia Co-op: Tiếng Việt: 1.400.000 đ/tín chỉ; Tiếng Anh: 1.960.000 đ/tín chỉ; Mode Coop: 3.290.000 đ/tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    cơ sở TP.HCM; mức cao là tín chỉ Mode Coop

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ (mã KSA & KSV) Khóa 52 năm 2026, mục d.1 Học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn