Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Ngành làm cho máy móc và dây chuyền tự chạy: lập trình PLC, thiết kế tủ điện điều khiển, hệ thống giám sát SCADA, robot công nghiệp và cảm biến. Đây là nghề đứng giữa cơ khí và điện tử, và là một trong những ngành mà nhà máy tuyển đều nhất vì dây chuyền nào cũng phải có người vận hành, sửa chữa và cải tiến phần điều khiển.
Mã sáu số theo Thông tư 74/2026/TT-BGDĐT, áp dụng cho khóa tuyển sinh từ 1/1/2027. Đề án tuyển sinh năm 2026 vẫn ghi mã bảy số.
Tố chất phù hợp
- Thích cả phần cứng lẫn lập trình
- Tay nghề đấu nối cẩn thận, an toàn điện
- Bình tĩnh dò lỗi khi dây chuyền dừng và cả xưởng đang chờ
- Chịu được môi trường nhà máy, tiếng ồn, ca kíp
- Đọc được sơ đồ và tài liệu kỹ thuật tiếng Anh
Mức lương tham khảo
Mới ra trường: 10–15 triệu/tháng
Có kinh nghiệm: 25–45 triệu/tháng (3–5 năm); kỹ sư tích hợp hệ thống cho nhà máy FDI cao hơn
Ước lượng theo mặt bằng kỹ sư tự động hóa 2025–2026. Biết thêm tiếng Nhật hoặc tiếng Hàn là một lợi thế rõ rệt về lương ở khu công nghiệp.
Trường đào tạo tiêu biểu
- •ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
- •ĐH Công nghiệp Hà NộiHà Nội
- •ĐH Công nghiệp TP.HCMTP. Hồ Chí Minh
- •Học viện Hàng không Việt NamTP. Hồ Chí Minh
Đây là một số trường tiêu biểu, không phải danh sách đầy đủ.
Tìm trường đào tạo ngành này gần bạn →Điểm chuẩn qua các năm
Điểm thi tốt nghiệp THPT ở những trường chúng tôi đã gom số, chỉ gồm chương trình trường xếp đúng mã ngành này. Năm 2025 đề thi đổi cấu trúc, nên điểm 2024 và 2025 không so thẳng được.
| Trường · chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Đại học Công nghiệp Hà NộiCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 | 26,05 | 26,27chung | 27,39chung |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 | 24,5 | 26,5 | — |
| Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (TCTA)Mã 7510303C · ngành 7510303 | 22 | 23,75 | — |
| Học viện Hàng không Việt NamCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 | 16 | — | — |
| Học viện Hàng không Việt NamĐiện tự động cảng hàng khôngMã 7510303A · ngành 7510303 | — | 20 | 24 |
| Học viện Hàng không Việt NamThiết bị bay không người lái và RoboticsMã 7510303U · ngành 7510303 | — | 18 | 23 |
| Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 | 18,75 | 22,25 | 23 |
| Trường Đại học Đà LạtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7510303 | 17 | 18 | 19,5 |
| Trường Đại học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaMã 7510303 | 15 | 15 | — |
| Trường Đại học Đông ÁCông nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510303DL · ngành 7510303 | 15 | — | — |
| Trường Đại học Giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí MinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - chương trình tiên tiếnMã 7510303A · ngành 7510303 | 24 | 931/1200tổng hợp | — |
| Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần ThơCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 | 23,75 | 23,13 | 23,05chung |
| Trường Đại học Lạc HồngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 | 16,1 | — | 15 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 | 23,19 | 22,58 | 23,91tổng hợp |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà NẵngCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)Mã 7510303KT · ngành 7510303 | 16,3 | 18,25 | 20,85tổng hợp |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303TC · ngành 7510303 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản)Mã 7510303NB · ngành 7510303 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Liên kết quốc tế 2+2 với ĐH Tongmyong)Mã 7510303HQ · ngành 7510303 | — | — | 15 |
| Trường Đại học Tiền GiangCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 | 15 | 15chung | 15chung |
| Trường Đại học Trà VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7510303 | 15 | — | 15 |
| Trường Đại học VinhCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã 7510303 | — | 21chung | 21,5 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Triển vọng nghề nghiệp
Nhà máy đang thay người bằng máy ở các khâu lặp lại, và mỗi lần thay là cần thêm người làm tự động hóa. Đây là một trong số ít ngành kỹ thuật mà cầu vượt cung ổn định nhiều năm liền.
Nguồn tham khảo
- Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học — mã 7510303
- https://tuyensinhhuongnghiep.vn/cong-nghe-ky-thuat-dieu-khien-va-tu-dong-hoa-7510303.htm
- https://tuyensinh.haui.edu.vn/tin-tuc/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026/69e6fed295dfe0072a789d00
- https://phongdaotao.vinhuni.edu.vn/gioi-thieu/seo/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-truong-dai-hoc-vinh-nam-2026-143534