Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 55 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường NLS · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Bảo vệ thực vậtMã 7620112 · Bảo vệ thực vật | 17 | 21,5 | 21,2 |
| Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản | 19,75 | 20,9 | 19,5 |
| Bất động sản (Phân hiệu tại Gia Lai)Mã 7340116G · ngành 7340116 · Bất động sản | 15 | — | — |
| Cảnh quan và kỹ thuật hoa viênMã 7859007 | 16 | 16 | 19 |
| Chăn nuôiMã 7620105 · Chăn nuôi | 16 | 20,26 | 20,8 |
| Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)Mã 7620105C · ngành 7620105 · Chăn nuôi | 16 | 20,26 | 20,8 |
| Công nghệ chế biến lâm sảnMã 7549001 · Công nghệ chế biến lâm sản | 16 | 16 | 19,2 |
| Công nghệ chế biến thuỷ sảnMã 7540105 · Công nghệ chế biến thủy sản | 16 | 21 | 20,9 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23,75 | 23,75 | 24,15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22,5 | 23,1 | 23,65 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)Mã 7510201C · ngành 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22,5 | 23,1 | 23,65 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23,25 | 23,85 | 24,3 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)Mã 7510401C · ngành 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23,25 | 23,85 | 24,3 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoMã 7519007 | 19,5 | 22,5 | 22,5 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7519007N · ngành 7519007 | 15 | 16 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệtMã 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 21,75 | 22,5 | 23,6 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23,75 | 23,5 | 22,8 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 23,25 | 23,55 | 23,5 |
| Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)Mã 7420201C · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học | 23,25 | 23,55 | 23,5 |
| Công nghệ sinh học (Phân hiệu tại Gia Lai)Mã 7420201G · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học | 15 | — | — |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 22,25 | 23,22 | 20,5 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)Mã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | — | 23,22 | 20,5 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7480201N · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 15 | 17 | 16 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 22,5 | 23,65 | 23,7 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)Mã 7540101C · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 22,5 | 23,65 | 23,7 |
| Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)Mã 7540101T · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 22,5 | 23,65 | 23,7 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmMã 7540106 · Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | — | 22 | 22,75 |
| Giáo dục mầm non (Đại học)Mã 7140201 · Giáo dục Mầm non | — | — | 20 |
| Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7140201 · Giáo dục Mầm non | 21,25 | 19,5 | — |
| Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin | 21,25 | 22,2 | 21,5 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 23 | 23 | 23,5 |
| Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7340301N · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | 17 | 16 |
| Kế Toán (Phân hiệu tại Gia Lai)Mã 7340301G · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | — | — |
| Khoa học môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường | 17,25 | 21,9 | 21,55 |
| Kinh doanh nông nghiệpMã 7620114 · Kinh doanh nông nghiệp | 18 | 22,5 | 21,6 |
| Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế | 22,5 | 22,8 | 22 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)Mã 7310101C · ngành 7310101 · Kinh tế | — | — | 22 |
| Kinh tế (Chương trình nâng cao)Mã 7310101C · ngành 7310101 · Kinh tế | — | 22,8 | — |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23,5 | 24,2 | 24,85 |
| Kỹ thuật môi trườngMã 7520320 · Kỹ thuật môi trường | 16 | 21,1 | 21,75 |
| Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7520320G · ngành 7520320 · Kỹ thuật môi trường | — | 21 | — |
| Lâm họcMã 7620201 · Lâm học (Lâm nghiệp) | 16 | 17 | 19,7 |
| Lâm nghiệp đô thịMã 7620202 | 16 | 17 | 19 |
| Lâm nghiệp đô thị (Phân hiệu tại Gia Lai)Mã 7620202G · ngành 7620202 | 15 | — | — |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 23,75 | 24,9 | 23,1 |
| Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7220201N · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15 | 16 | 16 |
| Nông họcMã 7620109 · Nông học | 17 | 21,5 | 20,5 |
| Nông học (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7620109G · ngành 7620109 · Nông học | 15 | 16 | — |
| Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7620109N · ngành 7620109 · Nông học | — | 16 | — |
| Nuôi trồng thuỷ sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản | 16 | 19 | 20 |
| Phát triển nông thônMã 7620116 · Phát triển nông thôn | 16 | 17 | 20 |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 21,25 | 21,45 | 21,2 |
| Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)Mã 7850103C · ngành 7850103 · Quản lý đất đai | — | 21,45 | 21,2 |
| Quản lý tài nguyên rừngMã 7620211 | 16 | 17 | 19,7 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 20 | 22,1 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 22,75 | 22,7 | 21,3 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)Mã 7340101C · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 22,75 | 22,7 | 21,3 |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7340101G · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | 17 | — |
| Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7340101N · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | 17 | 16 |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpMã 7140215 · Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 22,5 | 23,84 | 24 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh tháiMã 7859002 | 19,5 | 21,25 | 20,5 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7859002N · ngành 7859002 | — | — | 20,5 |
| Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu tại Gia Lai)Mã 7859002G · ngành 7859002 | 15 | — | — |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | 24,5 | 24,65 | 24,6 |
| Thú y (Chương trình tiên tiến)Mã 7640101T · ngành 7640101 · Thú y | 25 | 24,65 | 24,6 |
| Thú y (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7640101G · ngành 7640101 · Thú y | 16 | 18 | — |
| Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)Mã 7640101N · ngành 7640101 · Thú y | 16 | 18 | 18 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2026
- Bảo vệ thực vật26,11/30
- Bất động sản24,59/30
- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên24,14/30
- Chăn nuôi25,75/30
- Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)25,75/30
- Công nghệ chế biến lâm sản24,32/30
- Công nghệ chế biến thuỷ sản25,84/30
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử27,95/30
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí27,64/30
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)27,64/30
- Công nghệ kỹ thuật hoá học28,05/30
- Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)28,05/30
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo26,93/30
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)18/30
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt27,61/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô27,11/30
- Công nghệ sinh học27,55/30
- Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)27,55/30
- Công nghệ thông tin25,48/30
- Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)25,48/30
- Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)18/30
- Công nghệ thực phẩm27,67/30
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)27,67/30
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)27,67/30
- Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm27,08/30
- Giáo dục mầm non (Đại học)25,03/30
- Hệ thống thông tin26,31/30
- Kế toán27,55/30
- Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)18/30
- Khoa học môi trường26,34/30
- Kinh doanh nông nghiệp26,37/30
- Kinh tế26,62/30
- Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)26,62/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá28,39/30
- Kỹ thuật môi trường26,46/30
- Lâm học24,77/30
- Lâm nghiệp đô thị24,14/30
- Ngôn ngữ Anh27,3/30
- Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)18/30
- Nông học25,48/30
- Nuôi trồng thuỷ sản25,03/30
- Phát triển nông thôn25,03/30
- Quản lý đất đai26,11/30
- Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)26,11/30
- Quản lý tài nguyên rừng24,77/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường26,31/30
- Quản trị kinh doanh26,18/30
- Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)26,18/30
- Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)18/30
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp27,86/30
- Tài nguyên và Du lịch sinh thái25,48/30
- Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)25,48/30
- Thú y28,23/30
- Thú y (Chương trình tiên tiến)28,23/30
- Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)23,25/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026
- Bảo vệ thực vật684/1200
- Bất động sản671/1200
- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên613/1200
- Chăn nuôi669/1200
- Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)669/1200
- Công nghệ chế biến lâm sản619/1200
- Công nghệ chế biến thuỷ sản672/1200
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử829/1200
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí801/1200
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)801/1200
- Công nghệ kỹ thuật hoá học837/1200
- Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)837/1200
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo736/1200
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt798/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô753/1200
- Công nghệ sinh học809/1200
- Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)809/1200
- Công nghệ thông tin659/1200
- Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)659/1200
- Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Công nghệ thực phẩm804/1200
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)804/1200
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)804/1200
- Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm750/1200
- Hệ thống thông tin697/1200
- Kế toán792/1200
- Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Khoa học môi trường700/1200
- Kinh doanh nông nghiệp702/1200
- Kinh tế720/1200
- Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)720/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá868/1200
- Kỹ thuật môi trường709/1200
- Lâm học635/1200
- Lâm nghiệp đô thị613/1200
- Ngôn ngữ Anh907/1200
- Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Nông học659/1200
- Nuôi trồng thuỷ sản654/1200
- Phát triển nông thôn644/1200
- Quản lý đất đai758/1200
- Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)758/1200
- Quản lý tài nguyên rừng635/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường697/1200
- Quản trị kinh doanh688/1200
- Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)688/1200
- Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp836/1200
- Tài nguyên và Du lịch sinh thái659/1200
- Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận)659/1200
- Thú y855/1200
- Thú y (Chương trình tiên tiến)855/1200
- Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)608/1200
Xét học bạ · 2025
- Bảo vệ thực vật24,19/30
- Bất động sản23,51/30
- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên18/30
- Chăn nuôi22,79/30
- Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)22,79/30
- Công nghệ chế biến lâm sản18/30
- Công nghệ chế biến thuỷ sản23,63/30
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử26,72/30
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí25,99/30
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)25,99/30
- Công nghệ kỹ thuật hoá học26,83/30
- Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)26,83/30
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo25,31/30
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)18/30
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt25,31/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô26,44/30
- Công nghệ sinh học26,49/30
- Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)26,49/30
- Công nghệ thông tin26,12/30
- Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)26,12/30
- Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)19,13/30
- Công nghệ thực phẩm26,61/30
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)26,61/30
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)26,61/30
- Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm24,75/30
- Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) (Phân hiệu Ninh Thuận)21,94/30
- Hệ thống thông tin24,98/30
- Kế toán25,88/30
- Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)19,13/30
- Khoa học môi trường24,64/30
- Kinh doanh nông nghiệp25,31/30
- Kinh tế25,65/30
- Kinh tế (Chương trình nâng cao)25,65/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá27,23/30
- Kỹ thuật môi trường23,74/30
- Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)23,63/30
- Lâm học19,13/30
- Lâm nghiệp đô thị19,13/30
- Ngôn ngữ Anh28,01/30
- Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)18/30
- Nông học24,19/30
- Nông học (Phân hiệu Gia Lai)18/30
- Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận)18/30
- Nuôi trồng thuỷ sản21,38/30
- Phát triển nông thôn19,13/30
- Quản lý đất đai24,13/30
- Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)24,13/30
- Quản lý tài nguyên rừng19,13/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường24,86/30
- Quản trị kinh doanh25,54/30
- Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)25,54/30
- Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)19,13/30
- Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)19,13/30
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp26,82/30
- Tài nguyên và Du lịch sinh thái23,91/30
- Thú y27,73/30
- Thú y (Chương trình tiên tiến)27,73/30
- Thú y (Phân hiệu Gia Lai)20,25/30
- Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)20,25/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Bảo vệ thực vật669/1200
- Bất động sản679/1200
- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên601/1200
- Chăn nuôi619/1200
- Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)619/1200
- Công nghệ chế biến lâm sản601/1200
- Công nghệ chế biến thuỷ sản650/1200
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử767/1200
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí738/1200
- Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)738/1200
- Công nghệ kỹ thuật hoá học775/1200
- Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)775/1200
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo713/1200
- Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt713/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô755/1200
- Công nghệ sinh học810/1200
- Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)810/1200
- Công nghệ thông tin741/1200
- Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)741/1200
- Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Công nghệ thực phẩm764/1200
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)764/1200
- Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)764/1200
- Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm689/1200
- Hệ thống thông tin697/1200
- Kế toán735/1200
- Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Khoa học môi trường686/1200
- Kinh doanh nông nghiệp713/1200
- Kinh tế726/1200
- Kinh tế (Chương trình nâng cao)726/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá792/1200
- Kỹ thuật môi trường655/1200
- Kỹ thuật môi trường (Phân hiệu Gia Lai)650/1200
- Lâm học601/1200
- Lâm nghiệp đô thị601/1200
- Ngôn ngữ Anh1000/1200
- Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Nông học669/1200
- Nông học (Phân hiệu Gia Lai)601/1200
- Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Nuôi trồng thuỷ sản622/1200
- Phát triển nông thôn601/1200
- Quản lý đất đai715/1200
- Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)715/1200
- Quản lý tài nguyên rừng601/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường695/1200
- Quản trị kinh doanh722/1200
- Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)722/1200
- Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Gia Lai)601/1200
- Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
- Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp822/1200
- Tài nguyên và Du lịch sinh thái659/1200
- Thú y811/1200
- Thú y (Chương trình tiên tiến)811/1200
- Thú y (Phân hiệu Gia Lai)601/1200
- Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)601/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 19 mức theo từng chương trình, từ 481 nghìn – 1,61 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 714 — MN (Giáo dục mầm non, trình độ đại học)
Trường công bố: Mã ngành 714 — MN. Năm 2026: 511.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 714 — SP (Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp)
Trường công bố: Mã ngành 714 — SP. Năm 2026: 497.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 734 — QT, TM, TC, KE, TB (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Bất động sản)
Trường công bố: Mã ngành 734 — QT. TM. TC. KE. TB. Năm 2026: 523.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 742, 744 — ES (Khoa học môi trường)
Trường công bố: Mã ngành 742. 744 — ES. Năm 2026: 486.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 742 — SH, SM (Công nghệ sinh học, KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 742 — SH. SM. Năm 2026: 728.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 748, 751, 752, 754, 762 — BQ, DD, VT, CD, OT, NL, RE, TD, LN, QR, LD, HM, BV, CT, DB, NK
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 752. 754. 762 — BQ. DD. VT. CD. OT. NL. RE. TD. LN. QR. LD. HM. BV. CT. DB. NK. Năm 2026: 526.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 748, 751, 752, 754, 762 — CN, TA, DT, HD, HS, HT, CC, CK, CB, GB, GN, MT, NH, NT, NY, KS (KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 752. 754. 762 — CN. TA. DT. HD. HS. HT. CC. CK. CB. GB. GN. MT. NH. NT. NY. KS. Năm 2026: 789.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 762 — KN, PT (Kinh doanh nông nghiệp, Phát triển nông thôn)
Trường công bố: Mã ngành 762 — KN. PT. Năm 2026: 610.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 764 — TY, DY (Thú y, KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 764 — TY. DY. Năm 2026: 922.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 722, 731 — KT, KM, AV (Kinh tế, Ngôn ngữ Anh, KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 722. 731 — KT. KM. AV. Năm 2026: 836.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 785 — DL, LH, LA, QM (Tài nguyên và du lịch sinh thái, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Quản lý tài nguyên và môi trường)
Trường công bố: Mã ngành 785 — DL. LH. LA. QM. Năm 2026: 481.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 785 — QL, DC, QD (Quản lý đất đai, KĐCL)
Trường công bố: Mã ngành 785 — QL. DC. QD. Năm 2026: 721.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026. Mã chuyên ngành theo Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành 2026-2027 của trường; KĐCL = chuyên ngành đã kiểm định chất lượng (AUN-QA); học phần đại cương dùng chung của ngành KĐCL áp dụng đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 734 — QTC (Quản trị kinh doanh)
Trường công bố: Mã ngành 734 — QTC. Năm 2025; 2026: 1.307.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 742 — SHC (Công nghệ sinh học)
Trường công bố: Mã ngành 742 — SHC. Năm 2025; 2026: 1.214.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 748, 751, 754, 762 — CNC, HHC, BQC, CKC, ITC (Chăn nuôi, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ thông tin)
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 754. 762 — CNC. HHC. BQC. CKC. ITC. Năm 2025; 2026: 1.314.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 731 — KTC (Kinh tế)
Trường công bố: Mã ngành 731 — KTC. Năm 2025; 2026: 1.394.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 785 — QLC (Quản lý đất đai)
Trường công bố: Mã ngành 785 — QLC. Năm 2025; 2026: 1.201.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025 và 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Công nghệ thực phẩm (754)
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (754). Năm 2026: học phí/tín chỉ 1.192.000
Chưa gồm: riêng học phần Khóa luận/Tiểu luận tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm thu 22.000.000 đồng/sinh viên
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Thú y (764)
Trường công bố: Thú y (764). Năm 2026: học phí/tín chỉ 1.607.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2026; Giáo dục Quốc phòng và An ninh thu theo đơn giá chương trình tiêu chuẩn
Nguồn: Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 15 mức theo từng chương trình, từ 425 nghìn – 1,42 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 714 — SP (Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp)
Trường công bố: Mã ngành 714 — SP. khóa 2025: 442.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 734 — QT, TM, TC, KE, TB (Quản trị kinh doanh, Kế toán, Bất động sản)
Trường công bố: Mã ngành 734 — QT. TM. TC. KE. TB. khóa 2025: 464.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 742, 744 — SH, SM, ES (Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường)
Trường công bố: Mã ngành 742. 744 — SH. SM. ES. khóa 2025: 430.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 748, 751, 752, 754, 762 — các chuyên ngành công nghệ, kỹ thuật, nông lâm thủy sản (CN, TA, DT, HD, HS, BQ, DD, VT, CC, CK, CD, OT, NL, RE, TD, LN, QR, CB, GB, GN, LD, HM, MT, NH, BV, CT, NT, NY, KS, DB, HT, NK)
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 752. 754. 762 — các chuyên ngành công nghệ. kỹ thuật. nông lâm thủy sản. khóa 2025: 465.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 762 — KN, PT (Kinh doanh nông nghiệp, Phát triển nông thôn)
Trường công bố: Mã ngành 762 — KN. PT. khóa 2025: 540.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 764 — TY, DY (Thú y)
Trường công bố: Mã ngành 764 — TY. DY. khóa 2025: 544.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 722, 731, 785 — KT, KM, AV, CH, TK (Kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên)
Trường công bố: Mã ngành 722. 731. 785 — KT. KM. AV. CH. TK. khóa 2025: 493.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn — mã ngành 785 — DL, LH, LA, QM, QL, DC, QD (Tài nguyên và du lịch sinh thái, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý đất đai…)
Trường công bố: Mã ngành 785 — DL. LH. LA. QM. QL. DC. QD. khóa 2025: 425.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 734 — QTC (Quản trị kinh doanh)
Trường công bố: Mã ngành 734 — QTC. khóa 2025: 1.161.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 742 — SHC (Công nghệ sinh học)
Trường công bố: Mã ngành 742 — SHC. khóa 2025: 1.075.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 748, 751, 754, 762 — CNC, HHC, BQC, CKC, ITC (Chăn nuôi, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Công nghệ thông tin)
Trường công bố: Mã ngành 748. 751. 754. 762 — CNC. HHC. BQC. CKC. ITC. khóa 2025: 1.164.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 731 — KTC (Kinh tế)
Trường công bố: Mã ngành 731 — KTC. khóa 2025: 1.234.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — mã ngành 785 — QLC (Quản lý đất đai)
Trường công bố: Mã ngành 785 — QLC. khóa 2025: 1.063.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025. Mã chuyên ngành theo phụ lục danh mục chuyên ngành 2025-2026 của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Công nghệ thực phẩm (754)
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (754). Khóa 2025: học phí/tín chỉ 1.074.000
Chưa gồm: riêng học phần Khóa luận/Tiểu luận tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm thu 22.000.000 đồng/sinh viên
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Thú y (764)
Trường công bố: Thú y (764). Khóa 2025: học phí/tín chỉ 1.422.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá cho khóa 2025
Nguồn: Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 11 mức theo từng chương trình, từ 380 nghìn – 1,3 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Chương trình đại trà — Khối ngành I, III
Trường công bố: Khối ngành I. III: 415.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành IV
Trường công bố: Khối ngành IV: 385.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành V
Trường công bố: Khối ngành V: 415.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành V (KN, PT: Kinh doanh nông nghiệp, Phát triển nông thôn)
Trường công bố: Khối ngành V (KN. PT: Kinh doanh nông nghiệp. Phát triển nông thôn): 482.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành V (TY, DY: Thú y, Dược thú y)
Trường công bố: Khối ngành V (TY. DY: Thú y. Dược thú y): 494.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành VII (AV, KT, KM: Ngôn ngữ Anh, Kinh tế)
Trường công bố: Khối ngành VII (AV. KT. KM: Ngôn ngữ Anh. Kinh tế): 441.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại trà — Khối ngành VII (còn lại)
Trường công bố: Khối ngành VII (còn lại): 380.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — Khối ngành III
Trường công bố: Khối ngành III: 1.031.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình nâng cao — Khối ngành IV, V
Trường công bố: Khối ngành IV. V: 1.116.000 đồng/tín chỉ
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Áp dụng cho khóa "Từ 2020 trở về sau" (gồm khóa 2024). Khối ngành theo phụ lục danh mục nhóm ngành của trường; Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm. Khóa 2024: đơn giá/tín chỉ 1.052.000
Chưa gồm: riêng học phần Khóa luận/Tiểu luận tốt nghiệp ngành Công nghệ thực phẩm thu 22.000.000 đồng/sinh viên
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến — Thú y
Trường công bố: Thú y. Khóa 2024: đơn giá/tín chỉ 1.301.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Giáo dục Quốc phòng (chương trình nâng cao/tiên tiến) tính theo đơn giá đại trà
Nguồn: Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) Đại học, Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (ảnh bảng điểm trên trang tuyển sinh của trường) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm trúng tuyển trình độ Đại học, trình độ Cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, hệ chính quy năm 2025 (ảnh bảng điểm trên trang tuyển sinh của trường, cập nhật 23/8/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm trúng tuyển (Điểm chuẩn) các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục mầm non trình độ cao đẳng, hình thức đào tạo chính quy năm 2026 (ảnh bảng điểm trên trang tuyển sinh của trường, ngày 10/8/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 3905/TB-ĐHNL-KHTC ngày 18/9/2024 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2024-2025 (kèm phụ lục danh mục nhóm ngành) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 4339/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 18/9/2025 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2025-2026 (kèm phụ lục danh mục chuyên ngành) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 3415/TB-ĐHNL-TCKHĐT ngày 10/8/2026 v/v mức thu học phí học kỳ 1/2026-2027 (kèm Phụ lục 2 danh mục chuyên ngành) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn