← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một

Điểm chuẩn 51 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường TDM · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Dầu Một các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Âm nhạcMã 7210405151515
Công nghệ chế biến lâm sảnMã 7549001 · Công nghệ chế biến lâm sản—1515
Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục——15,75
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô20,321,2519,75
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học151515
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin1815,7518,25
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm151515
Công nghệ vật liệuMã 7510402 · Công nghệ vật liệu——15
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội2122,7522
Du lịchMã 7810101 · Du lịch2122,7521,5
Giáo dục họcMã 7140101 · Giáo dục học232322,75
Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non23,0424,222,99
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học26,4724,3524,83
Hoá họcMã 7440112 · Hóa học1517,2519
Huấn luyện thể thaoMã 7810302 · Huấn luyện thể thao——15
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán2223—
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán20,222—
Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc151515
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế——21
Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)18,521,7520,75
Kỹ thuật cơ khíMã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí——20,75
Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử1515,7520
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1520,521,5
Kỹ thuật môi trườngMã 7520320 · Kỹ thuật môi trường151515
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm1719,520,75
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng151515
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông——15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng22,324,522,75
LuậtMã 7380101 · Luật2422,7522
MarketingMã 7340115 · Marketing23,124,521,5
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh22,922,2522
Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc21,52216
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc23,32421,5
Quan hệ quốc tếMã 7310206 · Quan hệ quốc tế22,31820,25
Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp16,522,2521
Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai15,51515
Quản lý nhà nướcMã 7310205 · Quản lý nhà nước22,323,2520,75
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường18,51515
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh21,422,2521
Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử——25,1
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn—26,8623,96
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học——25,89
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng21,422,75—
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học2522,7522,5
Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục——21,75
Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa20,523,2521,5
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử21,622,2521,5
Toán họcMã 7460101 · Toán học2324,525,5
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuMã 7480205——18,75
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện2525,7523,75
Vật lý họcMã 7440102 · Vật lý học——22

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Phương thức khác · 2026

Xét học bạ · 2026

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026

Phương thức khác · 2025

Xét học bạ · 2025

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 51 mức theo từng chương trình, từ 25,65 triệu – 31,35 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Khối ngành: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

    Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: 795.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành: Nghệ thuật

    Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nghệ thuật: 760.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành: Kinh doanh và Quản lý pháp luật

    Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Kinh doanh và Quản lý pháp luật: 795.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên

    Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học sự sống. khoa học tự nhiên: 855.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng

    Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Toán và thống kê. máy tính và công nghệ thông tin. công nghệ kỹ thuật. kỹ thuật. sản xuất và chế biến. kiến trúc và xây dựng: 925.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, môi trường và bảo vệ môi trường, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

    Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nhân văn. khoa học xã hội và hành vi. báo chí và thông tin. dịch vụ xã hội. môi trường và bảo vệ môi trường. Du lịch. khách sạn. thể thao và dịch v

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Khối ngành: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Kinh doanh và Quản lý, Pháp luật

    Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên. Kinh doanh và Quản lý. Pháp luật: 705.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Dịch vụ xã hội, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Nghệ thuật

    Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nhân văn. Khoa học xã hội và hành vi. Dịch vụ xã hội. Môi trường và Bảo vệ môi trường. Nghệ thuật: 675.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành: Khoa học tự nhiên

    Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học tự nhiên: 760.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khối ngành: Toán và Thống kê, Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và Chế biến, Kiến trúc và xây dựng

    Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Toán và Thống kê. Máy tính và Công nghệ thông tin. Công nghệ kỹ thuật. Kỹ thuật. Sản xuất và Chế biến. Kiến trúc và xây dựng: 820.000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP

    Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn