← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu Long

Điểm chuẩn 42 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Vĩnh Long · mã trường DCL · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Cửu Long các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Bảo vệ thực vậtMã 7620112 · Bảo vệ thực vật151515
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng151515
Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí151515
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử151515
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô151515
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)—1515
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin151515
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm151515
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội151515
Dược họcMã 7720201 · Dược học211920
Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng191718
Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học151515
Hộ sinhMã 7720302 · Hộ sinh191718
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán151515
Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại151515
Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số——15
Kỹ thuật hình ảnh y họcMã 7720602 · Kỹ thuật hình ảnh y học191718
Kỹ thuật phục hồi chức năngMã 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng—1718
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông151515
Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học191718
Kỹ thuật y sinhMã 7520212 · Kỹ thuật y sinh151515
LuậtMã 7380101 · Luật151520
Luật hiến pháp và luật hành chínhMã 7380102 · Luật hiến pháp và luật hành chính——20
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế151520
MarketingMã 7340115 · Marketing151515
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh151515
Nông họcMã 7620109 · Nông học151515
Nuôi trồng thủy sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản151515
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng—1515
Quản lý kinh tếMã 7310110—1515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành151515
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh151515
Răng – Hàm – MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt—1922
Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng151515
Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa151515
Thú yMã 7640101 · Thú y151515
Tiếng Việt & Văn hóa Việt NamMã 7220101 · Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam151515
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo——15
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện—1515
Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học——15
Y học cổ truyềnMã 7720115 · Y học cổ truyền—20,520
Y khoaMã 7720101 · Y khoa22,520,522

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 39 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
  • 7720101 Y khoa

    Trường công bố: 7720101 Y khoa: 34.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 68 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720501 Răng – Hàm – Mặt

    Trường công bố: 7720501 Răng – Hàm – Mặt: 39.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 78 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720115 Y học cổ truyền

    Trường công bố: 7720115 Y học cổ truyền: 30.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 61 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720201 Dược học

    Trường công bố: 7720201 Dược học: 18.750.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 37,5 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học

    Trường công bố: 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720302 Hộ sinh

    Trường công bố: 7720302 Hộ sinh: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng

    Trường công bố: 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng: 14.000.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 28 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học

    Trường công bố: 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7720301 Điều dưỡng

    Trường công bố: 7720301 Điều dưỡng: 11.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 23,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340115 Marketing

    Trường công bố: 7340115 Marketing: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340101 Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: 7340101 Quản trị kinh doanh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7310109 Kinh tế số

    Trường công bố: 7310109 Kinh tế số: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7310110 Quản lý kinh tế

    Trường công bố: 7310110 Quản lý kinh tế: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340121 Kinh doanh thương mại

    Trường công bố: 7340121 Kinh doanh thương mại: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340201 Tài chính – Ngân hàng

    Trường công bố: 7340201 Tài chính – Ngân hàng: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340205 Công nghệ tài chính

    Trường công bố: 7340205 Công nghệ tài chính: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7340301 Kế toán

    Trường công bố: 7340301 Kế toán: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7210403 Thiết kế đồ họa

    Trường công bố: 7210403 Thiết kế đồ họa: 13.300.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 26,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7380101 Luật

    Trường công bố: 7380101 Luật: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính

    Trường công bố: 7380102 Luật hiến pháp và luật hành chính: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7380107 Luật kinh tế

    Trường công bố: 7380107 Luật kinh tế: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    Trường công bố: 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7480201 Công nghệ thông tin

    Trường công bố: 7480201 Công nghệ thông tin: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7480107 Trí tuệ nhân tạo

    Trường công bố: 7480107 Trí tuệ nhân tạo: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7320104 Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: 7320104 Truyền thông đa phương tiện: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7620109 Nông học

    Trường công bố: 7620109 Nông học: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7620112 Bảo vệ thực vật

    Trường công bố: 7620112 Bảo vệ thực vật: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7620301 Nuôi trồng thủy sản

    Trường công bố: 7620301 Nuôi trồng thủy sản: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7640101 Thú y

    Trường công bố: 7640101 Thú y: 6.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 13,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7540101 Công nghệ thực phẩm

    Trường công bố: 7540101 Công nghệ thực phẩm: 8.800.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,6 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

    Trường công bố: 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    Trường công bố: 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7520212 Kỹ thuật y sinh

    Trường công bố: 7520212 Kỹ thuật y sinh: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    Trường công bố: 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Trường công bố: 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí: 8.500.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa VN

    Trường công bố: 7220101 Tiếng Việt & Văn hóa VN: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7310608 Đông phương học

    Trường công bố: 7310608 Đông phương học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7310630 Việt Nam học

    Trường công bố: 7310630 Việt Nam học: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7320108 Quan hệ công chúng

    Trường công bố: 7320108 Quan hệ công chúng: 8.600.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 17,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7760101 Công tác xã hội

    Trường công bố: 7760101 Công tác xã hội: 8.050.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,1 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • 7220201 Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: 7220201 Ngôn ngữ Anh: 8.100.000Đ (Học phí VNĐ/học kỳ, 1 năm có 2 học kỳ)

    Quy ra một năm: 16,2 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Nguồn: Học phí các ngành hệ đại học chính quy 2026, K27 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 38 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 39 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 31 mức theo từng chương trình, từ 6,6 triệu – 34 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn