Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Ngành quản lý và vận hành nhà hàng, quán ăn, dịch vụ ẩm thực (F&B). Sinh viên học nghiệp vụ nhà hàng, quản trị bếp, chi phí, chất lượng dịch vụ và trải nghiệm khách hàng. Công việc gồm quản lý nhà hàng, giám sát F&B, tổ chức sự kiện ẩm thực. Ngành dịch vụ tăng trưởng nhanh và luôn cần nhân lực quản lý.
Mã sáu số theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 1/1/2027. Đề án tuyển sinh năm 2026 vẫn ghi mã bảy số.
Tố chất phù hợp
- Giao tiếp tốt, tinh thần phục vụ
- Năng động, chịu được áp lực cao
- Kỹ năng tổ chức, quản lý
- Nhạy với trải nghiệm khách hàng
- Chịu khó, làm việc theo ca
Mức lương tham khảo
Mới ra trường: 8–12 triệu/tháng
Có kinh nghiệm: 15–30 triệu/tháng (quản lý); giám đốc F&B 25–50 triệu
Theo ĐH Hoa Sen, JobsGO và CareerLink 2025. Giám sát F&B trung bình ~14,3 triệu/tháng.
Trường đào tạo tiêu biểu
- •ĐH Hoa SenTP. Hồ Chí Minh
- •ĐH Công Thương TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
- •ĐH Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF)
- •ĐH Duy TânĐà Nẵng
- •ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH)TP. Hồ Chí Minh
Đây là một số trường tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ.
Tìm trường đào tạo ngành này gần bạn →Điểm chuẩn qua các năm
Điểm thi tốt nghiệp THPT ở những trường chúng tôi đã gom số, chỉ gồm chương trình trường xếp đúng mã ngành này. Năm 2025 đề thi đổi cấu trúc, nên điểm 2024 và 2025 không so thẳng được.
| Trường · chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà NộiQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 23,19 | 20,85chung | 17chung |
| Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí MinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 17 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 21 | 23,5 | 21 |
| Trường Đại học Đông ÁQuản trị Nhà hàng và DV Ăn uốngMã 7810202 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Hoa SenQuản trị nhà hàng và DV Ăn uốngMã 7810202 | 17 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Hoa SenQuản trị nhà hàng và DV Ăn uống EliteMã 7810202E · ngành 7810202 | 18 | 15 | — |
| Trường Đại học Kiên GiangQuản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình DươngQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 14 | 14 | 15chung |
| Trường Đại học Nam Cần ThơQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 16 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Phan ThiếtQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Sài GònQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 23,51 | 20,83chung | 22,69chung |
| Trường Đại học Tài chính - MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Mã 7810202_DT · ngành 7810202 | 23 | 23,19 | — |
| Trường Đại học Tài chính - MarketingQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình đặc thù)Mã 7810202DT · ngành 7810202 | — | — | 20,35 |
| Trường Đại học Văn LangQuản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uốngMã 7810202 | 16 | 15 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Triển vọng nghề nghiệp
Ngành F&B tăng trưởng hơn 10%/năm và thiếu nhân sự quản lý, đặc biệt ở đô thị lớn. Lộ trình thăng tiến nhanh cho người có kỹ năng thực chiến và quản lý.
Nguồn tham khảo
- O*NET 11-9051.00 Food Service Managers (mã Holland: EC)
- https://www.careerlink.vn/cam-nang-luong/muc-luong-nganh-f-b/
- https://www.hoasen.edu.vn/tuyensinh/quan-tri-nha-hang-va-dich-vu-an-uong/
- https://www.vlu.edu.vn/en/dynamic/major-admission
- https://tuyensinh.haui.edu.vn/tin-tuc/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/69e6fed295dfe0072a789d00