← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 43 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

An Giang · mã trường QSA · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Bảo vệ thực vậtMã 7620112 · Bảo vệ thực vật21,91664/100tổng hợp
Bảo vệ thực vật (nhóm tổ hợp 3)Mã 7620112 · Bảo vệ thực vật—16,25—
Chăn nuôiMã 7620105 · Chăn nuôi18,21650/100tổng hợp
Chăn nuôi (nhóm tổ hợp 3)Mã 7620105 · Chăn nuôi—16,25—
Chính trị họcMã 7310201 · Chính trị học——74,3/100tổng hợp
Công nghệ kỹ thuật hoá họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học16,21663/100tổng hợp
Công nghệ kỹ thuật hoá học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học—16,25—
Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường16,216,260/100tổng hợp
Công nghệ kỹ thuật môi trường (nhóm tổ hợp 3)Mã 7510406 · Kỹ thuật môi trường—16,75—
Công nghệ nông nghiệp sốMã 7620190—1650/100tổng hợp
Công nghệ sau thu hoạchMã 7540104 · Công nghệ sau thu hoạch161650/100tổng hợp
Công nghệ sau thu hoạch (nhóm tổ hợp 3)Mã 7540104 · Công nghệ sau thu hoạch—16,25—
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học161650/100tổng hợp
Công nghệ sinh học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7420201 · Công nghệ sinh học—16,25—
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin20,721650/100tổng hợp
Công nghệ thông tin (nhóm tổ hợp 3)Mã 7480201 · Công nghệ thông tin—16,25—
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm161666/100tổng hợp
Công nghệ thực phẩm (nhóm tổ hợp 3)Mã 7540101 · Công nghệ thực phẩm—16,25—
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmMã 7540106 · Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm161650/100tổng hợp
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (nhóm tổ hợp 3)Mã 7540106 · Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm—16,25—
Giáo dục Chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị26,9925,382,06/100tổng hợp
Giáo dục Chính trị (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140205 · Giáo dục Chính trị—28C0025,13C01, X70—
Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non22,7923,4878,9/100tổng hợp
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học26,6323,0182,79/100tổng hợp
Giáo dục Tiểu học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học—23,28—
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán23,0216,557/100tổng hợp
Khoa học cây trồngMã 7620110 · Khoa học cây trồng161659/100tổng hợp
Khoa học cây trồng (nhóm tổ hợp 3)Mã 7620110 · Khoa học cây trồng—16,25—
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu——52,2/100tổng hợp
Kinh doanh nông nghiệp sốMã 7620191—1658/100tổng hợp
Kinh doanh nông nghiệp số (nhóm tổ hợp 3)Mã 7620191—16,25—
Kinh tế quốc tếMã 7310106 · Kinh tế quốc tế21,41650/100tổng hợp
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm19,41650/100tổng hợp
Kỹ thuật phần mềm (nhóm tổ hợp 3)Mã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm—16,25—
LuậtMã 7380101 · Luật25,11966,67/100tổng hợp
MarketingMã 7340115 · Marketing23,171755,5/100tổng hợp
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh21,7116,3467,6/100tổng hợp
Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản16,151660/100tổng hợp
Nuôi trồng thủy sản (nhóm tổ hợp 3)Mã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản—16,25—
Phát triển nông thônMã 7620116 · Phát triển nông thôn22,081655/100tổng hợp
Phát triển nông thôn (nhóm tổ hợp 3)Mã 7620116 · Phát triển nông thôn—17,75C0016,25C04, C08—
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường21,411662,1/100tổng hợp
Quản lý tài nguyên và môi trường (nhóm tổ hợp 3)Mã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường—16,25—
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh21,5216,552/100tổng hợp
Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý27,9125,9184,29/100tổng hợp
Sư phạm Địa lý (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140219 · Sư phạm Địa lý—28,25C0025,53C04, X74—
Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học25,8124,9286,6/100tổng hợp
Sư phạm Hóa học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140212 · Sư phạm Hóa học—24,75—
Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên24,6624,4882,81/100tổng hợp
Sư phạm Khoa học tự nhiên (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên—24,4—
Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử27,9126,2886,49/100tổng hợp
Sư phạm Lịch sử - Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý—25,0184,18/100tổng hợp
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý—27,75C0024,87C03, X70, X74—
Sư phạm Lịch sử (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140218 · Sư phạm Lịch sử—28,75C0025,83C03, X17, X70—
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn27,4424,7184,8/100tổng hợp
Sư phạm Ngữ văn (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn—27,68C0024,65C03, X70, X74—
Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học24,9823,4982,39/100tổng hợp
Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh25,6123,0884,37/100tổng hợp
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học26,1826,3387,98/100tổng hợp
Sư phạm Toán học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học—25,95—
Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý25,5725,3286,21/100tổng hợp
Sư phạm Vật lý (nhóm tổ hợp 3)Mã 7140211 · Sư phạm Vật lý—25,18—
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng22,561650/100tổng hợp
Thú yMã 7640101 · Thú y19,5818,563,2/100tổng hợp
Thú y (nhóm tổ hợp 3)Mã 7640101 · Thú y—19,5—
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử——50/100tổng hợp
Triết họcMã 7229001 · Triết học23,4721,5275,5/100tổng hợp
Triết học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7229001 · Triết học—24,8C0022,04C01, X70—
Văn họcMã 7229030 · Văn học24,9122,7279,8/100tổng hợp
Văn học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7229030 · Văn học—26C0023,04C03, X70, X74—
Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học23,9519,870,5/100tổng hợp
Việt Nam học (nhóm tổ hợp 3)Mã 7310630 · Việt Nam học—23,13C0020,75C03—

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 24,78 triệu – 30,85 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn