Chăn nuôi
Ngành nghiên cứu và tổ chức chăn nuôi gia súc, gia cầm theo hướng công nghiệp, bền vững. Sinh viên học giống vật nuôi, dinh dưỡng, thú y cơ bản, kỹ thuật chăn nuôi và quản lý trang trại. Công việc ở trang trại, doanh nghiệp thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y hoặc kỹ thuật thị trường. Ngành gắn với ngành nông nghiệp và thực phẩm đang công nghiệp hóa mạnh.
Mã sáu số theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 1/1/2027. Đề án tuyển sinh năm 2026 vẫn ghi mã bảy số.
Tố chất phù hợp
- Yêu thích vật nuôi, nông nghiệp
- Học tốt Sinh - Hóa
- Chịu khó, không ngại vất vả
- Tư duy kỹ thuật, thực nghiệm
- Kiên nhẫn quan sát
Mức lương tham khảo
Mới ra trường: 7–12 triệu/tháng
Có kinh nghiệm: 12–25 triệu/tháng; làm ở Nhật/Đan Mạch/Israel 40–50 triệu
Theo Vietstock, JobsGO và Indeed 2025 (TB ~11 triệu). Trên 97% sinh viên có việc làm sau 12 tháng.
Trường đào tạo tiêu biểu
- •Học viện Nông nghiệp Việt NamHà Nội
- •ĐH Nông Lâm TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
- •ĐH Cần ThơCần Thơ
- •ĐH Nông Lâm - ĐH HuếHuế
- •ĐH Nông Lâm - ĐH Thái NguyênThái Nguyên
Đây là một số trường tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ.
Tìm trường đào tạo ngành này gần bạn →Điểm chuẩn qua các năm
Điểm thi tốt nghiệp THPT ở những trường chúng tôi đã gom số, chỉ gồm chương trình trường xếp đúng mã ngành này. Năm 2025 đề thi đổi cấu trúc, nên điểm 2024 và 2025 không so thẳng được.
| Trường · chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhChăn nuôiMã 7620105 | 18,2 | 16 | 50/100tổng hợp |
| Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí MinhChăn nuôi (nhóm tổ hợp 3)Mã 7620105 | — | 16,25 | — |
| Trường Đại học Bạc LiêuChăn nuôiMã 7620105 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Cần ThơChăn nuôiMã 7620105 | 15 | 15chung | 15chung |
| Trường Đại học Kiên GiangChăn nuôiMã 7620105 | 14,25 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhChăn nuôiMã 7620105 | 16 | 20,26 | 20,8 |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhChăn nuôi (Chương trình nâng cao)Mã 7620105C · ngành 7620105 | 16 | 20,26 | 20,8 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongChăn nuôiMã 7620105TC · ngành 7620105 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Tây NguyênChăn nuôiMã 7620105 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Tiền GiangChăn nuôiMã 7620105 | 15 | — | — |
| Trường Đại học VinhChăn nuôiMã 7620105 | 16 | 16chung | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Triển vọng nghề nghiệp
Chăn nuôi công nghiệp và doanh nghiệp thức ăn - thuốc thú y phát triển nên tuyển dụng đều. Cơ hội việc làm rộng, kể cả xuất khẩu lao động kỹ thuật.
Ngành liên quan
Nguồn tham khảo
- O*NET 19-1011.00 Animal Scientists (mã Holland: IR)
- https://jobsgo.vn/muc-luong-ky-su-chan-nuoi.html
- https://tuyensinh.ctu.edu.vn/chuong-trinh-dai-tra/841-danh-muc-nganh-va-chi-tieu-tuyen-sinh-dhcq.html
- https://tuyensinh.hvu.edu.vn/
- https://tuyensinh.blu.edu.vn/tuyensinh/nganh-to-hop-va-so-luong-tuyen-sinh-11145
- https://tuyensinh.huaf.edu.vn/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026-cua-truong-dai-hoc-nong-lam-dai-hoc-hue/