Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội
Điểm chuẩn 72 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Hà Nội · mã trường DCN · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng) | — | — | 23,7chung |
| An toàn thông tinMã 74802021 | 24,39 | 23,43chung | — |
| Công nghệ dệt, mayMã 7540204 · Công nghệ dệt, may | 21,9 | 18chung | 17chung |
| Công nghệ đa phương tiệnMã 74802012 | — | 22,25chung | 19,5chung |
| Công nghệ đa phương tiệnMã 7320113 | 24,91 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 25,41 | 25,17chung | 26,5chung |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7510203TA | — | — | 23chung |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôMã 75102033 | — | 23,93chung | 25,05chung |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôMã 7510204 | 24,97 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24,35 | 23,72chung | 24,68chung |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7510201TA | — | 20,45chung | 21,25chung |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7510302 · Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | 24,4 | 22,75chung | 23,47chung |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7510302TA | — | 20chung | 19,85chung |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhMã 75103021 | 21,4 | 20,6chung | 20,85chung |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24,51 | 23,93chung | 25,14chung |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7510301TA | — | 20,1chung | 21,75chung |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26,05 | 26,27chung | 27,39chung |
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19 | 20,25chung | 22,25chung |
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuMã 75102012 | — | 22,5chung | 23chung |
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuMã 7519003 | 23,19 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật máy tínhMã 7480108 · Công nghệ kỹ thuật máy tính | 24,55 | 21,85chung | 22,75chung |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 19 | 18,75chung | 19,5chung |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệtMã 7510206 · Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 23,57 | 21,85chung | 23,47chung |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 24,82 | 22,5chung | 22,75chung |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7510205TA | — | 20chung | 19,5chung |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | — | — | 17,35chung |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 25,22 | 23,09chung | 22chung |
| Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7480201TA | — | — | 17,35chung |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 22,65 | 20,6chung | 21,5chung |
| Công nghệ vật liệuMã 7510402 · Công nghệ vật liệu | — | — | 20,85chung |
| Công nghệ vật liệu dệt, mayMã 7540203 · Công nghệ vật liệu dệt, may | 20,9 | 18,25chung | 17chung |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 22,4 | 21,85chung | 17chung |
| Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7810101TA | — | 18chung | 17,6chung |
| Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin | 24,44 | 21,1chung | 21chung |
| Hóa dượcMã 7720203 · Hóa dược | 21,55 | 21,35chung | 22,25chung |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 24,01 | 20chung | 19chung |
| Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7340301TA | — | 20,25chung | 18,75chung |
| Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 25,32 | 23,72chung | 22chung |
| Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7480101TA | — | 20,45chung | 18chung |
| Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | 24,45 | 20chung | 17,75chung |
| Kinh tế đầu tưMã 7310104 · Kinh tế đầu tư | 24,64 | 21,25chung | 20,5chung |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcMã 7520116 · Kỹ thuật cơ khí động lực | 23,93 | 22,5chung | 23,75chung |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã 7520118 · Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 23,61 | 21,75chung | 22,75chung |
| Kỹ thuật ô tô và năng lượng mớiMã 75201162 | — | — | 23,1chung |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 24,68 | 21,75chung | 20,85chung |
| Kỹ thuật sản xuất thông minhMã 75103031 | 22,6 | 22,5chung | 23,23chung |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 25,89 | 22,76chung | 23,48chung |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 24,35 | 21,7chung | 20,5chung |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 25,33 | 22,5chung | 21chung |
| Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7340115TA | — | — | 17chung |
| Năng lượng tái tạoMã 75190071 | 20,65 | 20,75chung | 21,25chung |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 24,68 | 21,35chung | 20,5chung |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | 24,86 | 21,5chung | 21chung |
| Ngôn ngữ họcMã 7229020 · Ngôn ngữ học | 25,25 | 20chung | 18,25chung |
| Ngôn ngữ NhậtMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật | 24 | 20chung | 18,25chung |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,58 | 23chung | 23,72chung |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)Mã 7220204LK | 24,91 | 22,5chung | 24,49chung |
| Phân tích dữ liệu kinh doanhMã 73401012 | — | 20chung | 17,25chung |
| Phân tích dữ liệu kinh doanhMã 7340125 | 24,25 | — | — |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23,77 | 22,25chung | 17,85chung |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7810103TA | — | 18,1chung | 17chung |
| Quản trị khách sạnMã 7810201 | 23,56 | 21,75chung | 17chung |
| Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7810201TA | — | 18,25chung | 17,5chung |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 24,31 | 20,25chung | 19chung |
| Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7340101TA | — | — | 17chung |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 23,19 | 20,85chung | 17chung |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7810202TA | — | 18,6chung | 17,35chung |
| Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực | 24,8 | 21,25chung | 20,75chung |
| Quản trị văn phòngMã 7340406 · Quản trị văn phòng | 24,01 | 20chung | 17chung |
| Robot và trí tuệ nhân tạoMã 75102032 | — | 24,3chung | 25,65chung |
| Robot và trí tuệ nhân tạoMã 7510209 | 25,01 | — | — |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 24,74 | 20,75chung | 19chung |
| Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)Mã 7340201TA | — | — | 17,75chung |
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpMã 75102013 | — | 21,35chung | 22,25chung |
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpMã 7510213 | 22,3 | — | — |
| Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang | 23,56 | 20,75chung | 21,6chung |
| Trí tuệ nhân tạoMã 74801012 | — | — | 22,5chung |
| Trung Quốc họcMã 7310612 · Trung Quốc học | 24,51 | 21,55chung | 19,75chung |
| Vi mạch bán dẫnMã 74801081 | — | — | 24,68chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Chương trình đào tạo chuẩn
Trường công bố: đối với chương trình đào tạo chuẩn là 770.000 đồng/tín chỉ học phí
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá tín chỉ năm học 2026-2027
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (kèm QĐ 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026), mục 1.10.3 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Trường công bố: đối với chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh là 1.100.000 đồng/tín chỉ học phí
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá tín chỉ năm học 2026-2027
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (kèm QĐ 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026), mục 1.10.3 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đào tạo chuẩn
Trường công bố: khoảng từ 25 đến 31 triệu đồng đối với ngành/chương trình đào tạo chuẩn
Chưa gồm: chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh
Học phí năm thứ nhất, tùy theo ngành/chương trình
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (kèm QĐ 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026), mục 1.10.3 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Trường công bố: khoảng từ 36 đến 44 triệu đồng đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh, tùy theo ngành/chương trình đào tạo
Chưa gồm: chưa bao gồm các học phần giáo dục quốc phòng - an ninh
Học phí năm thứ nhất, tùy theo ngành/chương trình
Nguồn: Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (kèm QĐ 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026), mục 1.10.3 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Chương trình đào tạo đại trà
Trường công bố: Cử nhân K20 và Kỹ sư K3 (CTĐT đại trà): 700.000 đồng/tín chỉ học phí
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
K20 là khoá nhập học 2025
Nguồn: Quyết định 778/QĐ-ĐHCN ngày 20/5/2025 về mức thu học phí năm học 2025-2026, Phụ lục (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh
Trường công bố: Cử nhân K20 và Kỹ sư K3 (CTĐT bằng tiếng Anh)(*): 1.000.000 đồng/tín chỉ học phí
Chưa gồm: Trừ các học phần giáo dục thể chất, quốc phòng an ninh: Áp dụng theo CTĐT đại trà
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
K20 là khoá nhập học 2025
Nguồn: Quyết định 778/QĐ-ĐHCN ngày 20/5/2025 về mức thu học phí năm học 2025-2026, Phụ lục (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Không tìm thấy QĐ 489/QĐ-ĐHCN ngày 23/4/2024 (mức thu năm học 2024-2025) trên trang trường; đề án 2024 không ghi học phí
Nguồn: Chuyên mục Học bổng - Học phí, haui.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo 289/TB-ĐHCN ngày 10/8/2026 — Kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 288/TB-ĐHCN ngày 10/8/2026 — Kết quả xét tuyển ĐHCQ chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo Kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2025 (đăng 22/8/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo Phương thức 3 năm 2024 (đăng 17/8/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (kèm QĐ 356/QĐ-ĐHCN ngày 14/3/2026), mục 1.10.3 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 778/QĐ-ĐHCN ngày 20/5/2025 về mức thu học phí năm học 2025-2026, Phụ lục · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Chuyên mục Học bổng - Học phí, haui.edu.vn · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn