I · Nghiên cứuR · Kỹ thuật – Thực tếC · Nghiệp vụ – Tổ chứcTrình độ: Đại học

Công nghệ thực phẩm

Ngành nghiên cứu chế biến, bảo quản và kiểm soát chất lượng thực phẩm. Sinh viên học hóa sinh thực phẩm, vi sinh, công nghệ chế biến và quản lý an toàn thực phẩm. Công việc ở nhà máy chế biến, phòng kiểm nghiệm, bộ phận nghiên cứu phát triển sản phẩm (R&D). Ngành kết hợp khoa học với thực hành, gắn với nhu cầu ăn uống thiết yếu.

Mã ngành đào tạo:540101Công nghệ thực phẩm· mã cũ 7540101

Mã sáu số theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 1/1/2027. Đề án tuyển sinh năm 2026 vẫn ghi mã bảy số.

Tố chất phù hợp

  • Yêu thích Hóa - Sinh và thực nghiệm
  • Cẩn thận, tuân thủ quy trình vệ sinh
  • Tư duy phân tích, tỉ mỉ
  • Sáng tạo trong phát triển sản phẩm
  • Kiên nhẫn với công việc phòng thí nghiệm

Khối thi xét tuyển

Mức lương tham khảo

Mới ra trường: 8–14 triệu/tháng

Có kinh nghiệm: 16–20 triệu/tháng; quản lý/giám sát cao hơn

Theo Cao đẳng Bách khoa Sài Gòn, ĐH Lạc Hồng và ĐH Công nghệ Đông Á (EAUT) 2025.

Trường đào tạo tiêu biểu

Đây là một số trường tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ.

Tìm trường đào tạo ngành này gần bạn →

Điểm chuẩn qua các năm

Điểm thi tốt nghiệp THPT ở những trường chúng tôi đã gom số, chỉ gồm chương trình trường xếp đúng mã ngành này. Năm 2025 đề thi đổi cấu trúc, nên điểm 2024 và 2025 không so thẳng được.

Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm ở các trường
Trường · chương trình202420252026
Đại học Công nghiệp Hà NộiCông nghệ thực phẩmMã 754010122,6520,6chung21,5chung
Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩmMã 75401012021,5—
Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩm (TCTA)Mã 7540101C · ngành 75401011817—
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩmMã 7540101161666/100tổng hợp
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩm (nhóm tổ hợp 3)Mã 7540101—16,25—
Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngCông nghệ thực phẩmMã 754010122,421,120,85
Trường Đại học Bình DươngCông nghệ thực phẩmMã 7540101151515
Trường Đại học Cần ThơCông nghệ thực phẩmMã 754010120,520,28chung21,55chung
Trường Đại học Cần ThơCông nghệ thực phẩm (CTCLC)Mã 7540101C · ngành 75401012016,67chung15chung
Trường Đại học Công nghệ Đồng NaiCông nghệ thực phẩmMã 75401011517,33/4015
Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩmMã 7540101171515
Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩmMã 7540101232322
Trường Đại học Cửu LongCông nghệ thực phẩmMã 7540101151515
Trường Đại học Đà LạtCông nghệ thực phẩmMã 7540101171917,5
Trường Đại học Đông ÁCông nghệ thực phẩmMã 75401011515—
Trường Đại học Đông ÁCông nghệ thực phẩm — Phân hiệu Đắk LắkMã 7540101DL · ngành 754010115——
Trường Đại học Đông ÁCông nghệ thực phẩm — Phân hiệu Đắk LắkMã 7540101—15—
Trường Đại học Đồng ThápCông nghệ thực phẩmMã 754010118,319,7220,9
Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ thực phẩmMã 7540101171515
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần ThơCông nghệ thực phẩmMã 75401012023,2619,15chung
Trường Đại học Lạc HồngCông nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành)Mã 754010115,9—15,2
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩmMã 75401011816,521
Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ thực phẩmMã 7540101161515
Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ thực phẩmMã 7540101151515
Trường Đại học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)Mã 7540101—20,520,5/40T2VA22,56/40T2VC21,86/40T2VH21,42/40T2VSi21,39/40TVAH20,94/40TVASi
Trường Đại học Nha TrangCông nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)Mã 754010117,5——
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩmMã 754010122,523,6523,7
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)Mã 7540101C · ngành 754010122,523,6523,7
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)Mã 7540101T · ngành 754010122,523,6523,7
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhCông nghệ thực phẩmMã 754010119—52/100tổng hợp
Trường Đại học Quy NhơnCông nghệ thực phẩmMã 75401011520,918,8
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩmMã 7540101TC · ngành 7540101——15
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩm (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7540101NB · ngành 7540101——15
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ thực phẩm (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7540101HQ · ngành 7540101——15
Trường Đại học Tây ĐôCông nghệ thực phẩmMã 7540101151515
Trường Đại học Tây NguyênCông nghệ thực phẩmMã 75401011516,717,49
Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ thực phẩmMã 7540101151515
Trường Đại học Tiền GiangCông nghệ thực phẩmMã 75401011515chung15chung
Trường Đại học Trà VinhCông nghệ thực phẩmMã 754010115—15
Trường Đại học Văn LangCông nghệ thực phẩmMã 7540101161515
Trường Đại học VinhCông nghệ thực phẩmMã 75401011717chung17
Trường Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ thực phẩmMã 75401011715,515

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.

Điểm chuẩn và học phí từng trường →

Triển vọng nghề nghiệp

Ngành thực phẩm - đồ uống luôn có nhu cầu ổn định và xuất khẩu tăng. Cơ hội tốt ở nhà máy chế biến, doanh nghiệp FMCG và mảng R&D, kiểm định chất lượng.

Nguồn tham khảo