← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam

Điểm chuẩn 36 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường HHK

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông16——
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa16——
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoMã 7480201S · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin—1819
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)——18
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin18——
Công nghệ vi mạch và bán dẫnMã 7510302B · ngành 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông——21
Điện tự động cảng hàng khôngMã 7510303A · ngành 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—2024
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)Mã 7510302A · ngành 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông—1822
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)Mã 7510302V · ngành 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông—2023
Kiến trúc cảnh quanMã 7580102 · Kiến trúc cảnh quan——18
Kinh doanh sốMã 7340101D · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—2022
Kinh tế hàng khôngMã 7840104K · ngành 7840104 · Kinh tế vận tải222322
Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số——18
Kinh tế vận tải (CN: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức)Mã 7840104L · ngành 7840104 · Kinh tế vận tải22——
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayMã 7520120M · ngành 7520120 · Kỹ thuật hàng không—2425,5
Kỹ thuật hàng khôngMã 7520120 · Kỹ thuật hàng không23,624,526
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)Mã 7520120E · ngành 7520120 · Kỹ thuật hàng không—2425
Kỹ thuật thiết bị bay không người láiMã 7520120U · ngành 7520120 · Kỹ thuật hàng không—2022
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thứcMã 7840104 · Kinh tế vận tải—23,524
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)Mã 7840104E · ngành 7840104 · Kinh tế vận tải202221
Marketing, CN: Digital Marketing; Công nghệ MarketingMã 7340115 · Marketing—24,518
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh202020
Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc——18
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc——18
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)Mã 7840102E · ngành 7840102 · Quản lý hoạt động bay262727,5
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayMã 7840102 · Quản lý hoạt động bay25,52526,5
Quản lý và khai thác cảng hàng khôngMã 7510102Q · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng162024
Quản trị ẩm thựcMã 7810103F · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành——18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CN: Quản trị lữ hành; Quản trị nhà hàng khách sạn)Mã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành22——
Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngMã 7810103A · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—23,526
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiệnMã 7810103M · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành——22
Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)Mã 7340101E · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh19,52123
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh19,52121
Quản trị lữ hànhMã 7810103T · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành222224
Quản trị nhà hàng khách sạnMã 7810103H · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—2223
Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực2021,522
Thiết bị bay không người lái và RoboticsMã 7510303U · ngành 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa—1823
Thương mại quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế222324
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnMã 7480201B · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin—1819
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtMã 7480201I · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin—1819
Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngMã 7510102X · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng161823

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2026

  • Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo21/30
  • Công nghệ tài chính20/30
  • Công nghệ vi mạch và bán dẫn23/30
  • Điện tự động cảng hàng không25,5/30
  • Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)24/30
  • Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)24,75/30
  • Kiến trúc cảnh quan20/30
  • Kinh doanh số24/30
  • Kinh tế hàng không24/30
  • Kinh tế số20/30
  • Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay26,63/30
  • Kỹ thuật hàng không27/30
  • Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)26,25/30
  • Kỹ thuật thiết bị bay không người lái24/30
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức25,5/30
  • Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)23/30
  • Marketing, CN: Digital Marketing; Công nghệ Marketing20/30
  • Ngôn ngữ Anh22/30
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc20/30
  • Ngôn ngữ Trung Quốc20/30
  • Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)28,13/30
  • Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay27,38/30
  • Quản lý và khai thác cảng hàng không25,5/30
  • Quản trị ẩm thực20/30
  • Quản trị dịch vụ thương mại hàng không27/30
  • Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện24/30
  • Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)24,75/30
  • Quản trị kinh doanh23/30
  • Quản trị lữ hành25,5/30
  • Quản trị nhà hàng khách sạn24,75/30
  • Quản trị nhân lực24/30
  • Thiết bị bay không người lái và Robotics24,75/30
  • Thương mại quốc tế25,5/30
  • Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn21/30
  • Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật21/30
  • Xây dựng và phát triển cảng hàng không24,75/30

Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội · 2026

  • Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo83,75/150
  • Công nghệ tài chính80/150
  • Công nghệ vi mạch và bán dẫn91,25/150
  • Điện tự động cảng hàng không102,5/150
  • Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)95/150
  • Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)98,75/150
  • Kiến trúc cảnh quan80/150
  • Kinh doanh số95/150
  • Kinh tế hàng không95/150
  • Kinh tế số80/150
  • Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay108,13/150
  • Kỹ thuật hàng không110/150
  • Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)106,25/150
  • Kỹ thuật thiết bị bay không người lái95/150
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức102,5/150
  • Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)91,25/150
  • Marketing, CN: Digital Marketing; Công nghệ Marketing80/150
  • Ngôn ngữ Anh87,5/150
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc80/150
  • Ngôn ngữ Trung Quốc80/150
  • Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)117,5/150
  • Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay112,5/150
  • Quản lý và khai thác cảng hàng không102,5/150
  • Quản trị ẩm thực80/150
  • Quản trị dịch vụ thương mại hàng không110/150
  • Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện95/150
  • Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)98,75/150
  • Quản trị kinh doanh91,25/150
  • Quản trị lữ hành102,5/150
  • Quản trị nhà hàng khách sạn98,75/150
  • Quản trị nhân lực95/150
  • Thiết bị bay không người lái và Robotics98,75/150
  • Thương mại quốc tế102,5/150
  • Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn83,75/150
  • Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật83,75/150
  • Xây dựng và phát triển cảng hàng không98,75/150

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026

  • Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo668,75/1200
  • Công nghệ tài chính640/1200
  • Công nghệ vi mạch và bán dẫn726,25/1200
  • Điện tự động cảng hàng không815/1200
  • Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)755/1200
  • Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)785/1200
  • Kiến trúc cảnh quan640/1200
  • Kinh doanh số755/1200
  • Kinh tế hàng không755/1200
  • Kinh tế số640/1200
  • Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay860/1200
  • Kỹ thuật hàng không875/1200
  • Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)845/1200
  • Kỹ thuật thiết bị bay không người lái755/1200
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức815/1200
  • Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)726,25/1200
  • Marketing, CN: Digital Marketing; Công nghệ Marketing640/1200
  • Ngôn ngữ Anh697,5/1200
  • Ngôn ngữ Hàn Quốc640/1200
  • Ngôn ngữ Trung Quốc640/1200
  • Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)944,38/1200
  • Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay898,13/1200
  • Quản lý và khai thác cảng hàng không815/1200
  • Quản trị ẩm thực640/1200
  • Quản trị dịch vụ thương mại hàng không875/1200
  • Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện755/1200
  • Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)785/1200
  • Quản trị kinh doanh726,25/1200
  • Quản trị lữ hành815/1200
  • Quản trị nhà hàng khách sạn785/1200
  • Quản trị nhân lực755/1200
  • Thiết bị bay không người lái và Robotics785/1200
  • Thương mại quốc tế815/1200
  • Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn668,75/1200
  • Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật668,75/1200
  • Xây dựng và phát triển cảng hàng không785/1200

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Các ngành, chuyên ngành học bằng tiếng Việt (trừ Quản lý hoạt động bay, Kỹ thuật hàng không)

    Trường công bố: Học phí dự kiến HK1 NH 2026-2027: 17.050.000 đ (tín chỉ cơ bản 1.064.000 đ; tín chỉ chuyên ngành 1.155.000 đ)

    Chưa gồm: chưa bao gồm Giáo dục Quốc phòng: 2.000.000 đồng/khóa (chưa tính chi phí ăn ở sinh hoạt nội trú) và Giáo dục thể chất: 2.111.000đ/tín chỉ (NH 2026-2027)

    Quy ra một năm: 34,1 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Học phí dự kiến học kỳ I năm học 2026-2027; một học kỳ tương đương 15 tín chỉ; Học viện tổ chức 03 học kỳ/năm học, 08 hoặc 10 học kỳ/toàn khóa tùy ngành; mỗi năm tăng không quá 10%

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ 2026, mục 10 Các nội dung khác (bảng học phí dự kiến HK1 NH 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý hoạt động bay (7840102); Kỹ thuật hàng không (7520120, 7520120M, 7520120U)

    Trường công bố: Học phí dự kiến HK1 NH 2026-2027: 20.350.000 đ (tín chỉ cơ bản 1.064.000 đ; tín chỉ chuyên ngành 1.408.000 đ)

    Chưa gồm: chưa bao gồm Giáo dục Quốc phòng: 2.000.000 đồng/khóa (chưa tính chi phí ăn ở sinh hoạt nội trú) và Giáo dục thể chất: 2.111.000đ/tín chỉ (NH 2026-2027)

    Quy ra một năm: 40,7 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Học phí dự kiến học kỳ I năm học 2026-2027; một học kỳ tương đương 15 tín chỉ; Học viện tổ chức 03 học kỳ/năm học, 08 hoặc 10 học kỳ/toàn khóa tùy ngành; mỗi năm tăng không quá 10%

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ 2026, mục 10 Các nội dung khác (bảng học phí dự kiến HK1 NH 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Các chuyên ngành học bằng Tiếng Anh (7840102E, 7840104E, 7520120E, 7340101E)

    Trường công bố: Học phí dự kiến HK1 NH 2026-2027: 22.165.000 đ (tín chỉ Tiếng Anh: 1.502.000 đ)

    Chưa gồm: chưa bao gồm Giáo dục Quốc phòng: 2.000.000 đồng/khóa (chưa tính chi phí ăn ở sinh hoạt nội trú) và Giáo dục thể chất: 2.111.000đ/tín chỉ (NH 2026-2027)

    Quy ra một năm: 44,33 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Học phí dự kiến học kỳ I năm học 2026-2027; một học kỳ tương đương 15 tín chỉ; Học viện tổ chức 03 học kỳ/năm học, 08 hoặc 10 học kỳ/toàn khóa tùy ngành; mỗi năm tăng không quá 10%

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ 2026, mục 10 Các nội dung khác (bảng học phí dự kiến HK1 NH 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Quản lý hoạt động bay và Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Việt)

    Trường công bố: Quản lý hoạt động bay và Kỹ thuật hàng không: 18.500.000 đồng/học kỳ (15 tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí Giáo dục thể chất: 5.800.000 đồng/toàn khóa. An ninh Quốc phòng: 1.820.000 đồng/toàn khóa

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Dự kiến; lộ trình tăng không quá 10% mỗi năm. Chương trình học bằng tiếng Anh: bằng học phí tiếng Việt nhân 1,3 (văn bản không ghi thành số). Chuyên ngành Quản lý khai thác bay xem phụ lục riêng

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ 2025 đính kèm QĐ 959 ngày 04/6/2025, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Các ngành còn lại (học bằng tiếng Việt)

    Trường công bố: Các ngành còn lại: 15.500.000 đồng/học kỳ (15 tín chỉ)

    Chưa gồm: Học phí Giáo dục thể chất: 5.800.000 đồng/toàn khóa. An ninh Quốc phòng: 1.820.000 đồng/toàn khóa

    Quy ra một năm: 31 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Dự kiến; lộ trình tăng không quá 10% mỗi năm. Chương trình học bằng tiếng Anh: bằng học phí tiếng Việt nhân 1,3 (văn bản không ghi thành số)

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ 2025 đính kèm QĐ 959 ngày 04/6/2025, mục 10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 19 mức theo từng chương trình, từ 12,74 triệu – 16,84 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn