Điểm chuẩn Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ
Điểm chuẩn 22 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Cần Thơ · mã trường KCC · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 22,3 | 20,15 | 17,15chung |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22,1 | 23,37 | 22,01chung |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 21,75 | 23,37 | 22,33chung |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 23,75 | 23,13 | 23,05chung |
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 19,8 | 23,04 | 22,39chung |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượngMã 7510403 | 18,9 | 21,24 | 18,94chung |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 15,45 | 22,55 | 16,46chung |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 23 | 24,23 | 21,78chung |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 20 | 23,26 | 19,15chung |
| Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin | 23,3 | 21,92 | 18,4chung |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 23,19 | 23,29 | 21,03chung |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 21,95 | 21,24 | 17,82chung |
| Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 23,05 | 22,54 | 19chung |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệpMã 7520118 · Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 20,35 | 20,98 | 15,11chung |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 21,9 | 22,94 | 19,65chung |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 22,15 | 23,89 | 20,5chung |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 25,25 | 24,68 | 20,79chung |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 25,14 | 23,74 | 21,33chung |
| Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp | 22,3 | 22,22 | 20,15chung |
| Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng | 21,25 | 20,95 | 16,81chung |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 23,43 | 23,04 | 19,74chung |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 21,35 | 23,43 | 20,46chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Quản lý công nghiệp, Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Công nghệ kỹ thuật năng lượng, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Công nghệ kỹ thuật hóa học, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sinh học
Trường công bố: Học phí học kì 1: 8.580.000 đồng (660.000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Bảng 17 ngành (TT 1-17); văn bản xếp Khoa học dữ liệu vào cả hai nhóm
Nguồn: Sửa đổi, bổ sung Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (kèm Quyết định của Hiệu trưởng tháng 5/2026), mục 11.1 Học phí học kì 1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Luật, Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Học phí học kì 1: 8.060.000 đồng (620.000 đồng/tín chỉ)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Văn bản xếp Khoa học dữ liệu vào cả hai nhóm
Nguồn: Sửa đổi, bổ sung Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (kèm Quyết định của Hiệu trưởng tháng 5/2026), mục 11.1 Học phí học kì 1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông báo chỉ nêu thời gian, hình thức nộp; Quyết định 731/QĐ-ĐHKTCN quy định mức thu không đăng; trang Thông tin tuyển sinh 2025 trên trang tuyển sinh không còn nội dung
Nguồn: Thông báo số 633/TB-ĐHKTCN ngày 06/6/2025 về việc nộp học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông báo chỉ nêu thời gian nộp; Quyết định 209/QĐ-ĐHKTCN quy định mức thu không đăng; trang Đề án tuyển sinh 2024 không còn nội dung
Nguồn: Thông báo số 382/TB-ĐHKTCN ngày 09/4/2025 về việc nộp học phí HKIII năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 (trang tuyển sinh của trường) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 79/TB-ĐHKTCN ngày 22/8/2025 về điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2025, cột KQ thi TN THPT (đăng tại trang tuyển sinh của trường) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo ngày 19/8/2024 về điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2024, cột Thi tốt nghiệp THPT (đăng tại trang tuyển sinh của trường) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Sửa đổi, bổ sung Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2026 (kèm Quyết định của Hiệu trưởng tháng 5/2026), mục 11.1 Học phí học kì 1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 633/TB-ĐHKTCN ngày 06/6/2025 về việc nộp học phí năm học 2025-2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 382/TB-ĐHKTCN ngày 09/4/2025 về việc nộp học phí HKIII năm học 2024-2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn