← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành

Điểm chuẩn 70 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường NTT · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nguyễn Tất Thành các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Biên đạo múaMã 7210243 · Biên đạo múa—1515
Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục151515
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử151515
Công nghệ kỹ thuật Hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học151515
Công nghệ kỹ thuật Ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô151515
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tếMã 7510205_QT · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô—15—
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tếMã 7510205QT · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô——15
Công nghệ LogisticsMã 7510605_CN · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—15—
Công nghệ LogisticsMã 7510605CN · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học151515
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin151515
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)Mã 7480201_CNST · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin1515—
Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)Mã 7480201ST · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tếMã 7480201QT · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——15
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tếMã 7480201_QT · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin—15—
Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trườngMã 7480201_DLMT · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin1515—
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm151515
Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hìnhMã 7210234 · Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình1515—
Du lịchMã 7810101 · Du lịch151515
Dược họcMã 7720201 · Dược học211920
Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng191718
Đông Phương họcMã 7310608 · Đông phương học151515
Hóa DượcMã 7720203 · Hóa dược151515
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán151515
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tếMã 7340301_QT · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán—15—
Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tếMã 7340301QT · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——15
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu1515—
Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính——15
Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano)Mã 7440122 · Khoa học vật liệu151515
Khoa học y sinhMã 7420204—1515
Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc151515
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế151515
Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số—1515
Kỹ thuật cơ khíMã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí—1515
Kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử151515
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm151515
Kỹ thuật phục hồi chức năngMã 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng191718
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng151515
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông15——
Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học191718
Kỹ thuật Y sinhMã 7520212 · Kỹ thuật y sinh151515
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng151515
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tếMã 7510605_QT · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng—15—
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Chuẩn quốc tếMã 7510605QT · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng——15
LuậtMã 7380101 · Luật151720
Luật Kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế151720
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tếMã 7380107_QT · ngành 7380107 · Luật kinh tế—17—
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tếMã 7380107QT · ngành 7380107 · Luật kinh tế——20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu151515
MarketingMã 7340115 · Marketing151515
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)Mã 7340115_DM · ngành 7340115 · Marketing1515—
Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội)Mã 7340115DM · ngành 7340115 · Marketing——15
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh151515
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc151515
PianoMã 7210208 · Piano151515
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng151515
Quan hệ quốc tếMã 7310206 · Quan hệ quốc tế15——
Quản lý bệnh việnMã 7720802 · Quản lý bệnh viện151515
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường151515
Quản trị khách sạnMã 7810201151515
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tếMã 7810201_QT · ngành 7810201—15—
Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tếMã 7810201QT · ngành 7810201——15
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh15151515
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tếMã 7340101_QT · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—15—
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tếMã 7340101QT · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)Mã 7340101_KDST · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh15——
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo)Mã 7340101KD · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)Mã 7340101_DNCN · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh1515—
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ)Mã 7340101DN · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——15
Quản trị kinh doanh thực phẩmMã 7340101_KDTP · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh15——
Quản trị kinh doanh thực phẩmMã 7340101 · Quản trị kinh doanh—15—
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống151515
Quản trị Nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực151515
Răng - Hàm - MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt22,520,522
Tài chính – ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng151515
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học151515
Thanh NhạcMã 7210205 · Thanh nhạc151515
Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa151515
Thiết kế Nội thấtMã 7580108 · Thiết kế nội thất151515
Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang151515
Thú yMã 7640101 · Thú y151515
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử151515
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tếMã 7340122_QT · ngành 7340122 · Thương mại điện tử—15—
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tếMã 7340122QT · ngành 7340122 · Thương mại điện tử——15
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo151515
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện151515
Vật lý y khoaMã 7520403151515
Việt Nam họcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục15——
Y học cổ truyềnMã 7720115 · Y học cổ truyền211920
Y học dự phòngMã 7720110 · Y học dự phòng191718
Y khoaMã 7720101 · Y khoa2320,522

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn