Điểm chuẩn Trường Đại học Sài Gòn
Điểm chuẩn 47 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường SGD · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngMã 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 23,75A0022,75A01 | 20,24chung | 22,63chung |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24A0023A01 | 21,54chung | 23,48chung |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 21,37A0022,37B00 | 18,43chung | 22,09chung |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 23,82 | 21chung | 20,69chung |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7480201CLC · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 22,45 | 21,01chung | — |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | — | — | 17,06chung |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 25,81 | 21,95chung | 24,58chung |
| Địa lý họcMã 7310501 · Địa lý học | — | 26,84chung | 24,9chung |
| Giáo dục chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị | 26,86 | 25,66chung | 25,25chung |
| Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non | 23,51 | 24,2chung | 25,43chung |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 25,39 | 25,12chung | 25,97chung |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 23,18D0124,18C01 | 19,95chung | 22,69chung |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7340301CLC · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 22,8D0123,8C01 | 19,25chung | — |
| Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7340301C · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 20,92chung |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 23,99A0022,99A01 | 22,05chung | 23,44chung |
| Khoa học môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường | 21,17A0022,17B00 | 18,72chung | 22,44chung |
| Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | 23,47D0124,47C01 | 21,71chung | 23,7chung |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 24,24D0125,24A01 | 21,31chung | 23,14chung |
| Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử | 23,33A0022,33A01 | 19,93chung | 23,06chung |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)Mã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn) | 24,08A0023,08A01 | 19,96chung | 21,75chung |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 24,34 | 21chung | 22,06chung |
| Lịch sửMã 7229010 · Lịch sử | — | 27,02chung | 25,48chung |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 23,76D0124,76C03 | 21,58chung | 23,84chung |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 25,29 | 24,8chung | 25,38chung |
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7220201CLC · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 25,07 | 24,56chung | — |
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7220201C · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | — | 25,05chung |
| Quản lý giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục | 23,89D0124,89C04 | 22,59chung | 24,34chung |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 22,97D0123,97A01 | 20,25chung | 22,06chung |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7340101CLC · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 22,65D0123,65A01 | 19chung | — |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao)Mã 7340101C · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 20,63chung |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 23,51 | 20,83chung | 22,69chung |
| Quản trị văn phòngMã 7340406 · Quản trị văn phòng | 24,48D0125,48C04 | 21,7chung | 23chung |
| Quốc tế họcMã 7310601 · Quốc tế học | 23,64 | 21chung | 23,06chung |
| Sư phạm Âm nhạcMã 7140221 · Sư phạm Âm nhạc | 23,93 | 22chung | 22chung |
| Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý | 27,91 | 28,55chung | 26,08chung |
| Sư phạm Hoá họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học | 26,98 | 28,98chung | 27,43chung |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)Mã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,52 | 25,55chung | 26,71chung |
| Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử | 28,25 | 28,39chung | 26,8chung |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viên THCS)Mã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27,35 | 27,18chung | 25,59chung |
| Sư phạm Mỹ thuậtMã 7140222 · Sư phạm Mỹ thuật | 21,59 | 22chung | 20,75chung |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 28,11 | 26,58chung | 28,07chung |
| Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học | 25,16 | 24,77chung | 26,08chung |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 27 | 27,19chung | 27,5chung |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 27,75A0026,75A01 | 27,9chung | 28,89chung |
| Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý | 26,43 | 28,33chung | 27,54chung |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 23,26D0124,26C01 | 20,01chung | 22,13chung |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | 24,5 | 22,25chung | 24,15chung |
| Thông tin - Thư việnMã 7320201 · Thông tin – Thư viện | 23,51 | 26,48chung | 22,06chung |
| Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng | 24,94A0023,94A01 | 24,54chung | 25,89chung |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | 22,27 | 22chung | 23,11chung |
| Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học | 25 | 21chung | 23,39chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2024–2025. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
- Chưa tìm được số trường công bố. Phụ lục 6 chỉ ghi học phí dự kiến TỔNG CỘNG TOÀN KHÓA (ví dụ các ngành đào tạo giáo viên 84.040.000 đồng), không có mức theo năm hoặc tín chỉ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), Phụ lục 6 Bảng học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh 2025 (dự kiến), Phụ lục 4, chỉ ghi học phí dự kiến TOÀN KHÓA (ví dụ các ngành đào tạo giáo viên 73.791.900), không có mức theo năm hoặc tín chỉ; bản chính thức 2025 nằm trên Google Drive bị khoá tải
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 (dự kiến), Phụ lục 4 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 13 mức theo từng chương trình, từ 473 nghìn – 896 nghìn đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Quản lý giáo dục, các ngành sư phạm
Trường công bố: Quản lý giáo dục, các ngành sư phạm: số tiền 65.800 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 491 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh; Quản trị văn phòng; Kế toán; Tài chính – Ngân hàng; Luật; Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: số tiền 65.800 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 491 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kiểm toán
Trường công bố: Kiểm toán: số tiền 65.800 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 473 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học môi trường
Trường công bố: Khoa học môi trường: số tiền 70.900 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 529 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
CN KT môi trường; CN thông tin; KT điện, điện tử; KT điện; CN KT điện, điện tử; CN KT điện tử, viễn thông; KT điện tử, viễn thông; KT phần mềm
Trường công bố: số tiền 87.150 (cả khóa hệ 4,5 năm); học phí/tín chỉ 531 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán ứng dụng; Khoa học dữ liệu
Trường công bố: Toán ứng dụng; Khoa học dữ liệu: số tiền 76.700 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 572 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo: số tiền 76.700 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 568 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học, Khoa học Thư viện; Thông tin – thư viện; Du lịch; Việt Nam học; Quốc tế học; NN Anh
Trường công bố: số tiền 70.100 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 523 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Trường công bố: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: số tiền 70.100 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 474 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (CTĐT chất lượng cao)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (CTĐT chất lượng cao): số tiền 147.015 (cả khóa hệ 4,5 năm); học phí/tín chỉ 896 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán (CTĐT chất lượng cao)
Trường công bố: Kế toán (CTĐT chất lượng cao): số tiền 109.964 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 821 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (CTĐT chất lượng cao)
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh (CTĐT chất lượng cao): số tiền 114.696 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 856 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh (CTĐT chất lượng cao)
Trường công bố: Quản trị kinh doanh (CTĐT chất lượng cao): số tiền 109.964 (cả khóa hệ 4 năm); học phí/tín chỉ 821 (đơn vị 1.000đ/sinh viên)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Học phí dự kiến; đề án còn ghi tổng tiền cả khóa
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Điểm trúng tuyển đợt 1 phương thức sử dụng kết quả Kì thi tốt nghiệp THPT năm 2024, Hội đồng tuyển sinh ngày 19/8/2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025, Hội đồng tuyển sinh ngày 22/8/2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm trúng tuyển đợt 1 tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026, Hội đồng tuyển sinh ngày 11/8/2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (đơn vị 1.000đ) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 (dự kiến), Phụ lục 4 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2026 (chính thức), Phụ lục 6 Bảng học phí dự kiến · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn