Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh mã 7220201 đào tạo cử nhân dùng tiếng Anh ở mức làm việc: biên dịch, phiên dịch, giao dịch với đối tác nước ngoài, dạy tiếng. Đây là ngành ngôn ngữ có cửa vào rộng nhất cả nước, riêng Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội đã lấy 770 chỉ tiêu năm 2026. Cần phân biệt ba mã hay bị gộp: Ngôn ngữ Anh 7220201 học để dùng thứ tiếng, Sư phạm Tiếng Anh 7140231 học để dạy và được hỗ trợ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP kèm nghĩa vụ đi dạy, còn Ngôn ngữ học 7229020 nghiên cứu cách ngôn ngữ vận hành chứ không dạy thành thạo một thứ tiếng cụ thể. Điểm chuẩn ba trường lớn không so trực tiếp được vì mỗi nơi một thang.
Mã sáu số theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 1/1/2027. Đề án tuyển sinh năm 2026 vẫn ghi mã bảy số.
Tố chất phù hợp
- Nghe nói được ở mức hội thoại thật, không chỉ làm bài trắc nghiệm
- Chịu được việc bốn năm học lại thứ tiếng mình tưởng đã biết
- Đọc nhanh và tóm ý chính xác, vì phần lớn việc là xử lý văn bản
- Có một chuyên môn thứ hai để ghép vào: thương mại, du lịch, luật hoặc kỹ thuật
- Chấp nhận cạnh tranh đông, vì đây là ngành ngoại ngữ nhiều người học nhất
Mức lương tham khảo
Mới ra trường: 9–14 triệu/tháng (ước lượng)
Có kinh nghiệm: 18–30 triệu/tháng khi ghép được tiếng Anh với một chuyên môn thứ hai; biên phiên dịch cấp cao cao hơn (ước lượng)
Chưa có báo cáo lương riêng cho từng mã ngành ngôn ngữ. Dải trên là ước lượng theo tin tuyển dụng biên phiên dịch và nhân viên dùng ngoại ngữ năm 2025–2026, không phải số đo. Thu nhập của nghề này bám vào chứng chỉ trình độ và lĩnh vực làm việc nhiều hơn là vào tấm bằng.
Học những gì
- •Bốn kỹ năng tiếng Anh ở trình độ nâng cao
- •Ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng học ở mức phân tích được
- •Lý thuyết và thực hành biên dịch, phiên dịch
- •Tiếng Anh chuyên ngành: thương mại, du lịch hoặc quan hệ quốc tế tùy trường
- •Văn hóa, văn học các nước nói tiếng Anh
- •Ngoại ngữ hai, thường là tiếng Trung, Nhật, Hàn hoặc Pháp
- •Phương pháp giảng dạy tiếng Anh ở một số chương trình
Thời gian đào tạo: Chương trình đại học 4 năm. Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển 770 chỉ tiêu cho ngành này năm 2026, mức lớn nhất trong 16 ngành của trường.
Ra trường làm gì
- •Biên dịch viên, phiên dịch viên tiếng Anh
- •Nhân viên kinh doanh quốc tế, xuất nhập khẩu
- •Chuyên viên đối ngoại ở doanh nghiệp và tổ chức quốc tế
- •Giáo viên tiếng Anh ở trung tâm ngoại ngữ
- •Nhân viên hỗ trợ khách hàng, vận hành cho công ty đa quốc gia
- •Biên tập nội dung tiếng Anh, viết nội dung song ngữ
- •Hướng dẫn viên du lịch quốc tế
Trường đào tạo tiêu biểu
- •ĐH Ngoại ngữ - ĐHQG Hà NộiHà Nội
- •ĐH Hà NộiHà Nội
- •ĐH Ngoại ngữ - ĐH HuếHuế
- •ĐH Ngoại ngữ - ĐH Đà NẵngĐà Nẵng
- •ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
- •ĐH Sư phạm TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
Đây là một số trường tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ.
Tìm trường đào tạo ngành này gần bạn →Điểm chuẩn qua các năm
Điểm thi tốt nghiệp THPT ở những trường chúng tôi đã gom số, chỉ gồm chương trình trường xếp đúng mã ngành này. Năm 2025 đề thi đổi cấu trúc, nên điểm 2024 và 2025 không so thẳng được.
| Trường · chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Đại học Bách khoa Hà NộiTiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếMã FL2 · ngành 7220201 | — | 24,3 | 20,75 |
| Đại học Bách khoa Hà NộiTiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)Mã FL2 · ngành 7220201 | 23,81 | — | — |
| Đại học Bách khoa Hà NộiTiếng Anh KHKT và Công nghệMã FL1 · ngành 7220201 | 25 | 24,3 | 23 |
| Đại học Công nghiệp Hà NộiNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 24,68 | 21,35chung | 20,5chung |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 23 | 23,25 | — |
| Đại học Kinh tế Quốc dânNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 35,6/40 | 26,51chung | 26,46chung |
| Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí MinhTiếng Anh thương mạiMã 7220201 | 26,3 | 24,5chung | 83,4/100tổng hợp |
| Học viện Hàng không Việt NamNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 20 | 20 | 20 |
| Học viện Ngân hàngChất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngMã FL02 · ngành 7220201 | — | 21,82 | 23,56chung |
| Học viện Ngân hàngNgôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngMã FL01 · ngành 7220201 | 25,8 | 23,41 | 25,05chung |
| Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 21,71 | 16,34 | 67,6/100tổng hợp |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuLý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)Mã 7220201CT · ngành 7220201 | — | 15 | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuLý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh)Mã 7220201CT · ngành 7220201 | 15 | — | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuPhương pháp giảng dạy tiếng AnhMã 7220201C3 · ngành 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuTiếng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh)Mã 7220201C1 · ngành 7220201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuTiếng Anh du lịch - thương mạiMã 7220201C2 · ngành 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bạc LiêuNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bình DươngNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Cần ThơNgôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7220201H · ngành 7220201 | 24,45 | 23chung | 21,6chung |
| Trường Đại học Cần ThơNgôn ngữ Anh (CTCLC)Mã 7220201C · ngành 7220201 | 24,4 | 23chung | 23,4chung |
| Trường Đại học Cần ThơNgôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng AnhMã 7220201 | 25,2 | 24,48chung | 24,37chung |
| Trường Đại học Công nghệ Đồng NaiNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 17,67/40 | 15 |
| Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 17 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (tiếng Anh)Mã 7220201E · ngành 7220201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 23 | 23,75 | 22,5 |
| Trường Đại học Cửu LongNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Đà LạtNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 17,5 | 20,5 | 20 |
| Trường Đại học Đông ÁNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Đông ÁNgôn ngữ Anh — Phân hiệu Đắk LắkMã 7220201DL · ngành 7220201 | 15 | — | — |
| Trường Đại học Đông ÁNgôn ngữ Anh — Phân hiệu Đắk LắkMã 7220201 | — | 15 | — |
| Trường Đại học Đồng NaiNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 22,75 | 18,6chung | 23,75chung |
| Trường Đại học Đồng ThápNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 22,51 | 20,01 | 21,95 |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 24,5 | — | — |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh – chương trình tiên tiếnMã 7220201A · ngành 7220201 | — | 800/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng anh thương mại, logistics và vận tải quốc tế) - chương trình hoàn toàn bằng tiếng AnhMã 7220201E · ngành 7220201 | 16,5 | 775/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Hoa SenNgôn ngữ AnhMã 7220201 | — | 15 | 15 |
| Trường Đại học Khánh HòaNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 19,5 | 18,55 | 15 |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 26,27 | 23,65 | 83,1/100tổng hợp |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh 2+2Mã 7220201_LKH · ngành 7220201 | — | 21,5D0122,1D14, D15 | — |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếMã 7220201_CLC · ngành 7220201 | 25,68 | 23,3 | — |
| Trường Đại học Kiên GiangNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15,75 | 16 | 16 |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình DươngNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 14 | 14 | 15chung |
| Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnNgôn ngữ AnhMã 7220201 | — | 15 | 15 |
| Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần ThơNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 25,14 | 23,74 | 21,33chung |
| Trường Đại học Lạc HồngNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 16,15 | — | 15 |
| Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 24,16D0124,16D1425,46D6625,66D84 | 20,05D01chung22,25D14chung20,65X25chung23,55X78chung | 19,5chung |
| Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 24,2 | 22,25 | 25,5 |
| Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng NaiMã 7220201D · ngành 7220201 | — | — | 21,5 |
| Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersMã 7220201FL · ngành 7220201 | — | 15 | 20,3 |
| Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiếnMã 7220201C · ngành 7220201 | 20 | 19 | 22,15 |
| Trường Đại học Nam Cần ThơNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 16 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | — | — | 21,83chung |
| Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã 7220201DB · ngành 7220201 | — | — | 18,55chung |
| Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà NẵngNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 23,58 | 20,35 | 21,54tổng hợp |
| Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220201A · ngành 7220201 | — | — | 21,64tổng hợp |
| Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220201C · ngành 7220201 | — | — | 24,39tổng hợp |
| Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220201B · ngành 7220201 | — | — | 23,62tổng hợp |
| Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà NẵngNgôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)Mã 7220201KT · ngành 7220201 | 17,13 | 18,95 | 19,53tổng hợp |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Nha TrangNgôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Mã 7220201 | 23 | 25 | 24,61/40TVA224,53/40TVAD24,19/40TVAG25,67/40TVASu |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 23,75 | 24,9 | 23,1 |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7220201N · ngành 7220201 | 15 | 16 | 16 |
| Trường Đại học Phan ThiếtNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Phú YênNgôn ngữ AnhMã 7220201 | — | 17,85 | 15,85 |
| Trường Đại học Quang TrungNgôn ngữ AnhMã 7220201 | — | 14 | 15 |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 34,5/40 | — | 73/100tổng hợp |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)Mã 7220201_WE2 · ngành 7220201 | 30/40 | — | — |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)Mã 7220201_WE3 · ngành 7220201 | 30/40 | — | — |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)Mã 7220201_WE4 · ngành 7220201 | 30/40 | — | — |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1)Mã 7220201W3 · ngành 7220201 | — | — | 65/100tổng hợp |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhNgôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0)Mã 7220201W4 · ngành 7220201 | — | — | 65/100tổng hợp |
| Trường Đại học Quy NhơnNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 22 | 23 | 21,75 |
| Trường Đại học Sài GònNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 25,29 | 24,8chung | 25,38chung |
| Trường Đại học Sài GònNgôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7220201CLC · ngành 7220201 | 25,07 | 24,56chung | — |
| Trường Đại học Sài GònNgôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7220201C · ngành 7220201 | — | — | 25,05chung |
| Trường Đại học Sư phạm Hà NộiNgôn ngữ AnhMã 7220201 | — | 24,52chung | 25,57chung |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongNgôn ngữ AnhMã 7220201TC · ngành 7220201 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 25,86 | 24,8 | 25,5 |
| Trường Đại học Tài chính - MarketingNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 24,5 | 23,75 | 22,6 |
| Trường Đại học Tân TạoNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Tây ĐôNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Tây NguyênNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 20,1 | 22,6 | 21,72 |
| Trường Đại học Thái Bình DươngNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Thủ Dầu MộtNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 22,9 | 22,25 | 22 |
| Trường Đại học Tôn Đức ThắngNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 33,8/40 | 30,84/40 | 76,77/100tổng hợp |
| Trường Đại học Trà VinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 15 | — | 15 |
| Trường Đại học Văn LangNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 16 | 15 | 15 |
| Trường Đại học VinhNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 24,8 | 23,6chung | 19,25 |
| Trường Đại học Yersin Đà LạtNgôn ngữ AnhMã 7220201 | 17 | 15,5 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Triển vọng nghề nghiệp
Tiếng Anh vẫn là ngôn ngữ làm việc của phần lớn doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài, và mảng dạy tiếng còn được Thông tư 19/2026/TT-BGDĐT đưa hoạt động tăng cường năng lực ngoại ngữ ra ngoài phạm vi quy định dạy thêm, nên đường dạy ở trung tâm rộng. Mặt trái nằm đúng ở chỗ ngành này đông: tiếng Anh đang trở thành kỹ năng mặc định mà ai cũng có ở mức nào đó, nên tấm bằng Ngôn ngữ Anh đơn thuần không còn là lợi thế. Công cụ dịch máy cũng đã ăn hết phần dịch văn bản đơn giản, chỗ còn lại của người dịch là những văn bản cần hiểu ngữ cảnh và chịu trách nhiệm. Người ra trường sống tốt gần như luôn là người có thêm một chuyên môn thứ hai.
Ba trường lớn, ba thang điểm, ba con số không so được với nhau
| Trường | Thang điểm 2026 | Điểm chuẩn Ngôn ngữ Anh 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ĐH Ngoại ngữ - ĐHQG Hà Nội | 30 | 26,85 | 770 chỉ tiêu, lớn nhất trong 16 ngành của trường |
| ĐH Hà Nội | 40 | 34,45 | Mức cao nhất toàn trường; từ 2026 nhân đôi Toán hoặc Ngữ văn tùy ngành |
| ĐH KHXH&NV - ĐHQG TP.HCM | 100 | 83,1 | Thấp nhất chương trình chuẩn của trường là 70 điểm |
Điểm chuẩn do các trường công bố ngày 10 và 13/8/2026. Ba thang điểm khác nhau nên chỉ so được trong nội bộ từng trường, không so ngang.
Câu hỏi thường gặp
- Ngôn ngữ Anh khác Sư phạm Tiếng Anh thế nào?
- Ngôn ngữ Anh mã 7220201 thuộc lĩnh vực 722 Nhân văn, học tiếng Anh để dùng trong biên phiên dịch, doanh nghiệp và đối ngoại, đóng học phí bình thường và không có ràng buộc gì sau khi ra trường. Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 thuộc nhóm 71402 Đào tạo giáo viên, có khối nghiệp vụ sư phạm và thực tập sư phạm, được miễn học phí và nhận 3,63 triệu đồng mỗi tháng theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP, đổi lại phải công tác trong ngành giáo dục tối thiểu gấp hai lần thời gian đào tạo, không thì bồi hoàn.
- Ngôn ngữ Anh khác Ngôn ngữ học thế nào?
- Ngôn ngữ Anh mã 7220201 đào tạo người dùng thành thạo một thứ tiếng cụ thể là tiếng Anh, đầu ra là kỹ năng sử dụng. Ngôn ngữ học mã 7229020 nghiên cứu cách ngôn ngữ nói chung hoạt động: âm thanh, cấu trúc, nghĩa và biến đổi theo vùng miền, đầu ra là năng lực phân tích chứ không phải khả năng nói giỏi một tiếng. Ai muốn đi làm bằng tiếng Anh thì chọn 7220201; ai thích bản thân hiện tượng ngôn ngữ thì mới chọn 7229020.
- Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Anh năm 2026 là bao nhiêu?
- Ba con số dưới đây thuộc ba thang điểm khác nhau nên đừng so trực tiếp. Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội lấy 26,85 điểm trên thang 30. Trường Đại học Hà Nội lấy 34,45 trên thang 40, đây là mức cao nhất toàn trường năm 2026. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh lấy 83,1 trên thang 100. Các trường công bố ngày 10 và 13/8/2026.
- Học Ngôn ngữ Anh xong có dạy học được không?
- Dạy ở trung tâm ngoại ngữ thì được ngay. Dạy trong trường phổ thông công lập thì phải có thêm chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm, vì Điều 72 Luật Giáo dục 2019 đòi bằng cử nhân thuộc ngành đào tạo giáo viên. Nếu mục tiêu ngay từ đầu là đứng lớp phổ thông thì học thẳng Sư phạm Tiếng Anh mã 7140231 sẽ gọn hơn và còn được hỗ trợ tiền, chỉ cần chấp nhận nghĩa vụ đi dạy đi kèm.
- Ngành Ngôn ngữ Anh có bị bão hòa không?
- Số người học rất đông và tiếng Anh đang thành kỹ năng mặc định chứ không còn là lợi thế riêng, nên bằng Ngôn ngữ Anh một mình khó tạo khác biệt. Riêng Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội mỗi năm nhận 770 sinh viên ngành này, chưa kể hàng chục trường khác. Người ra trường có việc tốt thường là người ghép được tiếng Anh với một chuyên môn thứ hai như xuất nhập khẩu, tài chính, luật, công nghệ hoặc du lịch.
Ngành liên quan
Thông tin trên trang đối chiếu nguồn ở thời điểm tháng 8/2026. Điểm chuẩn, học phí và chỉ tiêu đổi theo từng năm, xem bản mới nhất trên trang tuyển sinh của trường.
Nguồn tham khảo
- Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT — Danh mục thống kê ngành đào tạo trình độ đại học, mã 7220201, 7140231, 7229020
- Điều 72 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 — trình độ chuẩn được đào tạo của nhà giáo
- Nghị định 116/2020/NĐ-CP — hỗ trợ tiền học phí, chi phí sinh hoạt cho sinh viên sư phạm
- Đối chiếu nhóm nghề O*NET 27-3091.00 Interpreters and Translators (mã Holland: ASC)
- https://xaydungchinhsach.chinhphu.vn/diem-chuan-2026-truong-dai-hoc-ngoai-ngu-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-119260810115049609.htm
- https://svvn.tienphong.vn/diem-chuan-truong-dh-ngoai-ngu-dhqg-ha-noi-nam-2026-post1866521.tpo
- https://vnexpress.net/diem-chuan-dai-hoc-ha-noi-hanu-2026-chi-tiet-5106865.html
- https://vietnamnet.vn/diem-chuan-truong-dh-khoa-hoc-xa-hoi-va-nhan-van-tphcm-nam-2026-2543905.html
- https://tuyensinh.ctu.edu.vn/chuong-trinh-dai-tra/841-danh-muc-nganh-va-chi-tieu-tuyen-sinh-dhcq.html
- https://qao.dthu.edu.vn/nganh-tuyen-sinh
- https://www.vlu.edu.vn/en/dynamic/major-admission
- https://tuyensinh.hvu.edu.vn/
- https://tuyensinh.blu.edu.vn/tuyensinh/nganh-to-hop-va-so-luong-tuyen-sinh-11145
- https://upt.edu.vn/tuyen-sinh-dai-hoc/thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026/
- http://tuyensinh.ufl.udn.vn/wp-content/uploads/2026/06/2026.06.02-Thong-tin-tuyen-sinh-nam-2026-FINAL.pdf
- https://dongnaiuni.edu.vn/storage/app/media/tuy%E1%BB%83n%20sinh%202026/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-cao-dang-he-chinh-quy-dot-2.pdf
- https://tuyensinh.hdu.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-truong-dai-hoc-hong-duc-nam-2026