Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ
Điểm chuẩn 127 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Cần Thơ · mã trường TCT · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng) | 23,75 | 22,5chung | 22,85chung |
| Báo chíMã 7320101 · Báo chí | 26,87 | 26,75chung | 24,9chung |
| Bảo vệ thực vậtMã 7620112 · Bảo vệ thực vật | 15 | 15chung | 15chung |
| Bảo vệ thực vật (CTCLC)Mã 7620112C · ngành 7620112 · Bảo vệ thực vật | — | — | 15chung |
| Bệnh học thủy sảnMã 7620302 | 15 | 15chung | 15chung |
| Chăn nuôiMã 7620105 · Chăn nuôi | 15 | 15chung | 15chung |
| Chính trị họcMã 7310201 · Chính trị học | 25,9 | 26,29chung | 25,08chung |
| Công nghệ chế biến thủy sảnMã 7540105 · Công nghệ chế biến thủy sản | 16 | 15,4chung | 16,3chung |
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23,55 | 22,59chung | 24,61chung |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)Mã 7510401C · ngành 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21,05 | 15chung | 17chung |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanMã 7620113 · Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 15 | 15chung | 15chung |
| Công nghệ sau thu hoạchMã 7540104 · Công nghệ sau thu hoạch | 15 | 15chung | 15chung |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 20 | 20,2chung | 21,53chung |
| Công nghệ sinh học (CTTT)Mã 7420201T · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học | 20,75 | 18,68chung | 15chung |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | — | 21,68chung |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 25,35 | 24,78chung | 23,73chung |
| Công nghệ thông tin - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7480201H · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 23,05 | 21,15chung | 17,6chung |
| Công nghệ thông tin (CTCLC)Mã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 23,7 | 20,25chung | 21,4chung |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 20,5 | 20,28chung | 21,55chung |
| Công nghệ thực phẩm (CTCLC)Mã 7540101C · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 20 | 16,67chung | 15chung |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 26,8 | 26,73chung | 24,88chung |
| Du lịch - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7810101H · ngành 7810101 · Du lịch | 25,5 | 25,5chung | 21,85chung |
| Du lịch - học tại Khu Sóc TrăngMã 7810101S · ngành 7810101 · Du lịch | — | 24,35chung | 20,15chung |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmMã 7540106 · Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | — | 17chung | 19chung |
| Giáo dục Công dânMã 7140204 · Giáo dục Công dân | 27,31 | 27,71chung | 26,68chung |
| Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non | 25,95 | 25,87chung | 25,82chung |
| Giáo dục Thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất | 25,6 | 23,23chung | 25,36chung |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 25,65 | 26,09chung | 26,85chung |
| Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin | 23,48 | 21,38chung | 20,85chung |
| Hệ thống thông tin (CTCLC)Mã 7480104C · ngành 7480104 · Hệ thống thông tin | 22,8 | 18,8chung | 19,28chung |
| Hóa dượcMã 7720203 · Hóa dược | 24,5 | 22,76chung | 23,9chung |
| Hóa họcMã 7440112 · Hóa học | 23,15 | 22,28chung | 24,63chung |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 24,2 | 22,61chung | 23,78chung |
| Kế toán - học tại Khu Sóc TrăngMã 7340301S · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | — | 18,38chung | 19,3chung |
| Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ caoMã 7620110 · Khoa học cây trồng | 15 | 15chung | 15chung |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | — | — | 19,2chung |
| Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)Mã 7620103 · Khoa học đất | 15 | 15chung | 15chung |
| Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 24,43 | 23,07chung | 23,22chung |
| Khoa học môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường | 15 | 15chung | 15chung |
| Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | 23,7 | 21,75chung | 23,09chung |
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 21,5 | 18,1chung | 15,5chung |
| Kinh doanh nông nghiệpMã 7620114 · Kinh doanh nông nghiệp | — | — | 17chung |
| Kinh doanh nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7620114H · ngành 7620114 · Kinh doanh nông nghiệp | 15 | 15chung | 15chung |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 24,8 | 22,47chung | 23,54chung |
| Kinh doanh quốc tế (CTCLC)Mã 7340120C · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 23,7 | 20,75chung | 21,5chung |
| Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại | 24,5 | 21,75chung | 22,4chung |
| Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế | 24,1 | 21,61chung | 22,51chung |
| Kinh tế nông nghiệpMã 7620115 · Kinh tế nông nghiệp | 21 | 16chung | 20,1chung |
| Kinh tế nông nghiệp - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7620115H · ngành 7620115 · Kinh tế nông nghiệp | 18,5 | 15chung | 15chung |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiênMã 7850102 · Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 22,5 | 18,05chung | 19,4chung |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcMã 7580213 · Kỹ thuật cấp thoát nước | 15 | 15chung | 15chung |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics) | 23,63 | 22,35chung | 24,22chung |
| Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)Mã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí | 23,53 | 22,05chung | 23,84chung |
| Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)Mã 7520103C · ngành 7520103 · Kỹ thuật cơ khí | — | — | 19,5chung |
| Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử | 23,4 | 21,8chung | 23,6chung |
| Kỹ thuật điện (CTCLC)Mã 7520201C · ngành 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử | 21,9 | 17,6chung | 20,86chung |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn) | 23 | 20,95chung | 22,69chung |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24,05 | 23,35chung | 25,33chung |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)Mã 7520216C · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 22,45 | 18,65chung | 22chung |
| Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)Mã 7480106 · Kỹ thuật máy tính · Thiết kế vi mạch bán dẫn | 24,28 | 24chung | 24,03chung |
| Kỹ thuật môi trườngMã 7520320 · Kỹ thuật môi trường | 15 | 15chung | 15,95chung |
| Kỹ thuật ô tôMã 7520130 · Kỹ thuật ô tô | 24,2 | 22,15chung | 23,2chung |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 24,83 | 23,05chung | 22,2chung |
| Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)Mã 7480103C · ngành 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 22,9 | 19,4chung | 20,1chung |
| Kỹ thuật vật liệuMã 7520309 · Kỹ thuật vật liệu | 22,15 | 19,7chung | 21,51chung |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 21,2 | 16,1chung | 18,5chung |
| Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)Mã 7580201C · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 20 | 15,15chung | 15chung |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, 2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ caoMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15 | 15chung | 15chung |
| Kỹ thuật xây dựng công trình thủyMã 7580202 · Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 15 | 15chung | 15chung |
| Kỹ thuật y sinhMã 7520212 · Kỹ thuật y sinh | 22,8 | 21chung | 22chung |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 25,1 | 23,65chung | 24,32chung |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại Khu Sóc TrăngMã 7510605S · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | 18,5chung | 17,75chung |
| LuậtMã 7380101 · Luật | — | 25,97chung | 23,88chung |
| Luật - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7380101H · ngành 7380101 · Luật | 25,5 | 25,1chung | 20chung |
| Luật - học tại Khu Sóc TrăngMã 7380101S · ngành 7380101 · Luật | — | 24,27chung | 20chung |
| Luật dân sự và tố tụng dân sựMã 7380103 · Luật dân sự và tố tụng dân sự | — | 25,69chung | 20,55chung |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 26,85 | 26,39chung | 24,5chung |
| Luật, 2 chuyên ngành: Luật hành chính; Luật tư phápMã 7380101 · Luật | 26,01 | — | — |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 22,9 | 21,01chung | 20,7chung |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)Mã 7480102C · ngành 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | — | 17,75chung | 18,85chung |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 24,6 | 22,96chung | 23,4chung |
| Ngôn ngữ Anh - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7220201H · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 24,45 | 23chung | 21,6chung |
| Ngôn ngữ Anh (CTCLC)Mã 7220201C · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 24,4 | 23chung | 23,4chung |
| Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 25,2 | 24,48chung | 24,37chung |
| Ngôn ngữ PhápMã 7220203 · Ngôn ngữ Pháp | 21 | 20,6chung | 20,15chung |
| Nông họcMã 7620109 · Nông học | 15 | 15chung | 15chung |
| Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản | 15 | 15chung | 15chung |
| Nuôi trồng thủy sản (CTTT)Mã 7620301T · ngành 7620301 · Nuôi trồng thủy sản | 15 | 15chung | 15chung |
| Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp | 23 | 20,61chung | 21,83chung |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 21,7 | 16,9chung | 16,5chung |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 18 | 17,1chung | 15,11chung |
| Quản lý thủy sảnMã 7620305 | 15 | 15chung | 15chung |
| Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng | — | — | 15chung |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24,1 | 21,4chung | 21,85chung |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)Mã 7810103C · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22,9 | 19,1chung | 19,2chung |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 24,05 | 21,5chung | 22,24chung |
| Quản trị kinh doanh - học tại Cơ sở Hậu GiangMã 7340101H · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 21,5 | 18,95chung | 17,1chung |
| Quản trị kinh doanh (CTCLC)Mã 7340101C · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 23,1 | 19,62chung | 20,01chung |
| Quy hoạch vùng và đô thịMã 7580105 · Quy hoạch vùng và đô thị | 18 | 15chung | 15chung |
| Sinh họcMã 7420101 · Sinh học | 15 | 19,61chung | 21,36chung |
| Sinh học ứng dụngMã 7420203 · Sinh học ứng dụng | 15 | 17,15chung | 19,55chung |
| Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý | 27,9 | 28,32chung | 27,25chung |
| Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học | 26,6 | 27,23chung | 27,93chung |
| Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,81 | 25,99chung | 27,09chung |
| Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử | 28,43 | 28,61chung | 27,82chung |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý | — | 28,46chung | 26,77chung |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 27,83 | 28,23chung | 27,16chung |
| Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học | 25,38 | 25,52chung | 26,6chung |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 26,93 | 26,78chung | 27,06chung |
| Sư phạm Tiếng PhápMã 7140233 · Sư phạm Tiếng Pháp | 23,7 | 22,51chung | 23,54chung |
| Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học | 24,56 | 24,5chung | 26,16chung |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 26,79 | 27,67chung | 28,12chung |
| Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý | 26,22 | 27,19chung | 27,62chung |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 24,8 | 22,9chung | 23,97chung |
| Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)Mã 7340201C · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 23,5 | 20,1chung | 20,85chung |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục | — | 26,75chung | 24,15chung |
| Thống kêMã 7460201 · Thống kê | 21,6 | 18,41chung | 19,24chung |
| Thông tin - thư việnMã 7320201 · Thông tin – Thư viện | 22,15 | 17,81chung | 19,65chung |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | 23,3 | 20chung | 22,45chung |
| Thú y (CTCLC)Mã 7640101C · ngành 7640101 · Thú y | — | 18chung | 17,12chung |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | — | 22,23chung | 22,41chung |
| Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng | 23,23 | 21,77chung | 23,8chung |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | 23,04chung | 20,55chung |
| Triết họcMã 7229001 · Triết học | 25,51 | 25,41chung | 23,55chung |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 24,94 | 24,11chung | 23,9chung |
| Văn họcMã 7229030 · Văn học | 26,1 | 26,5chung | 25,47chung |
| Vật lý kỹ thuậtMã 7520401 · Vật lý kỹ thuật | 21 | 21,55chung | 22,46chung |
| Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học | 26,19 | 26,12chung | 24,01chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 127 mức theo từng chương trình, từ 27,38 triệu – 44 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
7140201 Giáo dục mầm non (*)
Trường công bố: 7140201 Giáo dục mầm non (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140202 Giáo dục Tiểu học (*)
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140204 Giáo dục Công dân (*)
Trường công bố: 7140204 Giáo dục Công dân (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140206 Giáo dục Thể chất (*)
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140209 Sư phạm Toán học (*)
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140210 Sư phạm Tin học (*)
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140211 Sư phạm Vật lý (*)
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140212 Sư phạm Hóa học (*)
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140213 Sư phạm Sinh học (*)
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140217 Sư phạm Ngữ văn (*)
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140218 Sư phạm Lịch sử (*)
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140219 Sư phạm Địa lý (*)
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140231 Sư phạm Tiếng Anh (*)
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp (*)
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (*)
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (*)
Trường công bố: 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý (*) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 27,38 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Trường công bố: 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201H Ngôn ngữ Anh – Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7220201H Ngôn ngữ Anh – Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220203 Ngôn ngữ Pháp
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229001 Triết học
Trường công bố: 7229001 Triết học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229030 Văn học
Trường công bố: 7229030 Văn học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Kinh tế
Trường công bố: 7310101 Kinh tế – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310201 Chính trị học
Trường công bố: 7310201 Chính trị học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310301 Xã hội học
Trường công bố: 7310301 Xã hội học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310403 Tâm lý học giáo dục
Trường công bố: 7310403 Tâm lý học giáo dục – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320101 Báo chí
Trường công bố: 7320101 Báo chí – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: 7320104 Truyền thông đa phương tiện – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 29,2 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320201 Thông tin - thư viện
Trường công bố: 7320201 Thông tin - thư viện – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)
Trường công bố: 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101H Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7340101H Quản trị kinh doanh - Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: 7340115 Marketing – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120 Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: 7340120 Kinh doanh quốc tế – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
Trường công bố: 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340121 Kinh doanh thương mại
Trường công bố: 7340121 Kinh doanh thương mại – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340122 Thương mại điện tử
Trường công bố: 7340122 Thương mại điện tử – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 Tài chính – Ngân hàng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
Trường công bố: 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340205 Công nghệ tài chính
Trường công bố: 7340205 Công nghệ tài chính – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 Kế toán – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301S Kế toán - Khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7340301S Kế toán - Khu Sóc Trăng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340302 Kiểm toán
Trường công bố: 7340302 Kiểm toán – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật
Trường công bố: 7380101 Luật – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101H Luật – Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7380101H Luật – Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101S Luật - Khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7380101S Luật - Khu Sóc Trăng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
Trường công bố: 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật kinh tế
Trường công bố: 7380107 Luật kinh tế – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420101 Sinh học
Trường công bố: 7420101 Sinh học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 29,48 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201 Công nghệ sinh học
Trường công bố: 7420201 Công nghệ sinh học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 29,48 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
Trường công bố: 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420203 Sinh học ứng dụng
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 30,07 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440112 Hóa học
Trường công bố: 7440112 Hóa học – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 29,48 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440301 Khoa học môi trường
Trường công bố: 7440301 Khoa học môi trường – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 30,07 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460108 Khoa học dữ liệu
Trường công bố: 7460108 Khoa học dữ liệu – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460112 Toán ứng dụng
Trường công bố: 7460112 Toán ứng dụng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460201 Thống kê
Trường công bố: 7460201 Thống kê – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480101 Khoa học máy tính
Trường công bố: 7480101 Khoa học máy tính – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường công bố: 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
Trường công bố: 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103 Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: 7480103 Kỹ thuật phần mềm – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
Trường công bố: 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104 Hệ thống thông tin
Trường công bố: 7480104 Hệ thống thông tin – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480106 Kỹ thuật máy tính
Trường công bố: 7480106 Kỹ thuật máy tính – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480107 Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: 7480107 Trí tuệ nhân tạo – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201H Công nghệ thông tin - Hậu Giang
Trường công bố: 7480201H Công nghệ thông tin - Hậu Giang – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480202 An toàn thông tin
Trường công bố: 7480202 An toàn thông tin – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường công bố: 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
Trường công bố: 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510601 Quản lý công nghiệp
Trường công bố: 7510601 Quản lý công nghiệp – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7510605S Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - Khu Sóc Trăng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Trường công bố: 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC)
Trường công bố: 7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
Trường công bố: 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520130 Kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7520130 Kỹ thuật ô tô – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201 Kỹ thuật điện
Trường công bố: 7520201 Kỹ thuật điện – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)
Trường công bố: 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Trường công bố: 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520212 Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: 7520212 Kỹ thuật y sinh – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường công bố: 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
Trường công bố: 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520309 Kỹ thuật vật liệu
Trường công bố: 7520309 Kỹ thuật vật liệu – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520320 Kỹ thuật môi trường
Trường công bố: 7520320 Kỹ thuật môi trường – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520401 Vật lý kỹ thuật
Trường công bố: 7520401 Vật lý kỹ thuật – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
Trường công bố: 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540104 Công nghệ sau thu hoạch
Trường công bố: 7540104 Công nghệ sau thu hoạch – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
Trường công bố: 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Trường công bố: 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580101 Kiến trúc
Trường công bố: 7580101 Kiến trúc – 5 năm; Kiến trúc sư – học phí 1 năm học: 33,12 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201 Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: 7580201 Kỹ thuật xây dựng – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
Trường công bố: 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Trường công bố: 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
Trường công bố: 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580302 Quản lý xây dựng
Trường công bố: 7580302 Quản lý xây dựng – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620103 Khoa học đất
Trường công bố: 7620103 Khoa học đất – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620105 Chăn nuôi
Trường công bố: 7620105 Chăn nuôi – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620109 Nông học
Trường công bố: 7620109 Nông học – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620110 Khoa học cây trồng
Trường công bố: 7620110 Khoa học cây trồng – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC)
Trường công bố: 7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Trường công bố: 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620114 Kinh doanh nông nghiệp
Trường công bố: 7620114 Kinh doanh nông nghiệp – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115 Kinh tế nông nghiệp
Trường công bố: 7620115 Kinh tế nông nghiệp – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115H Kinh tế nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7620115H Kinh tế nông nghiệp - Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng thủy sản – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
Trường công bố: 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620302 Bệnh học thủy sản
Trường công bố: 7620302 Bệnh học thủy sản – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620305 Quản lý thủy sản
Trường công bố: 7620305 Quản lý thủy sản – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 33,4 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 Thú y – 5 năm; Bác sĩ thú y – học phí 1 năm học: 33,32 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101C Thú y (CTCLC)
Trường công bố: 7640101C Thú y (CTCLC) – 5 năm; Bác sĩ thú y – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720203 Hóa dược
Trường công bố: 7720203 Hóa dược – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 32,75 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101 Du lịch
Trường công bố: 7810101 Du lịch – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101H Du lịch - Cơ sở Hậu Giang
Trường công bố: 7810101H Du lịch - Cơ sở Hậu Giang – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101S Du lịch - Khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7810101S Du lịch - Khu Sóc Trăng – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
Trường công bố: 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) – 4,5 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 44 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 29,2 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Trường công bố: 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – 4 năm; Cử nhân – học phí 1 năm học: 28,63 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850103 Quản lý đất đai
Trường công bố: 7850103 Quản lý đất đai – 4,5 năm; Kỹ sư – học phí 1 năm học: 29,2 triệu
Mỗi năm 3 học kỳ, đóng theo số tín chỉ đăng ký; học phí bình quân cố định suốt khóa
Nguồn: Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 121 mức theo từng chương trình, từ 22,2 triệu – 40 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Trường công bố: 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)
Trường công bố: 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
Trường công bố: 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
Trường công bố: 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
Trường công bố: 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)
Trường công bố: 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
Trường công bố: 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
Trường công bố: 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)
Trường công bố: 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
Trường công bố: 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC): 37 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
Trường công bố: 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
Trường công bố: 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
Trường công bố: 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101C Thú y (CTCLC)
Trường công bố: 7640101C Thú y (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
Trường công bố: 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC): 40 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140201 Giáo dục mầm non
Trường công bố: 7140201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140202 Giáo dục Tiểu học
Trường công bố: 7140202 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140204 Giáo dục Công dân
Trường công bố: 7140204 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140206 Giáo dục Thể chất
Trường công bố: 7140206 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140209 Sư phạm Toán học
Trường công bố: 7140209 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140210 Sư phạm Tin học
Trường công bố: 7140210 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140211 Sư phạm Vật lý
Trường công bố: 7140211 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140212 Sư phạm Hóa học
Trường công bố: 7140212 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140213 Sư phạm Sinh học
Trường công bố: 7140213 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường công bố: 7140217 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140218 Sư phạm Lịch sử
Trường công bố: 7140218 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140219 Sư phạm Địa lý
Trường công bố: 7140219 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140231 Sư phạm Tiếng Anh
Trường công bố: 7140231 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
Trường công bố: 7140233 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
Trường công bố: 7140247 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Trường công bố: 7140249 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh
Trường công bố: 7220201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7220201H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220203 Ngôn ngữ Pháp
Trường công bố: 7220203 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229001 Triết học
Trường công bố: 7229001 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229030 Văn học
Trường công bố: 7229030 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Kinh tế
Trường công bố: 7310101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310201 Chính trị học
Trường công bố: 7310201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310301 Xã hội học
Trường công bố: 7310301 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310403 Tâm lý học giáo dục
Trường công bố: 7310403 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320101 Báo chí
Trường công bố: 7320101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: 7320104 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,3 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320201 Thông tin - thư viện
Trường công bố: 7320201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: 7340101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7340101H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: 7340115 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120 Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: 7340120 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340121 Kinh doanh thương mại
Trường công bố: 7340121 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340122 Thương mại điện tử
Trường công bố: 7340122 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301S Kế toán - học tại khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7340301S – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340302 Kiểm toán
Trường công bố: 7340302 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật (Chuyên ngành Luật hành chính)
Trường công bố: 7380101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101H Luật - học tại khu Hòa An - Chuyên ngành Luật hành chính
Trường công bố: 7380101H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101S Luật - học tại khu Sóc Trăng - Chuyên ngành Luật hành chính
Trường công bố: 7380101S – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự
Trường công bố: 7380103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật kinh tế
Trường công bố: 7380107 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420101 Sinh học
Trường công bố: 7420101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201 Công nghệ sinh học
Trường công bố: 7420201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420203 Sinh học ứng dụng
Trường công bố: 7420203 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440112 Hóa học
Trường công bố: 7440112 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440301 Khoa học môi trường
Trường công bố: 7440301 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460112 Toán ứng dụng
Trường công bố: 7460112 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460201 Thống kê
Trường công bố: 7460201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480101 Khoa học máy tính
Trường công bố: 7480101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường công bố: 7480102 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103 Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: 7480103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104 Hệ thống thông tin
Trường công bố: 7480104 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Trường công bố: 7480106 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480107 Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: 7480107 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7480201H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480202 An toàn thông tin
Trường công bố: 7480202 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường công bố: 7510401 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510601 Quản lý công nghiệp
Trường công bố: 7510601 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: 7510605 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7510605S – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Trường công bố: 7520103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
Trường công bố: 7520114 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520130 Kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7520130 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201 Kỹ thuật điện
Trường công bố: 7520201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Trường công bố: 7520207 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520212 Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: 7520212 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường công bố: 7520216 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520309 Kỹ thuật vật liệu
Trường công bố: 7520309 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520320 Kỹ thuật môi trường
Trường công bố: 7520320 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520401 Vật lý kỹ thuật
Trường công bố: 7520401 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540104 Công nghệ sau thu hoạch
Trường công bố: 7540104 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
Trường công bố: 7540105 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Trường công bố: 7540106 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580101 Kiến trúc
Trường công bố: 7580101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 24,8 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: 7580105 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201 Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: 7580201 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Trường công bố: 7580202 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
Trường công bố: 7580213 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)
Trường công bố: 7620103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620105 Chăn nuôi
Trường công bố: 7620105 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620109 Nông học
Trường công bố: 7620109 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao
Trường công bố: 7620110 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Trường công bố: 7620113 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7620114H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115 Kinh tế nông nghiệp
Trường công bố: 7620115 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7620115H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: 7620301 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620302 Bệnh học thủy sản
Trường công bố: 7620302 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620305 Quản lý thủy sản
Trường công bố: 7620305 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 24,8 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720203 Hóa dược
Trường công bố: 7720203 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 25,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101 Du lịch
Trường công bố: 7810101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101H Du lịch - học tại khu Hòa An
Trường công bố: 7810101H – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101S Du lịch - học tại khu Sóc Trăng
Trường công bố: 7810101S – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: 7850101 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,3 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Trường công bố: 7850102 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 22,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850103 Quản lý đất đai
Trường công bố: 7850103 – học phí bình quân năm học 2025-2026: 23,3 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 109 mức theo từng chương trình, từ 19,4 triệu – 36 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
Trường công bố: 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
Trường công bố: 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
Trường công bố: 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
Trường công bố: 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
Trường công bố: 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC)
Trường công bố: 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)
Trường công bố: 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
Trường công bố: 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC)
Trường công bố: 7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC)
Trường công bố: 7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
Trường công bố: 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
Trường công bố: 7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC): 33 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
Trường công bố: 7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
Trường công bố: 7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC): 36 triệu đồng (học phí mỗi năm học)
Dự kiến, cố định trong suốt khóa học
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140201 Giáo dục mầm non
Trường công bố: 7140201 Giáo dục mầm non – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140202 Giáo dục Tiểu học
Trường công bố: 7140202 Giáo dục Tiểu học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140204 Giáo dục Công dân
Trường công bố: 7140204 Giáo dục Công dân – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140206 Giáo dục Thể chất
Trường công bố: 7140206 Giáo dục Thể chất – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140209 Sư phạm Toán học
Trường công bố: 7140209 Sư phạm Toán học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140210 Sư phạm Tin học
Trường công bố: 7140210 Sư phạm Tin học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140211 Sư phạm Vật lý
Trường công bố: 7140211 Sư phạm Vật lý – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140212 Sư phạm Hóa học
Trường công bố: 7140212 Sư phạm Hóa học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140213 Sư phạm Sinh học
Trường công bố: 7140213 Sư phạm Sinh học – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140217 Sư phạm Ngữ văn
Trường công bố: 7140217 Sư phạm Ngữ văn – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140218 Sư phạm Lịch sử
Trường công bố: 7140218 Sư phạm Lịch sử – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140219 Sư phạm Địa lý
Trường công bố: 7140219 Sư phạm Địa lý – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140231 Sư phạm Tiếng Anh
Trường công bố: 7140231 Sư phạm Tiếng Anh – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp
Trường công bố: 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
Trường công bố: 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên – khối ngành I; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 19,4 triệu đồng (*)
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký; (*) sinh viên sư phạm hưởng hỗ trợ theo NĐ 116/2020 thì không phải đóng học phí
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101 Quản trị kinh doanh
Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340101H Quản trị kinh doanh – Khu Hòa An
Trường công bố: 7340101H Quản trị kinh doanh – Khu Hòa An – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340115 Marketing
Trường công bố: 7340115 Marketing – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340120 Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: 7340120 Kinh doanh quốc tế – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340121 Kinh doanh thương mại
Trường công bố: 7340121 Kinh doanh thương mại – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340201 Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: 7340201 Tài chính - Ngân hàng – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340301 Kế toán
Trường công bố: 7340301 Kế toán – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7340302 Kiểm toán
Trường công bố: 7340302 Kiểm toán – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380107 Luật kinh tế
Trường công bố: 7380107 Luật kinh tế – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101 Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp.
Trường công bố: 7380101 Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp. – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7380101H Luật (Luật hành chính) – Khu Hòa An
Trường công bố: 7380101H Luật (Luật hành chính) – Khu Hòa An – khối ngành III; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420101 Sinh học
Trường công bố: 7420101 Sinh học – khối ngành IV; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,5 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420201 Công nghệ sinh học
Trường công bố: 7420201 Công nghệ sinh học – khối ngành IV; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,5 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7420203 Sinh học ứng dụng
Trường công bố: 7420203 Sinh học ứng dụng – khối ngành IV; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440112 Hóa học
Trường công bố: 7440112 Hóa học – khối ngành IV; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,5 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7440301 Khoa học môi trường
Trường công bố: 7440301 Khoa học môi trường – khối ngành IV; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,9 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460112 Toán ứng dụng
Trường công bố: 7460112 Toán ứng dụng – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7460201 Thống kê
Trường công bố: 7460201 Thống kê – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480101 Khoa học máy tính
Trường công bố: 7480101 Khoa học máy tính – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Trường công bố: 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480103 Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: 7480103 Kỹ thuật phần mềm – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480104 Hệ thống thông tin
Trường công bố: 7480104 Hệ thống thông tin – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)
Trường công bố: 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201 Công nghệ thông tin
Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480201H Công nghệ thông tin – Khu Hòa An
Trường công bố: 7480201H Công nghệ thông tin – Khu Hòa An – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7480202 An toàn thông tin
Trường công bố: 7480202 An toàn thông tin – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
Trường công bố: 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510601 Quản lý công nghiệp
Trường công bố: 7510601 Quản lý công nghiệp – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)
Trường công bố: 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520130 Kỹ thuật ô tô
Trường công bố: 7520130 Kỹ thuật ô tô – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
Trường công bố: 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520201 Kỹ thuật điện
Trường công bố: 7520201 Kỹ thuật điện – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Trường công bố: 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520212 Kỹ thuật y sinh
Trường công bố: 7520212 Kỹ thuật y sinh – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Trường công bố: 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520309 Kỹ thuật vật liệu
Trường công bố: 7520309 Kỹ thuật vật liệu – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520320 Kỹ thuật môi trường
Trường công bố: 7520320 Kỹ thuật môi trường – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7520401 Vật lý kỹ thuật
Trường công bố: 7520401 Vật lý kỹ thuật – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,2 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540101 Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540104 Công nghệ sau thu hoạch
Trường công bố: 7540104 Công nghệ sau thu hoạch – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản
Trường công bố: 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580101 Kiến trúc
Trường công bố: 7580101 Kiến trúc – khối ngành V; Kiến trúc sư; 5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 21,6 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
Trường công bố: 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580201 Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: 7580201 Kỹ thuật xây dựng – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
Trường công bố: 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
Trường công bố: 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón)
Trường công bố: 7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620105 Chăn nuôi
Trường công bố: 7620105 Chăn nuôi – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620109 Nông học
Trường công bố: 7620109 Nông học – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao.
Trường công bố: 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao. – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620112 Bảo vệ thực vật
Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Trường công bố: 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620114H Kinh doanh nông nghiệp – Khu Hòa An
Trường công bố: 7620114H Kinh doanh nông nghiệp – Khu Hòa An – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115 Kinh tế nông nghiệp
Trường công bố: 7620115 Kinh tế nông nghiệp – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620115H Kinh tế nông nghiệp – Khu Hòa An
Trường công bố: 7620115H Kinh tế nông nghiệp – Khu Hòa An – khối ngành V; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620301 Nuôi trồng thủy sản
Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng thủy sản – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620302 Bệnh học thủy sản
Trường công bố: 7620302 Bệnh học thủy sản – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7620305 Quản lý thủy sản
Trường công bố: 7620305 Quản lý thủy sản – khối ngành V; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 22,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7640101 Thú y
Trường công bố: 7640101 Thú y – khối ngành V; Bác sĩ thú y; 5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 21,7 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7720203 Hóa dược
Trường công bố: 7720203 Hóa dược – khối ngành VI; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 23,5 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.
Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh. – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An
Trường công bố: 7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7220203 Ngôn ngữ Pháp
Trường công bố: 7220203 Ngôn ngữ Pháp – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229001 Triết học
Trường công bố: 7229001 Triết học – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,1 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7229030 Văn học
Trường công bố: 7229030 Văn học – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310101 Kinh tế
Trường công bố: 7310101 Kinh tế – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310201 Chính trị học
Trường công bố: 7310201 Chính trị học – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,1 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7310301 Xã hội học
Trường công bố: 7310301 Xã hội học – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320101 Báo chí
Trường công bố: 7320101 Báo chí – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320104 Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: 7320104 Truyền thông đa phương tiện – khối ngành VII; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7320201 Thông tin - thư viện
Trường công bố: 7320201 Thông tin - thư viện – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101 Du lịch
Trường công bố: 7810101 Du lịch – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810101H Du lịch – Khu Hòa An
Trường công bố: 7810101H Du lịch – Khu Hòa An – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường – khối ngành VII; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Trường công bố: 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên – khối ngành VII; Cử nhân; 4 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
7850103 Quản lý đất đai
Trường công bố: 7850103 Quản lý đất đai – khối ngành VII; Kỹ sư; 4,5 năm – học phí bình quân năm học 2024-2025: 20,4 triệu đồng
Học phí bình quân năm; đóng theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Phụ lục bảng điểm chuẩn Phương thức 2 (thi tốt nghiệp THPT 2024), đính kèm Thông báo số 2973/BB-ĐHCT-HĐTS ngày 17/8/2024 · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Phụ lục bảng điểm chuẩn xét tuyển ĐHCQ năm 2025, đính kèm Thông báo số 3059/TB-ĐHCT-HĐTS ngày 22/8/2025 (bản đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển và kết quả trúng tuyển chính thức vào ĐHCQ năm 2026 (căn cứ Biên bản 2531/BB-ĐHCT-HĐTS ngày 09/8/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh 2024, mục 1.11 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2025, mục 10.1 Học phí dự kiến (trang 26–29) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trang Học phí đại học chính quy – học phí 1 năm học cho từng ngành tuyển sinh năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn