Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Thủ Dầu Một
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 51 mức theo từng chương trình, từ 25,65 triệu – 31,35 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Truyền thông đa phương tiện (7320104)
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện 7320104: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Âm nhạc (7210405)
Trường công bố: Âm nhạc 7210405: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 855.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 25.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Du lịch (7810101)
Trường công bố: Du lịch 7810101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế đồ họa (7210403)
Trường công bố: Thiết kế đồ họa 7210403: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 855.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 25.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Ngữ văn (7140217)
Trường công bố: Sư phạm Ngữ văn 7140217: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Lịch sử (7140218)
Trường công bố: Sư phạm Lịch sử 7140218: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Tiểu học (7140202)
Trường công bố: Giáo dục Tiểu học 7140202: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục Mầm non (7140201)
Trường công bố: Giáo dục Mầm non 7140201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục học (7140101)
Trường công bố: Giáo dục học 7140101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học (7460101)
Trường công bố: Toán học 7460101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý công nghiệp (7510601)
Trường công bố: Quản lý công nghiệp 7510601: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (7510605)
Trường công bố: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh (7340101)
Trường công bố: Quản trị kinh doanh 7340101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing (7340115)
Trường công bố: Marketing 7340115: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thương mại điện tử (7340122)
Trường công bố: Thương mại điện tử 7340122: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng (7340201)
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng 7340201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán (7340301)
Trường công bố: Kế toán 7340301: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kiểm toán (7340302)
Trường công bố: Kiểm toán 7340302: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật môi trường (7520320)
Trường công bố: Kỹ thuật môi trường 7520320: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học (7310401)
Trường công bố: Tâm lý học 7310401: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quan hệ quốc tế (7310206)
Trường công bố: Quan hệ quốc tế 7310206: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công tác xã hội (7760101)
Trường công bố: Công tác xã hội 7760101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101)
Trường công bố: Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý nhà nước (7310205)
Trường công bố: Quản lý nhà nước 7310205: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật (7380101)
Trường công bố: Luật 7380101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý đất đai (7850103)
Trường công bố: Quản lý đất đai 7850103: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (7480201)
Trường công bố: Công nghệ thông tin 7480201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 979.688 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phần mềm (7480103)
Trường công bố: Kỹ thuật phần mềm 7480103: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 979.688 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kiến trúc (7580101)
Trường công bố: Kiến trúc 7580101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng (7580201)
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng 7580201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ chế biến lâm sản (7549001)
Trường công bố: Công nghệ chế biến lâm sản 7549001: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh (7220201)
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh 7220201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204)
Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc (7220210)
Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ sinh học (7420201)
Trường công bố: Công nghệ sinh học 7420201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 965.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.950.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hoá học (7440112)
Trường công bố: Hoá học 7440112: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 965.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.950.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm (7540101)
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm 7540101: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô (7510205)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điện (7520201)
Trường công bố: Kỹ thuật điện 7520201: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (7520216)
Trường công bố: Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật cơ điện tử (7520114)
Trường công bố: Kỹ thuật cơ điện tử 7520114: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh quốc tế (7340120)
Trường công bố: Kinh doanh quốc tế 7340120: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205)
Trường công bố: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học giáo dục (7310403)
Trường công bố: Tâm lý học giáo dục 7310403: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu (7480205)
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7480205: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 979.688 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật cơ khí (7520103)
Trường công bố: Kỹ thuật cơ khí 7520103: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 940.500 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (7440102)
Trường công bố: Vật lý học 7440102: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 965.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.950.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ vật liệu (7510402)
Trường công bố: Công nghệ vật liệu 7510402: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 1.045.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 31.350.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sư phạm Toán (7140209)
Trường công bố: Sư phạm Toán 7140209: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ; ngành đào tạo giáo viên: học phí và sinh hoạt phí thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 60/2025/NĐ-CP)
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ giáo dục (7140103)
Trường công bố: Công nghệ giáo dục 7140103: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 895.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 26.850.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Huấn luyện thể thao (7810302)
Trường công bố: Huấn luyện thể thao 7810302: mức học phí năm học 2026 – 2027 dự kiến 955.000 đồng/tín chỉ; mức học phí bình quân/năm học dự kiến 28.650.000
Dự kiến; thu theo tín chỉ
Nguồn: Thông báo 134/TB-ĐHTDM ngày 26/6/2026 tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, Phụ lục II Học phí năm học 2026 – 2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Khối ngành: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: 795.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Nghệ thuật
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nghệ thuật: 760.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Kinh doanh và Quản lý pháp luật
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Kinh doanh và Quản lý pháp luật: 795.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học sự sống. khoa học tự nhiên: 855.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Toán và thống kê. máy tính và công nghệ thông tin. công nghệ kỹ thuật. kỹ thuật. sản xuất và chế biến. kiến trúc và xây dựng: 925.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, môi trường và bảo vệ môi trường, Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Trường công bố: Học phí năm học 2025 – 2026 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nhân văn. khoa học xã hội và hành vi. báo chí và thông tin. dịch vụ xã hội. môi trường và bảo vệ môi trường. Du lịch. khách sạn. thể thao và dịch v
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; đào tạo giáo viên (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Ngữ văn) theo Nghị định 60/2025/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 130/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2025, mục 13 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, Kinh doanh và Quản lý, Pháp luật
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên. Kinh doanh và Quản lý. Pháp luật: 705.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, Dịch vụ xã hội, Môi trường và Bảo vệ môi trường, Nghệ thuật
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Nhân văn. Khoa học xã hội và hành vi. Dịch vụ xã hội. Môi trường và Bảo vệ môi trường. Nghệ thuật: 675.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Khoa học tự nhiên
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Khoa học tự nhiên: 760.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành: Toán và Thống kê, Máy tính và Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật, Sản xuất và Chế biến, Kiến trúc và xây dựng
Trường công bố: Học phí năm học 2024 – 2025 (dự kiến). đồng/tín chỉ: Toán và Thống kê. Máy tính và Công nghệ thông tin. Công nghệ kỹ thuật. Kỹ thuật. Sản xuất và Chế biến. Kiến trúc và xây dựng: 820.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; các ngành sư phạm (Giáo dục tiểu học, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Ngữ văn) thực hiện theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 52/TB-ĐHTDM phương án tuyển sinh năm 2024, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.