Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một
Điểm chuẩn 51 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường TDM · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Âm nhạcMã 7210405 | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ chế biến lâm sảnMã 7549001 · Công nghệ chế biến lâm sản | — | 15 | 15 |
| Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục | — | — | 15,75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20,3 | 21,25 | 19,75 |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 18 | 15,75 | 18,25 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ vật liệuMã 7510402 · Công nghệ vật liệu | — | — | 15 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 21 | 22,75 | 22 |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 21 | 22,75 | 21,5 |
| Giáo dục họcMã 7140101 · Giáo dục học | 23 | 23 | 22,75 |
| Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non | 23,04 | 24,2 | 22,99 |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 26,47 | 24,35 | 24,83 |
| Hoá họcMã 7440112 · Hóa học | 15 | 17,25 | 19 |
| Huấn luyện thể thaoMã 7810302 · Huấn luyện thể thao | — | — | 15 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 22 | 23 | — |
| Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | 20,2 | 22 | — |
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 15 | 15 | 15 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | — | — | 21 |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics) | 18,5 | 21,75 | 20,75 |
| Kỹ thuật cơ khíMã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí | — | — | 20,75 |
| Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử | 15 | 15,75 | 20 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | 20,5 | 21,5 |
| Kỹ thuật môi trườngMã 7520320 · Kỹ thuật môi trường | 15 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 17 | 19,5 | 20,75 |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 15 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | — | — | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 22,3 | 24,5 | 22,75 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 24 | 22,75 | 22 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 23,1 | 24,5 | 21,5 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 22,9 | 22,25 | 22 |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21,5 | 22 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,3 | 24 | 21,5 |
| Quan hệ quốc tếMã 7310206 · Quan hệ quốc tế | 22,3 | 18 | 20,25 |
| Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp | 16,5 | 22,25 | 21 |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 15,5 | 15 | 15 |
| Quản lý nhà nướcMã 7310205 · Quản lý nhà nước | 22,3 | 23,25 | 20,75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 18,5 | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 21,4 | 22,25 | 21 |
| Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử | — | — | 25,1 |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | — | 26,86 | 23,96 |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | — | — | 25,89 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 21,4 | 22,75 | — |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | 25 | 22,75 | 22,5 |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục | — | — | 21,75 |
| Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa | 20,5 | 23,25 | 21,5 |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 21,6 | 22,25 | 21,5 |
| Toán họcMã 7460101 · Toán học | 23 | 24,5 | 25,5 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuMã 7480205 | — | — | 18,75 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 25 | 25,75 | 23,75 |
| Vật lý họcMã 7440102 · Vật lý học | — | — | 22 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Phương thức khác · 2026
- Âm nhạc16,5/30
- Công nghệ chế biến lâm sản16,5/30
- Công nghệ giáo dục17,25/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô21,25/30
- Công nghệ sinh học16,5/30
- Công nghệ thông tin19,75/30
- Công nghệ thực phẩm16,5/30
- Công nghệ vật liệu16,5/30
- Công tác xã hội23,5/30
- Du lịch23/30
- Giáo dục học24,25/30
- Hoá học20,5/30
- Huấn luyện thể thao16,5/30
- Kế toán24,25/30
- Kiểm toán23/30
- Kiến trúc16,5/30
- Kinh doanh quốc tế22,5/30
- Kỹ thuật cơ điện tử22,25/30
- Kỹ thuật cơ khí22,25/30
- Kỹ thuật điện21,5/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá23/30
- Kỹ thuật môi trường16,5/30
- Kỹ thuật phần mềm22,25/30
- Kỹ thuật xây dựng16,5/30
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông16,5/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24,25/30
- Luật23,5/30
- Marketing23/30
- Ngôn ngữ Anh23,5/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc17,5/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc23/30
- Quan hệ quốc tế21,75/30
- Quản lý công nghiệp22,5/30
- Quản lý đất đai16,5/30
- Quản lý nhà nước22,25/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường16,5/30
- Quản trị kinh doanh22,5/30
- Tài chính - Ngân hàng23,75/30
- Tâm lý học24/30
- Tâm lý học giáo dục23,25/30
- Thiết kế đồ họa23/30
- Thương mại điện tử23/30
- Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu20,25/30
- Truyền thông đa phương tiện25,25/30
- Vật lý học23,5/30
Xét học bạ · 2026
- Âm nhạc16,5/30
- Công nghệ chế biến lâm sản16,5/30
- Công nghệ giáo dục17,25/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô21,25/30
- Công nghệ sinh học16,5/30
- Công nghệ thông tin19,75/30
- Công nghệ thực phẩm16,5/30
- Công nghệ vật liệu16,5/30
- Công tác xã hội23,5/30
- Du lịch23/30
- Giáo dục học24,25/30
- Hoá học20,5/30
- Huấn luyện thể thao16,5/30
- Kế toán24,25/30
- Kiểm toán23/30
- Kiến trúc16,5/30
- Kinh doanh quốc tế22,5/30
- Kỹ thuật cơ điện tử22,25/30
- Kỹ thuật cơ khí22,25/30
- Kỹ thuật điện21,5/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá23/30
- Kỹ thuật môi trường16,5/30
- Kỹ thuật phần mềm22,25/30
- Kỹ thuật xây dựng16,5/30
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông16,5/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24,25/30
- Luật23,5/30
- Marketing23/30
- Ngôn ngữ Anh23,5/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc17,5/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc23/30
- Quan hệ quốc tế21,75/30
- Quản lý công nghiệp22,5/30
- Quản lý đất đai16,5/30
- Quản lý nhà nước22,25/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường16,5/30
- Quản trị kinh doanh22,5/30
- Tài chính - Ngân hàng23,75/30
- Tâm lý học24/30
- Tâm lý học giáo dục23,25/30
- Thiết kế đồ họa23/30
- Thương mại điện tử23/30
- Toán học27/30
- Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu20,25/30
- Truyền thông đa phương tiện25,25/30
- Vật lý học23,5/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026
- Âm nhạc600/1200
- Công nghệ chế biến lâm sản600/1200
- Công nghệ giáo dục630/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô790/1200
- Công nghệ sinh học600/1200
- Công nghệ thông tin730/1200
- Công nghệ thực phẩm600/1200
- Công nghệ vật liệu600/1200
- Công tác xã hội880/1200
- Du lịch860/1200
- Giáo dục học910/1200
- Hoá học760/1200
- Huấn luyện thể thao600/1200
- Kế toán910/1200
- Kiểm toán860/1200
- Kiến trúc600/1200
- Kinh doanh quốc tế840/1200
- Kỹ thuật cơ điện tử830/1200
- Kỹ thuật cơ khí830/1200
- Kỹ thuật điện800/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá860/1200
- Kỹ thuật môi trường600/1200
- Kỹ thuật phần mềm830/1200
- Kỹ thuật xây dựng600/1200
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng910/1200
- Luật846/1200
- Marketing860/1200
- Ngôn ngữ Anh880/1200
- Ngôn ngữ Hàn Quốc640/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc860/1200
- Quan hệ quốc tế810/1200
- Quản lý công nghiệp840/1200
- Quản lý đất đai600/1200
- Quản lý nhà nước830/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường600/1200
- Quản trị kinh doanh840/1200
- Tài chính - Ngân hàng890/1200
- Tâm lý học900/1200
- Tâm lý học giáo dục870/1200
- Thiết kế đồ họa860/1200
- Thương mại điện tử860/1200
- Toán học1020/1200
- Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu750/1200
- Truyền thông đa phương tiện950/1200
- Vật lý học880/1200
Phương thức khác · 2025
- Âm nhạc16/30
- Công nghệ chế biến lâm sản16/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô22,25/30
- Công nghệ sinh học16/30
- Công nghệ thông tin16,75/30
- Công nghệ thực phẩm16/30
- Công tác xã hội23,75/30
- Du lịch23,75/30
- Giáo dục học24/30
- Hoá học18,25/30
- Kế toán24/30
- Kiểm toán23/30
- Kiến trúc16/30
- Kỹ thuật cơ điện tử22,75/30
- Kỹ thuật điện16,75/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá21,5/30
- Kỹ thuật môi trường16/30
- Kỹ thuật phần mềm20,5/30
- Kỹ thuật xây dựng16/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng25,5/30
- Luật23,75/30
- Marketing25,5/30
- Ngôn ngữ Anh23,25/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc23/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc25/30
- Quan hệ quốc tế19/30
- Quản lý công nghiệp23,25/30
- Quản lý đất đai16/30
- Quản lý nhà nước24,25/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường16/30
- Quản trị kinh doanh23,25/30
- Tài chính - Ngân hàng23,75/30
- Tâm lý học23,75/30
- Thiết kế đồ họa24,25/30
- Thương mại điện tử23,25/30
- Toán học25,5/30
- Truyền thông đa phương tiện26,75/30
Xét học bạ · 2025
- Âm nhạc15,75/30
- Công nghệ chế biến lâm sản15,75/30
- Công nghệ kỹ thuật ô tô22/30
- Công nghệ sinh học15,75/30
- Công nghệ thông tin16,5/30
- Công nghệ thực phẩm15,75/30
- Công tác xã hội23,5/30
- Du lịch23,5/30
- Giáo dục học23,75/30
- Hoá học18/30
- Kế toán23,75/30
- Kiểm toán22,75/30
- Kiến trúc15,75/30
- Kỹ thuật cơ điện tử22,5/30
- Kỹ thuật điện16,5/30
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá21,25/30
- Kỹ thuật môi trường15,75/30
- Kỹ thuật phần mềm20,25/30
- Kỹ thuật xây dựng15,75/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng25,25/30
- Luật23,5/30
- Marketing25,25/30
- Ngôn ngữ Anh23/30
- Ngôn ngữ Hàn Quốc22,75/30
- Ngôn ngữ Trung Quốc24,75/30
- Quan hệ quốc tế18,75/30
- Quản lý công nghiệp23/30
- Quản lý đất đai15,75/30
- Quản lý nhà nước24/30
- Quản lý tài nguyên và môi trường15,75/30
- Quản trị kinh doanh23/30
- Tài chính - Ngân hàng23,5/30
- Tâm lý học23,5/30
- Thiết kế đồ họa24/30
- Thương mại điện tử23/30
- Toán học25,25/30
- Truyền thông đa phương tiện26,5/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Âm nhạc600/1200
- Công nghệ chế biến lâm sản600/1200
- Công nghệ kỹ thuật ô tô850/1200
- Công nghệ sinh học600/1200
- Công nghệ thông tin630/1200
- Công nghệ thực phẩm600/1200
- Công tác xã hội910/1200
- Du lịch910/1200
- Giáo dục học920/1200
- Hoá học690/1200
- Kế toán920/1200
- Kiểm toán880/1200
- Kiến trúc600/1200
- Kỹ thuật cơ điện tử870/1200
- Kỹ thuật điện630/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá820/1200
- Kỹ thuật môi trường600/1200
- Kỹ thuật phần mềm780/1200
- Kỹ thuật xây dựng600/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng980/1200
- Luật910/1200
- Marketing980/1200
- Ngôn ngữ Anh890/1200
- Ngôn ngữ Hàn Quốc880/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc960/1200
- Quan hệ quốc tế720/1200
- Quản lý công nghiệp890/1200
- Quản lý đất đai600/1200
- Quản lý nhà nước930/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường600/1200
- Quản trị kinh doanh890/1200
- Tài chính - Ngân hàng910/1200
- Tâm lý học910/1200
- Thiết kế đồ họa930/1200
- Thương mại điện tử890/1200
- Toán học980/1200
- Truyền thông đa phương tiện1030/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 51 mức theo từng chương trình, từ 25,65 triệu – 31,35 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Truyền thông đa phương tiện (7320104)
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện 7320104: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Âm nhạc (7210405)
Trường công bố: Âm nhạc 7210405: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 855.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 25.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Du lịch (7810101)
Trường công bố: Du lịch 7810101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế đồ họa (7210403)
Trường công bố: Thiết kế đồ họa 7210403: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 855.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 25.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Ngữ văn (7140217)
Trường công bố: Sư phạm Ngữ văn 7140217: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử (7140218)
Trường công bố: Sư phạm Lịch sử 7140218: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Tiểu học (7140202)
Trường công bố: Giáo dục Tiểu học 7140202: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Mầm non (7140201)
Trường công bố: Giáo dục Mầm non 7140201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục học (7140101)
Trường công bố: Giáo dục học 7140101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học (7460101)
Trường công bố: Toán học 7460101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý công nghiệp (7510601)
Trường công bố: Quản lý công nghiệp 7510601: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605)
Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh (7340101)
Trường công bố: Quản trị kinh doanh 7340101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing (7340115)
Trường công bố: Marketing 7340115: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thương mại điện tử (7340122)
Trường công bố: Thương mại điện tử 7340122: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng (7340201)
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng 7340201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán (7340301)
Trường công bố: Kế toán 7340301: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kiểm toán (7340302)
Trường công bố: Kiểm toán 7340302: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật môi trường (7520320)
Trường công bố: Kỹ thuật môi trường 7520320: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học (7310401)
Trường công bố: Tâm lý học 7310401: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quan hệ quốc tế (7310206)
Trường công bố: Quan hệ quốc tế 7310206: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội (7760101)
Trường công bố: Công tác xã hội 7760101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
Trường công bố: Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý nhà nước (7310205)
Trường công bố: Quản lý nhà nước 7310205: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật (7380101)
Trường công bố: Luật 7380101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý đất đai (7850103)
Trường công bố: Quản lý đất đai 7850103: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (7480201)
Trường công bố: Công nghệ thông tin 7480201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 979.688 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phần mềm (7480103)
Trường công bố: Kỹ thuật phần mềm 7480103: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 979.688 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kiến trúc (7580101)
Trường công bố: Kiến trúc 7580101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng (7580201)
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng 7580201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ chế biến lâm sản (7549001)
Trường công bố: Công nghệ chế biến lâm sản 7549001: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (7220201)
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh 7220201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204)
Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210)
Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ sinh học (7420201)
Trường công bố: Công nghệ sinh học 7420201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 965.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.950.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hoá học (7440112)
Trường công bố: Hoá học 7440112: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 965.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.950.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm (7540101)
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm 7540101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điện (7520201)
Trường công bố: Kỹ thuật điện 7520201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7520216)
Trường công bố: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật cơ điện tử (7520114)
Trường công bố: Kỹ thuật cơ điện tử 7520114: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh quốc tế (7340120)
Trường công bố: Kinh doanh quốc tế 7340120: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205)
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học giáo dục (7310403)
Trường công bố: Tâm lý học giáo dục 7310403: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (7480205)
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7480205: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 979.688 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật cơ khí (7520103)
Trường công bố: Kỹ thuật cơ khí 7520103: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (7440102)
Trường công bố: Vật lý học 7440102: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 965.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.950.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ vật liệu (7510402)
Trường công bố: Công nghệ vật liệu 7510402: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Toán (7140209)
Trường công bố: Sư phạm Toán 7140209: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ giáo dục (7140103)
Trường công bố: Công nghệ giáo dục 7140103: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Huấn luyện thể thao (7810302)
Trường công bố: Huấn luyện thể thao 7810302: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Khối ngành: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: 795.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Nghệ thuật
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nghệ thuật: 760.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Kinh doanh và Quản lý pháp luật
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Kinh doanh và Quản lý pháp luật: 795.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học sự sống. khoa học tự nhiên: 855.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Toán và thống kê. máy tính và công nghệ thông tin. công nghệ kỹ thuật. kỹ thuật. sản xuất và chế biến. kiến trúc và xây dựng: 925.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, môi trường và bảo vệ môi trường, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nhân văn. khoa học xã hội và hành vi. báo chí và thông tin. dịch vụ xã hội. môi trường và bảo vệ môi trường. Du lịch. khách sạn. thể thao và dịch v
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Kinh doanh và Quản lý, Pháp luật
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên. Kinh doanh và Quản lý. Pháp luật: 705.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Dịch vụ xã hội, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Nghệ thuật
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nhân văn. Khoa học xã hội và hành vi. Dịch vụ xã hội. Môi trường và Bảo vệ môi trường. Nghệ thuật: 675.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Khoa học tự nhiên
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học tự nhiên: 760.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Toán và Thống kê, Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và Chế biến, Kiến trúc và xây dựng
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Toán và Thống kê. Máy tính và Công nghệ thông tin. Công nghệ kỹ thuật. Kỹ thuật. Sản xuất và Chế biến. Kiến trúc và xây dựng: 820.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo 145/TB-ĐHTDM-HĐTSĐH ngày 17/8/2024, Phụ lục I: điểm trúng tuyển phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 17/TB-ĐHTDM-HĐTSĐH ngày 22/8/2025 điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 171/TB-ĐHTDM-HĐTSĐH ngày 9/8/2026 điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn