S · Xã hộiA · Nghệ thuậtC · Nghiệp vụ – Tổ chứcTrình độ: Đại học

Sư phạm (Giáo viên)

Ngành đào tạo giáo viên giảng dạy ở các cấp học từ mầm non đến THPT. Sinh viên học kiến thức chuyên môn của môn giảng dạy cùng nghiệp vụ sư phạm, tâm lý giáo dục. Công việc đòi hỏi khả năng truyền đạt, kiên nhẫn và yêu trẻ. Sinh viên sư phạm hiện được hỗ trợ học phí và sinh hoạt phí theo chính sách của Nhà nước.

Mã ngành đào tạo:140202Giáo dục Tiểu học· mã cũ 7140202140209Sư phạm Toán học· mã cũ 7140209140217Sư phạm Ngữ văn· mã cũ 7140217

Mã sáu số theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 1/1/2027. Đề án tuyển sinh năm 2026 vẫn ghi mã bảy số.

Tố chất phù hợp

  • Yêu trẻ, kiên nhẫn
  • Khả năng truyền đạt, giảng giải rõ ràng
  • Gương mẫu, trách nhiệm
  • Kỹ năng lắng nghe và thấu hiểu
  • Sáng tạo trong phương pháp dạy học

Mức lương tham khảo

Mới ra trường: 6–9 triệu/tháng (giáo viên công lập, gồm phụ cấp)

Có kinh nghiệm: Tăng theo thâm niên và hệ số; dự kiến tăng 2–7 triệu/tháng từ cải cách 2026

Lương giáo viên công lập tính theo hệ số x lương cơ sở. Từ 2026 có chính sách tăng lương và phụ cấp đặc thù. Nguồn: Báo Đầu tư, LuatVietnam 2026.

Trường đào tạo tiêu biểu

Đây là một số trường tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ.

Tìm trường đào tạo ngành này gần bạn →

Điểm chuẩn qua các năm

Điểm thi tốt nghiệp THPT ở những trường chúng tôi đã gom số, chỉ gồm chương trình trường xếp đúng mã ngành này. Năm 2025 đề thi đổi cấu trúc, nên điểm 2024 và 2025 không so thẳng được.

Điểm chuẩn ngành Sư phạm (Giáo viên) ở các trường
Trường · chương trình202420252026
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhGiáo dục Tiểu họcMã 714020226,6323,0182,79/100tổng hợp
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhGiáo dục Tiểu học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140202—23,28—
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhSư phạm Ngữ vănMã 714021727,4424,7184,8/100tổng hợp
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhSư phạm Ngữ văn (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140217—27,68C0024,65C03, X70, X74—
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhSư phạm Toán họcMã 714020926,1826,3387,98/100tổng hợp
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhSư phạm Toán học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140209—25,95—
Trường Đại học Bạc LiêuGiáo dục Tiểu họcMã 714020226,226,9923,13
Trường Đại học Bạc LiêuSư phạm Toán họcMã 7140209——24,66
Trường Đại học Cần ThơGiáo dục Tiểu họcMã 714020225,6526,09chung26,85chung
Trường Đại học Cần ThơSư phạm Ngữ vănMã 714021727,8328,23chung27,16chung
Trường Đại học Cần ThơSư phạm Toán họcMã 714020926,7927,67chung28,12chung
Trường Đại học Đà LạtGiáo dục Tiểu họcMã 71402022626,523,72
Trường Đại học Đà LạtSư phạm Ngữ vănMã 714021727,7527,7524
Trường Đại học Đà LạtSư phạm Toán họcMã 714020925,828,524,8
Trường Đại học Đồng NaiGiáo dục Tiểu họcMã 714020224,2523,1chung24,41chung
Trường Đại học Đồng NaiSư phạm Ngữ vănMã 714021725,526,51chung24,06chung
Trường Đại học Đồng NaiSư phạm Toán họcMã 714020925,2525,41chung26,04chung
Trường Đại học Đồng ThápGiáo dục Tiểu họcMã 714020225,2723,9123,73
Trường Đại học Đồng ThápSư phạm Ngữ vănMã 714021727,3127,2125,22
Trường Đại học Đồng ThápSư phạm Toán họcMã 714020926,3327,9925,65
Trường Đại học Khánh HòaGiáo dục Tiểu họcMã 7140202—25,9724,61
Trường Đại học Khánh HòaSư phạm Ngữ vănMã 7140217—26,4124,17
Trường Đại học Khánh HòaSư phạm Toán họcMã 7140209—26,4124,88
Trường Đại học Kiên GiangGiáo dục Tiểu họcMã 7140202——26,7
Trường Đại học Kiên GiangSư phạm Toán họcMã 714020925,8824,8528,55
Trường Đại học Phạm Văn ĐồngGiáo dục Tiểu họcMã 714020225,7—22,3
Trường Đại học Phạm Văn ĐồngSư phạm Ngữ vănMã 714021726,6—22,1
Trường Đại học Phạm Văn ĐồngSư phạm Toán họcMã 714020924,4—21,6
Trường Đại học Phú YênGiáo dục Tiểu họcMã 714020225,7526,0321,25
Trường Đại học Phú YênSư phạm Ngữ vănMã 714021725,7326,2523,85
Trường Đại học Phú YênSư phạm Toán họcMã 714020925,723,9624,49
Trường Đại học Quy NhơnGiáo dục Tiểu họcMã 714020226,9526,920,55
Trường Đại học Quy NhơnSư phạm Ngữ vănMã 714021727,3526,8525,15
Trường Đại học Quy NhơnSư phạm Toán họcMã 714020926,525,8525,5
Trường Đại học Sài GònGiáo dục Tiểu họcMã 714020225,3925,12chung25,97chung
Trường Đại học Sài GònSư phạm Ngữ vănMã 714021728,1126,58chung28,07chung
Trường Đại học Sài GònSư phạm Toán họcMã 714020927,75A0026,75A0127,9chung28,89chung
Trường Đại học Sư phạm Hà NộiGD Tiểu họcMã 7140202—25,1chung28,15chung
Trường Đại học Sư phạm Hà NộiSP Ngữ vănMã 7140217—28,48chung28,71chung
Trường Đại học Sư phạm Hà NộiSP Toán họcMã 7140209—28,27chung28,95chung
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhGiáo dục Tiểu họcMã 714020226,1325,9426,04
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhGiáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140202_GL · ngành 7140202—23,75—
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhGiáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140202——25,55D0124,54D01
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhGiáo dục Tiểu học (Phân hiệu Long An)Mã 7140202_LA · ngành 714020224,7325,21—
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhGiáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - AnhMã 7140202SN · ngành 7140202——26,63
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSư phạm Ngữ vănMã 714021728,629,0729,8
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSư phạm Ngữ văn (Phân hiệu Long An)Mã 7140217_LA · ngành 714021727,227,98—
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSư phạm Ngữ văn (Phân hiệu Long An)Mã 7140217——26,3
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSư phạm Toán họcMã 714020927,628,2529,49
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSư phạm Toán học (Phân hiệu Long An)Mã 7140209_LA · ngành 714020926,1827,57—
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSư phạm Toán học (Phân hiệu Long An)Mã 7140209——28,84
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà NẵngGiáo dục Tiểu họcMã 714020227,524,8825,72tổng hợp
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà NẵngSư phạm Ngữ vănMã 714021727,8328,8426,34tổng hợp
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà NẵngSư phạm Toán họcMã 714020926,1828,0726,93tổng hợp
Trường Đại học Tây NguyênGiáo dục Tiểu họcMã 714020226,427,0422,26
Trường Đại học Tây NguyênSư phạm Ngữ vănMã 714021727,5827,1324,61
Trường Đại học Tây NguyênSư phạm Toán họcMã 714020925,9127,9124,37
Trường Đại học Thủ Dầu MộtGiáo dục Tiểu họcMã 714020226,4724,3524,83
Trường Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Ngữ vănMã 7140217—26,8623,96
Trường Đại học Thủ Dầu MộtSư phạm Toán họcMã 7140209——25,89
Trường Đại học VinhGiáo dục Tiểu họcMã 714020228,1224,56chung24,55
Trường Đại học VinhSư phạm Ngữ vănMã 714021728,4627,92chung25,85
Trường Đại học VinhSư phạm Toán họcMã 714020926,226,5chung25,5
Trường Đại học VinhSư phạm Toán học (Chương trình tài năng)Mã 7140209TN · ngành 7140209——26,5
Trường Đại học VinhSư phạm Toán học (lớp tài năng)Mã 7140209C · ngành 714020926,5——
Trường Đại học VinhSư phạm Toán học (lớp tài năng)Mã 7140209TN · ngành 7140209—26,8chung—

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.

Điểm chuẩn và học phí từng trường →

Triển vọng nghề nghiệp

Nghề ổn định, được xã hội coi trọng, có chính sách hỗ trợ sinh viên và cải cách tăng lương. Thiếu giáo viên ở một số môn và vùng tạo cơ hội việc làm.

Nguồn tham khảo