Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Nguyên
Điểm chuẩn 35 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Đắk Lắk · mã trường TTN · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Bảo vệ thực vậtMã 7620112 · Bảo vệ thực vật | 15 | 15 | 15 |
| Chăn nuôiMã 7620105 · Chăn nuôi | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 15 | 19,06 | 18,33 |
| Công nghệ sinh học Y DượcMã 7420201YD | 15 | 18,01 | 16 |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | 15 | 20,47 | 18,61 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 16,85 | 20,96 | 18,57 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | 16,7 | 17,49 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 20,85 | 24,13 | 18 |
| Giáo dục Chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị | 26,36 | 26,75 | 24,4 |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 26,4 | 27,04 | 22,26 |
| Giáo dục Tiểu học - Tiếng JraiMã 7140202JR | 25,21 | 25,89 | 21,01 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 18,55 | 20,44 | 19,49 |
| Khoa học cây trồngMã 7620110 · Khoa học cây trồng | 15 | 15 | 15 |
| Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại | 20,35 | 21,58 | 20,33 |
| Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế | 17,55 | 20,36 | 19,09 |
| Kinh tế nông nghiệpMã 7620115 · Kinh tế nông nghiệp | 15 | 19,06 | 18,3 |
| Kinh tế phát triểnMã 7310105 · Kinh tế phát triển | 15,65 | 19,31 | 17,8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học | 21,55 | 24,01 | 18 |
| Lâm sinhMã 7620205 | 15 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 20,1 | 22,6 | 21,72 |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 15 | 15 | 18,49 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 18,35 | 20,96 | 19,25 |
| Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học | 25,32 | 26,86 | 23,94 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24,34 | 26,23 | 22,38 |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 27,58 | 27,13 | 24,61 |
| Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học | 24,05 | 26,64 | 21,5 |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 26,62 | 26,71 | 24,15 |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 25,91 | 27,91 | 24,37 |
| Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý | 25,45 | 27,52 | 24,18 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 20,55 | 21,76 | 20,23 |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục | 23,25 | 25,17 | 22,28 |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | 18,15 | 20,11 | 17,19 |
| Triết họcMã 7229001 · Triết học | 15 | 21,85 | 20,58 |
| Văn họcMã 7229030 · Văn học | 23,48 | 25,17 | 23,33 |
| Y khoaMã 7720101 · Y khoa | 25,01 | 21,76 | 23 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2025
- Bảo vệ thực vật18/30
- Chăn nuôi18/30
- Công nghệ sinh học22,06/30
- Công nghệ sinh học Y Dược21,01/30
- Công nghệ tài chính23,47/30
- Công nghệ thông tin23,94/30
- Công nghệ thực phẩm19,7/30
- Điều dưỡng26,09/30
- Giáo dục Chính trị27,83/30
- Giáo dục Tiểu học28,03/30
- Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai27,26/30
- Kế toán23,44/30
- Khoa học cây trồng18/30
- Kinh doanh thương mại24,39/30
- Kinh tế23,36/30
- Kinh tế nông nghiệp22,06/30
- Kinh tế phát triển22,31/30
- Kỹ thuật xét nghiệm y học26,01/30
- Lâm sinh18/30
- Ngôn ngữ Anh25,07/30
- Quản lý đất đai18/30
- Quản trị kinh doanh23,94/30
- Sư phạm Hóa học27,91/30
- Sư phạm Khoa học tự nhiên27,49/30
- Sư phạm Ngữ văn28,09/30
- Sư phạm Sinh học27,76/30
- Sư phạm Tiếng Anh27,81/30
- Sư phạm Toán học28,61/30
- Sư phạm Vật lý28,35/30
- Tài chính - Ngân hàng24,51/30
- Tâm lý học giáo dục26,78/30
- Thú y23,11/30
- Triết học24,57/30
- Văn học26,78/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Bảo vệ thực vật601/1200
- Chăn nuôi601/1200
- Công nghệ sinh học745,6/1200
- Công nghệ sinh học Y Dược706,4/1200
- Công nghệ tài chính789,8/1200
- Công nghệ thông tin805,65/1200
- Công nghệ thực phẩm668/1200
- Điều dưỡng891,42/1200
- Giáo dục Chính trị954,33/1200
- Giáo dục Tiểu học961,72/1200
- Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai936,36/1200
- Kế toán788,6/1200
- Khoa học cây trồng601/1200
- Kinh doanh thương mại825,4/1200
- Kinh tế785,4/1200
- Kinh tế nông nghiệp745,6/1200
- Kinh tế phát triển753,15/1200
- Kỹ thuật xét nghiệm y học887,34/1200
- Lâm sinh601/1200
- Ngôn ngữ Anh852,8/1200
- Quản lý đất đai601/1200
- Quản trị kinh doanh805,65/1200
- Sư phạm Hóa học956,39/1200
- Sư phạm Khoa học tự nhiên944,52/1200
- Sư phạm Ngữ văn967,84/1200
- Sư phạm Sinh học952,28/1200
- Sư phạm Tiếng Anh953,59/1200
- Sư phạm Toán học991,84/1200
- Sư phạm Vật lý982,48/1200
- Tài chính - Ngân hàng830,4/1200
- Tâm lý học giáo dục921,4/1200
- Thú y779,24/1200
- Triết học832,5/1200
- Văn học921,4/1200
- Y khoa830,4/1200
Xét học bạ · 2024
- Bảo vệ thực vật18/30
- Chăn nuôi18/30
- Công nghệ sinh học18/30
- Công nghệ sinh học Y Dược18/30
- Công nghệ tài chính18/30
- Công nghệ thông tin24/30
- Công nghệ thực phẩm18/30
- Điều dưỡng26,33/30
- Giáo dục Chính trị27,69/30
- Giáo dục Tiểu học28,44/30
- Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai27,7/30
- Kế toán23,05/30
- Khoa học cây trồng18/30
- Kinh doanh thương mại24,6/30
- Kinh tế22,7/30
- Kinh tế nông nghiệp18/30
- Kinh tế phát triển20,1/30
- Kỹ thuật xét nghiệm y học26,47/30
- Lâm sinh18/30
- Ngôn ngữ Anh23,48/30
- Quản lý đất đai18/30
- Quản trị kinh doanh22,9/30
- Sư phạm Hóa học28,23/30
- Sư phạm Khoa học tự nhiên28,25/30
- Sư phạm Ngữ văn28,04/30
- Sư phạm Sinh học27,95/30
- Sư phạm Tiếng Anh27,8/30
- Sư phạm Toán học28,88/30
- Sư phạm Vật lý28,33/30
- Tài chính - Ngân hàng24,64/30
- Tâm lý học giáo dục25,07/30
- Thú y21,25/30
- Triết học18/30
- Văn học24,78/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2024
- Bảo vệ thực vật600/1200
- Chăn nuôi600/1200
- Công nghệ sinh học600/1200
- Công nghệ sinh học Y Dược600/1200
- Công nghệ tài chính600/1200
- Công nghệ thông tin600/1200
- Công nghệ thực phẩm600/1200
- Điều dưỡng720/1200
- Giáo dục Chính trị700/1200
- Giáo dục Mầm non700/1200
- Giáo dục Thể chất600/1200
- Giáo dục Tiểu học785/1200
- Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai759/1200
- Kế toán600/1200
- Khoa học cây trồng600/1200
- Kinh doanh thương mại600/1200
- Kinh tế600/1200
- Kinh tế nông nghiệp600/1200
- Kinh tế phát triển600/1200
- Kỹ thuật xét nghiệm y học705/1200
- Lâm sinh600/1200
- Ngôn ngữ Anh745/1200
- Quản lý đất đai600/1200
- Quản trị kinh doanh600/1200
- Sư phạm Hóa học854/1200
- Sư phạm Khoa học tự nhiên777/1200
- Sư phạm Ngữ văn734/1200
- Sư phạm Sinh học718/1200
- Sư phạm Tiếng Anh870/1200
- Sư phạm Toán học974/1200
- Sư phạm Vật lý863/1200
- Tài chính - Ngân hàng600/1200
- Tâm lý học giáo dục600/1200
- Thú y648/1200
- Triết học600/1200
- Văn học606/1200
- Y khoa890/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2024–2025. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
- Chưa tìm được số trường công bố. Quyết định mức thu không đăng ở chỗ đọc được
Nguồn: Thông báo 370/TB-ĐHTN ngày 02/10/2026 về nộp học phí năm học 2026-2027 (chỉ dẫn Quyết định 770/QĐ-ĐHTN, không kèm mức thu); Thông tin tuyển sinh 2026 mục 10.1 không ghi mức (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Quyết định mức thu không đăng ở chỗ đọc được
Nguồn: Thông báo 292/TB-ĐHTN ngày 11/9/2025 về nộp học phí năm học 2025-2026 (chỉ dẫn Quyết định 1280/QĐ-ĐHTN, không kèm mức thu); Thông tin tuyển sinh 2025 không có mục học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 12 mức theo từng chương trình, từ 1,41 triệu – 2,76 triệu đồng/tháng.
Xem từng mức
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Thể chất, các ngành Sư phạm)
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.410
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhân văn (Ngôn ngữ Anh, Triết học, Văn học)
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.500
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học xã hội và hành vi (Kinh tế, Kinh tế phát triển, Tâm lý học giáo dục)
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.500
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh và quản lý (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính, Kế toán)
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.410
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ sinh học
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.520
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.640
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.640
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (Chăn nuôi, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Kinh tế nông nghiệp, Lâm sinh)
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.640
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thú y
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.640
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 2.760
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng; Kỹ thuật xét nghiệm y học
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 2.090
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý đất đai
Trường công bố: Dự kiến học phí năm học 2024 - 2025 (đơn vị tính ngàn đồng / sinh viên / tháng): 1.500
Trường tính theo tháng và không nói một năm học bao nhiêu tháng, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức dự kiến trong đề án; văn bản ghi đơn vị ngàn đồng, đã chép sang đồng
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Quyết định 1478/QĐ-ĐHTN ngày 17/8/2024, Phụ lục điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định công nhận điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025, Phụ lục (đăng ngày 22/8/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo điểm trúng tuyển và gọi thí sinh nhập học đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 292/TB-ĐHTN ngày 11/9/2025 về nộp học phí năm học 2025-2026 (chỉ dẫn Quyết định 1280/QĐ-ĐHTN, không kèm mức thu); Thông tin tuyển sinh 2025 không có mục học phí · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 370/TB-ĐHTN ngày 02/10/2026 về nộp học phí năm học 2026-2027 (chỉ dẫn Quyết định 770/QĐ-ĐHTN, không kèm mức thu); Thông tin tuyển sinh 2026 mục 10.1 không ghi mức · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn