← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 78 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường DKC · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An ninh mạngMã 7480208——15
An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)181515
Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản161515
Công nghệ điện ảnh, truyền hìnhMã 7210302 · Công nghệ điện ảnh, truyền hình171515
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô201515
Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)Mã 7510205E · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô——15
Công nghệ ô tô điệnMã 7520141191515
Công nghệ ô tô thông minhMã 7520141I1 · ngành 7520141——15
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học161515
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)161515
Công nghệ thẩm mỹMã 7420207161515
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin211515
Công nghệ thông tin (tiếng Anh)Mã 7480201E · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm171515
Digital Art (Nghệ thuật số)Mã 7210408171515
Digital MarketingMã 7340114191515
Digital Marketing (tiếng Anh)Mã 7340114E · ngành 7340114——15
Dược họcMã 7720201 · Dược học211920
Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng191718
Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học16——
Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý171515
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán181515
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu171515
Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính171515
Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc171515
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế171515
Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh)Mã 7340120E · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế——15
Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại171515
Kinh tế quốc tếMã 7310106 · Kinh tế quốc tế1715—
Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số161515
Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)161515
Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh)Mã 7520114E · ngành 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)——15
Kỹ thuật cơ khíMã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí161515
Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử161515
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)161515
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa161515
Kỹ thuật máy tínhMã 7480106 · Kỹ thuật máy tính · Thiết kế vi mạch bán dẫn161515
Kỹ thuật nhiệtMã 7520115 · Kỹ thuật nhiệt16——
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng161515
Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học191718
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng191515
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh)Mã 7510605E · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15
LuậtMã 7380101 · Luật171520
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế171520
Luật thương mại quốc tếMã 73801091615—
MarketingMã 7340115 · Marketing201515
Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhMã WE7340115——15
Marketing (tiếng Anh)Mã 7340115E · ngành 7340115 · Marketing——15
Marketing và truyền thông sáng tạoMã 7340115I1 · ngành 7340115 · Marketing——15
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh171515
Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh)Mã 7220201E · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh——15
Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc171515
Ngôn ngữ NhậtMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật171515
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc171515
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng181515
Quan hệ công chúng (tiếng Anh)Mã 7320108E · ngành 7320108 · Quan hệ công chúng——15
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường1615—
Quản lý thể dục thể thaoMã 7810301 · Quản lý thể dục thể thao161515
Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng161515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành171515
Quản trị khách sạnMã 7810201171515
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh201515
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa KỳMã LU7340101——15
Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc AnhMã WE7340101——15
Quản trị kinh doanh (tiếng Anh)Mã 7340101E · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống171515
Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực161515
Quản trị sự kiệnMã 7340412161515
Quản trị và pháp chế doanh nghiệpMã 7340101I1 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Robot và trí tuệ nhân tạoMã 7510209171515
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng181515
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học161515
Thanh nhạcMã 7210205 · Thanh nhạc161515
Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa191515
Thiết kế nội thấtMã 7580108 · Thiết kế nội thất161515
Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang161515
Thú yMã 7640101 · Thú y181515
Thú y công nghệ sốMã 7640101I1 · ngành 7640101 · Thú y——15
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử181515
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo161515
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện201515
Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)Mã 7320104E · ngành 7320104 · Truyền thông đa phương tiện——15
Y khoaMã 7720101 · Y khoa——22

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 16,5 triệu – 40 triệu đồng/đợt.

Xem từng mức
  • Y khoa (6 năm)

    Trường công bố: Y khoa (6 năm): học phí toàn khóa 960,0 triệu đồng, 24 đợt đóng học phí, học phí theo đợt 40,0 triệu đồng

    Trường tính theo đợt và không nói một năm học bao nhiêu đợt, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Trường thu theo đợt; số đợt mỗi năm khác nhau theo ngành, xem học phí toàn khóa trong câu gốc

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 (bảng học phí, học bổng khóa 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dược học (5 năm)

    Trường công bố: Dược học (5 năm): học phí toàn khóa 306,0 triệu đồng, 17 đợt đóng học phí, học phí theo đợt 18,0 triệu đồng

    Trường tính theo đợt và không nói một năm học bao nhiêu đợt, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Trường thu theo đợt; số đợt mỗi năm khác nhau theo ngành, xem học phí toàn khóa trong câu gốc

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 (bảng học phí, học bổng khóa 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật xét nghiệm y học (3,5 năm)

    Trường công bố: Kỹ thuật xét nghiệm y học (3,5 năm): học phí toàn khóa 252,0 triệu đồng, 14 đợt đóng học phí, học phí theo đợt 18,0 triệu đồng

    Trường tính theo đợt và không nói một năm học bao nhiêu đợt, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Trường thu theo đợt; số đợt mỗi năm khác nhau theo ngành, xem học phí toàn khóa trong câu gốc

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 (bảng học phí, học bổng khóa 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Điều dưỡng (3,5 năm)

    Trường công bố: Điều dưỡng (3,5 năm): học phí toàn khóa 238,0 triệu đồng, 14 đợt đóng học phí, học phí theo đợt 17,0 triệu đồng

    Trường tính theo đợt và không nói một năm học bao nhiêu đợt, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Trường thu theo đợt; số đợt mỗi năm khác nhau theo ngành, xem học phí toàn khóa trong câu gốc

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 (bảng học phí, học bổng khóa 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nhóm 2: Truyền thông đa phương tiện, Thiết kế đồ họa, Công nghệ điện ảnh truyền hình, Thanh nhạc (3,5 năm)

    Trường công bố: Nhóm 2: Truyền thông đa phương tiện, Thiết kế đồ họa, Công nghệ điện ảnh truyền hình, Thanh nhạc (3,5 năm): học phí toàn khóa 252,0 triệu đồng, 14 đợt đóng học phí, học phí theo đợt 18,0 triệu đồng

    Trường tính theo đợt và không nói một năm học bao nhiêu đợt, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Trường thu theo đợt; số đợt mỗi năm khác nhau theo ngành, xem học phí toàn khóa trong câu gốc

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 (bảng học phí, học bổng khóa 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nhóm 3: các ngành cử nhân kinh tế, quản trị, luật, ngôn ngữ, thiết kế, khoa học xã hội và sinh học (3,5 năm)

    Trường công bố: Nhóm 3: các ngành cử nhân kinh tế, quản trị, luật, ngôn ngữ, thiết kế, khoa học xã hội và sinh học (3,5 năm): học phí toàn khóa 238,0 triệu đồng, 14 đợt đóng học phí, học phí theo đợt 17,0 triệu đồng

    Trường tính theo đợt và không nói một năm học bao nhiêu đợt, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Trường thu theo đợt; số đợt mỗi năm khác nhau theo ngành, xem học phí toàn khóa trong câu gốc

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 (bảng học phí, học bổng khóa 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nhóm 3: Kiến trúc, Thú y, Thú y công nghệ số (4,5 năm)

    Trường công bố: Nhóm 3: Kiến trúc, Thú y, Thú y công nghệ số (4,5 năm): học phí toàn khóa 289,0 triệu đồng, 17 đợt đóng học phí, học phí theo đợt 17,0 triệu đồng

    Trường tính theo đợt và không nói một năm học bao nhiêu đợt, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Trường thu theo đợt; số đợt mỗi năm khác nhau theo ngành, xem học phí toàn khóa trong câu gốc

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 (bảng học phí, học bổng khóa 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nhóm 4: các ngành công nghệ thông tin và kỹ thuật (4 năm)

    Trường công bố: Nhóm 4: các ngành công nghệ thông tin và kỹ thuật (4 năm): học phí toàn khóa 247,5 triệu đồng, 15 đợt đóng học phí, học phí theo đợt 16,5 triệu đồng

    Trường tính theo đợt và không nói một năm học bao nhiêu đợt, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Trường thu theo đợt; số đợt mỗi năm khác nhau theo ngành, xem học phí toàn khóa trong câu gốc

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng khóa 2026 (bảng học phí, học bổng khóa 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Ngành đào tạo Cử nhân (3.5 năm, 14 học kỳ)

    Trường công bố: Ngành đào tạo Cử nhân | 3.5 năm (14 học kỳ) | 14.5 triệu đồng

    Quy ra một năm: 58 triệu đồng (trường ghi 4 học kỳ một năm)

    Học phí/học kỳ bình quân các ngành, trước học bổng; mỗi năm có 04 học kỳ (khoảng 10 tuần), mỗi học kỳ khoảng 9 tín chỉ; cam kết không tăng trong toàn khóa

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng tuyển sinh đặc biệt khóa 2025 (15/01/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngành đào tạo Kỹ sư (4 năm, 16 học kỳ)

    Trường công bố: Ngành đào tạo Kỹ sư | 4 năm (16 học kỳ) | 13 triệu đồng

    Quy ra một năm: 52 triệu đồng (trường ghi 4 học kỳ một năm)

    Học phí/học kỳ bình quân các ngành, trước học bổng; mỗi năm có 04 học kỳ (khoảng 10 tuần), mỗi học kỳ khoảng 9 tín chỉ; cam kết không tăng trong toàn khóa

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng tuyển sinh đặc biệt khóa 2025 (15/01/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngành đào tạo đặc thù: Kiến trúc, Dược học, Thú y (4.5 năm, 18 học kỳ)

    Trường công bố: Ngành đào tạo Đặc thù: Kiến trúc | 4.5 năm (18 học kỳ) | 15.5 triệu đồng | Dược học | Thú y

    Quy ra một năm: 62 triệu đồng (trường ghi 4 học kỳ một năm)

    Học phí/học kỳ bình quân các ngành, trước học bổng; mỗi năm có 04 học kỳ (khoảng 10 tuần), mỗi học kỳ khoảng 9 tín chỉ; cam kết không tăng trong toàn khóa

    Nguồn: HUTECH công bố chính sách học phí và học bổng tuyển sinh đặc biệt khóa 2025 (15/01/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Đại học chính quy (trừ Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học)

    Trường công bố: Đơn giá tín chỉ (hệ Đại học chính quy) khóa 2024: 1.400.000 đồng/tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm học có 03 học kỳ), phụ thuộc số tín chỉ đăng ký; bình quân khoảng 18-19 triệu đồng/học kỳ (Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học khoảng 20-21 triệu)

    Nguồn: Chính sách học phí và học bổng tuyển sinh năm 2024 tại HUTECH (28/02/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dược học; Kỹ thuật xét nghiệm y học

    Trường công bố: Riêng đối với ngành Dược học và ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học : 1.560.000 đồng/tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm học có 03 học kỳ), phụ thuộc số tín chỉ đăng ký; bình quân khoảng 18-19 triệu đồng/học kỳ (Dược học, Kỹ thuật xét nghiệm y học khoảng 20-21 triệu)

    Nguồn: Chính sách học phí và học bổng tuyển sinh năm 2024 tại HUTECH (28/02/2024) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn