← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng

Điểm chuẩn 28 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Đồng Nai · mã trường DLH · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Lạc Hồng các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)——15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng; xây dựng cầu đường)Mã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng16,55—15
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử——15
Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí15,1—15,1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)Mã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử15,05—1515
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16,1—15
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)Mã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô15,15—1515
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin15,05—15
Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành)Mã 7540101 · Công nghệ thực phẩm15,9—15,2
Dược học (Dược sĩ)Mã 7720201 · Dược học21—20
Đông phương học (chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)Mã 7310608 · Đông phương học15—15,1
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán15,3—15,2
Khoa học môi trường (3 chuyên ngành)Mã 7440301 · Khoa học môi trường16,1—15,1
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế17,25——
Kinh doanh quốc tếMã 7310120——15,35
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng15,15—15
LuậtMã 7380101 · Luật18,75—20
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế15,5—20
MarketingMã 7340115 · Marketing16,25—15,1
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh16,15—15
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc15,5—15
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng17,75—15,25
Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp——15,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16—15,2
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh15—15
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng15,1—15
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học——15
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử16,4——
Trí tuệ nhân tạo (AI)Mã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo17,2—15,25
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện15,45—15

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 54 mức theo từng chương trình, từ 18,5 triệu – 30 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
  • Dược học (Dược sĩ)

    Trường công bố: Dược học (Dược sĩ): Học phí (vnđ)/học kỳ 25.500.000

    Quy ra một năm: 51 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Trí tuệ nhân tạo (AI)

    Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo (AI): Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thương mại điện tử

    Trường công bố: Thương mại điện tử: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng; xây dựng cầu đường)

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng; xây dựng cầu đường): Học phí (vnđ)/học kỳ 18.500.000

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử (Chuyên ngành Vi mạch): Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật ôtô

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ôtô: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện): Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành)

    Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành): Học phí (vnđ)/học kỳ 18.500.000

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học môi trường (3 chuyên ngành)

    Trường công bố: Khoa học môi trường (3 chuyên ngành): Học phí (vnđ)/học kỳ 18.500.000

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: Quản trị kinh doanh: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: Kinh doanh quốc tế: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Marketing

    Trường công bố: Marketing: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật kinh tế

    Trường công bố: Luật kinh tế: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật

    Trường công bố: Luật: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Học phí (vnđ)/học kỳ 18.500.000

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán

    Trường công bố: Kế toán: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý công nghiệp

    Trường công bố: Quản lý công nghiệp: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quan hệ công chúng

    Trường công bố: Quan hệ công chúng: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Trung Quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Đông phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)

    Trường công bố: Đông phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học): Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • An toàn thông tin

    Trường công bố: AN TOÀN THÔNG TIN 19.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 156.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Ô học phí ngành này để trống trong bảng của Thông báo tuyển sinh 2026; số lấy từ trang học phí. Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ thông tin

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ thực phẩm

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 21.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 168.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 42 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ thông tin

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Thương mại điện tử

    Trường công bố: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Trí tuệ nhân tạo - AI

    Trường công bố: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO - AI 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 171.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: QUẢN TRỊ KINH DOANH 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 154.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: KINH DOANH QUỐC TẾ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 150.500.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Luật kinh tế

    Trường công bố: LUẬT KINH TẾ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 150.500.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

    Trường công bố: QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH & LỮ HÀNH 21.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 147.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 42 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Marketing

    Trường công bố: MARKETING 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 150.500.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Kế toán

    Trường công bố: KẾ TOÁN 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 150.500.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Tài chính - ngân hàng

    Trường công bố: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG 21.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 147.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 42 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 154.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Song ngữ: Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 30.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 240.000.000 VNĐ/ Chương trình

    Quy ra một năm: 60 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Song ngữ: Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: QUẢN TRỊ KINH DOANH 30.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 210.000.000 VNĐ/ Chương trình

    Quy ra một năm: 60 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Song ngữ: Thương mại điện tử

    Trường công bố: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 30.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 240.000.000 VNĐ/ Chương trình

    Quy ra một năm: 60 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 27 mức theo từng chương trình, từ 16,5 triệu – 23,5 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn