Công nghệ kỹ thuật ô tô
Ngành về vận hành, chẩn đoán, bảo dưỡng và cải tiến ô tô, gồm cả xe điện và hệ thống điện tử trên xe. Có ba đường học cùng nói về ô tô mà khác hẳn nhau, nên cần phân biệt trước khi đăng ký: nghề cao đẳng thiên về tay nghề sửa chữa tại xưởng; Công nghệ kỹ thuật ô tô bậc đại học thiên về chẩn đoán, kỹ thuật dịch vụ và quản lý xưởng; còn Kỹ thuật ô tô thiên về thiết kế và tính toán hệ thống. Chọn nhầm hướng thì học xong vẫn làm được việc, nhưng mất vài năm mới nhận ra mình hợp chỗ khác.
Mã sáu số theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 1/1/2027. Đề án tuyển sinh năm 2026 vẫn ghi mã bảy số.
Tố chất phù hợp
- Thích máy móc và tự tay tháo lắp
- Chẩn đoán có phương pháp, không đoán mò
- Chịu được dầu mỡ, tiếng ồn, đứng nhiều
- Học được điện – điện tử, vì xe đời mới phần lớn là điện tử
- Giao tiếp được với khách hàng khi làm dịch vụ
Mức lương tham khảo
Mới ra trường: 9–14 triệu/tháng ở xưởng dịch vụ hãng
Có kinh nghiệm: 20–40 triệu/tháng ở vị trí cố vấn kỹ thuật, quản đốc xưởng hoặc kỹ sư dịch vụ hãng
Ước lượng theo mặt bằng ngành ô tô 2025–2026. Hãng xe và đại lý lớn trả cao hơn gara tư nhân, nhưng gara riêng thì trần thu nhập lại không giới hạn.
Trường đào tạo tiêu biểu
- •ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
- •ĐH Công nghiệp Hà NộiHà Nội
- •ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà NẵngĐà Nẵng
- •ĐH Công nghệ TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
Đây là một số trường tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ.
Tìm trường đào tạo ngành này gần bạn →Điểm chuẩn qua các năm
Điểm thi tốt nghiệp THPT ở những trường chúng tôi đã gom số, chỉ gồm chương trình trường xếp đúng mã ngành này. Năm 2025 đề thi đổi cấu trúc, nên điểm 2024 và 2025 không so thẳng được.
| Trường · chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 24,82 | 22,5chung | 22,75chung |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 24 | 25 | — |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Quảng Ngãi)Mã 7510205 | 17 | 16 | — |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật ô tô (TCTA)Mã 7510205C · ngành 7510205 | 23 | 23,25 | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình ngoại ngữ tiếng Nhật)Mã 7510205NB · ngành 7510205 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Bà Rịa - Vũng TàuCông nghệ kỹ thuật ô tô điệnMã 7510205C1 · ngành 7510205 | — | 15 | 15 |
| Trường Đại học Bình DươngCông nghệ kỹ thuật Ô tôMã 7510205 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Công nghệ Đồng NaiCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 15 | 17,33/40 | 15 |
| Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 20 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh)Mã 7510205E · ngành 7510205 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Cửu LongCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Ô tôMã 7510205 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Ô tô — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510205DL · ngành 7510205 | 15 | — | — |
| Trường Đại học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Ô tô — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510205 | — | 15 | — |
| Trường Đại học Đồng ThápCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | — | 18,53 | 19,3 |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật ô tô - chương trình tiên tiếnMã 7510205A · ngành 7510205 | 24 | 800/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Kiên GiangCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 15,1 | 15,5 | 15 |
| Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình DươngCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 14 | 14 | 15chung |
| Trường Đại học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)Mã 7510205 | 15,15 | — | 1515 |
| Trường Đại học Nam Cần ThơCông nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnMã 7510205 | 16 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật Ô tôMã 7510205 | 15 | 15 | 15 |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tếMã 7510205_QT · ngành 7510205 | — | 15 | — |
| Trường Đại học Nguyễn Tất ThànhCông nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tếMã 7510205QT · ngành 7510205 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 23,75 | 23,5 | 22,8 |
| Trường Đại học Quy NhơnCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 16 | 22,2 | 19,7 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 23,4 | 22,01 | 22,25tổng hợp |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện)Mã 7510205A · ngành 7510205 | 22,85 | 22,35 | 23,27tổng hợp |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Mã 7510205KT · ngành 7510205 | 20,3 | 18,75 | 19,9tổng hợp |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205TC · ngành 7510205 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7510205NB · ngành 7510205 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật ô tô (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7510205HQ · ngành 7510205 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Thủ Dầu MộtCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 20,3 | 21,25 | 19,75 |
| Trường Đại học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | — | — | 15chung |
| Trường Đại học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 18 | — | 15 |
| Trường Đại học Văn LangCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 16 | 15 | 15 |
| Trường Đại học VinhCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 19 | 20,5chung | 20 |
| Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205DL · ngành 7510205 | — | — | 15chung |
| Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Xây dựng Miền TrungCông nghệ kỹ thuật ô tô — Phân hiệu Đà NẵngMã 7510205DN · ngành 7510205 | — | — | 15chung |
| Trường Đại học Yersin Đà LạtCông nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 | 17 | 15,5 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Triển vọng nghề nghiệp
Số xe cá nhân tăng đều nên mảng dịch vụ sau bán hàng luôn cần người. Xe điện đang làm thay đổi nghề: phần cơ khí truyền thống bớt việc, phần điện – điện tử và pin nhiều việc hơn, nên ai học sâu mảng điện sẽ đỡ bị bỏ lại.
Nguồn tham khảo
- Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học — mã 7510205
- https://tuyensinhhuongnghiep.vn/cong-nghe-ky-thuat-o-to-7510205.htm
- https://qao.dthu.edu.vn/nganh-tuyen-sinh
- https://www.vlu.edu.vn/en/dynamic/major-admission