Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á
Điểm chuẩn 7 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Đà Nẵng · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| (CN) Digital marketing — Phân hiệu Đắk LắkMã 7340115DL · ngành 7340115 · Marketing | 15A00, A01, D01, D7815A00, A01, D01, D78 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15A00, A01, D01, D9015A00, A01, D01, D90 | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510301DL · ngành 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaMã 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510303DL · ngành 7510303 · Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510205DL · ngành 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Xây dựngMã 7510103 · Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | 15 | — |
| Công nghệ kỹ thuật Xây dựng — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510103DL · ngành 7510103 · Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 15 | — | — |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 15A00, A01, D01, D9015A00, A01, D01, D90 | 15 | — |
| Công nghệ thông tin — Phân hiệu Đắk LắkMã 7480201DL · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 15 | — | — |
| Công nghệ thông tin — Phân hiệu Đắk LắkMã 7480201 · Công nghệ thông tin | — | 15 | — |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | 15 | — |
| Công nghệ thực phẩm — Phân hiệu Đắk LắkMã 7540101DL · ngành 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | — | — |
| Công nghệ thực phẩm — Phân hiệu Đắk LắkMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | — | 15 | — |
| Dinh dưỡngMã 7720401 · Dinh dưỡng | 15 | 15 | — |
| DượcMã 7720201 · Dược học | 21 | 19 | — |
| Dược họcMã 133 · ngành 7720201 · Dược học | — | — | 20 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 19 | 17 | — |
| Điều dưỡngMã 134 · ngành 7720301 · Điều dưỡng | — | — | 18 |
| Điều dưỡng — Phân hiệu Đắk LắkMã 7720301DL · ngành 7720301 · Điều dưỡng | 19 | — | — |
| Điều dưỡng — Phân hiệu Đắk LắkMã 7720301 · Điều dưỡng | — | 17 | — |
| Đồ hoạMã 7210104 · Đồ họa | — | 15 | — |
| Hộ sinhMã 7720302 · Hộ sinh | 19 | 17 | — |
| Hộ sinhMã 136 · ngành 7720302 · Hộ sinh | — | — | 18 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | 15 | — |
| Kế toán — Phân hiệu Đắk LắkMã 7340301DL · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | — | — |
| Kế toán — Phân hiệu Đắk LắkMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | — | 15 | — |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 15 | 15 | — |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics) | — | 15 | — |
| Kỹ thuật máy tínhMã 7480106 · Kỹ thuật máy tính · Thiết kế vi mạch bán dẫn | 15 | 15 | — |
| Kỹ thuật phục hồi chức năngMã 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19 | 17 | — |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năngMã 135 · ngành 7720603 · Kỹ thuật phục hồi chức năng | — | — | 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 15 | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510605DL · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | — | — |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng — Phân hiệu Đắk LắkMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | 15 | — |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 15 | 15 | — |
| LuậtMã 138 · ngành 7380101 · Luật | — | — | 20 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 15 | 15 | — |
| Luật kinh tếMã 139 · ngành 7380107 · Luật kinh tế | — | — | 20 |
| Luật kinh tế — Phân hiệu Đắk LắkMã 7380107 · Luật kinh tế | — | 15 | — |
| Marketing / Digital marketingMã 7340115 · Marketing | 15A00, A01, D01, D7815A00, A01, D01, D78 | 15 | — |
| Marketing/ Digital marketing — Phân hiệu Đắk LắkMã 7340115 · Marketing | — | 15 | — |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15 | 15 | — |
| Ngôn ngữ Anh — Phân hiệu Đắk LắkMã 7220201DL · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15 | — | — |
| Ngôn ngữ Anh — Phân hiệu Đắk LắkMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | 15 | — |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15 | 15 | — |
| Ngôn ngữ Nhật BảnMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật | 15 | 15 | — |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | 15 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc — Phân hiệu Đắk LắkMã 7220204DL · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 15 | — | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc — Phân hiệu Đắk LắkMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 15 | — |
| Nông nghiệpMã 7620101 | 15 | 15 | — |
| Nông nghiệp — Phân hiệu Đắk LắkMã 7620101DL · ngành 7620101 | 15 | — | — |
| Nông nghiệp — Phân hiệu Đắk LắkMã 7620101 | — | 15 | — |
| Quan hệ quốc tếMã 7310206 · Quan hệ quốc tế | 15 | — | — |
| Quan hệ quốc tế — Phân hiệu Đắk LắkMã 7310206DL · ngành 7310206 · Quan hệ quốc tế | 15 | — | — |
| Quản lý văn hóaMã 7229042 · Quản lý văn hóa | 15 | 15 | — |
| Quản trị DV Du lịch và Lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 15 | — |
| Quản trị DV Du lịch và Lữ hành — Phân hiệu Đắk LắkMã 7810103DL · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | — | — |
| Quản trị DV Du lịch và Lữ hành — Phân hiệu Đắk LắkMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | 15 | — |
| Quản trị Khách sạnMã 7810201 | 15 | 15 | — |
| Quản trị khách sạn — Phân hiệu Đắk LắkMã 7810201DL · ngành 7810201 | 15 | — | — |
| Quản trị khách sạn — Phân hiệu Đắk LắkMã 7810201 | — | 15 | — |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | — |
| Quản trị kinh doanh — Phân hiệu Đắk LắkMã 7340101DL · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | — | — |
| Quản trị kinh doanh — Phân hiệu Đắk LắkMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | 15 | — |
| Quản trị Nhà hàng và DV Ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 15 | 15 | — |
| Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực | 15 | 15 | — |
| Quản trị văn phòngMã 7340406 · Quản trị văn phòng | 15 | 15 | — |
| Tài chính - ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 15 | 15 | — |
| Tài chính ngân hàng — Phân hiệu Đắk LắkMã 7340201DL · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 15 | — | — |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | 15 | 15 | — |
| Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang | 15 | 15 | — |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | — | 15 | — |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 15 | 15 | — |
| Thương mại điện tử — Phân hiệu Đắk LắkMã 7340122DL · ngành 7340122 · Thương mại điện tử | 15 | — | — |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | 15 | 15 | — |
| Trí tuệ nhân tạo — Phân hiệu Đắk LắkMã 7480107DL · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | 15 | — | — |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 15 | 15 | — |
| Truyền thông đa phương tiện — Phân hiệu Đắk LắkMã 7320104DL · ngành 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 15 | — | — |
| Truyền thông đa phương tiện — Phân hiệu Đắk LắkMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | — | 15 | — |
| Văn học (Ứng dụng)Mã 7229030 · Văn học | — | 15 | — |
| Y khoaMã 7720101 · Y khoa | 22,5 | 20,5 | — |
| Y khoaMã 132 · ngành 7720101 · Y khoa | — | — | 22 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 73 mức theo từng chương trình, từ 575 nghìn – 2,46 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: đơn giá tín chỉ 2,455, học phí học kỳ 1 46,645 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược
Trường công bố: Dược: đơn giá tín chỉ 1,000, học phí học kỳ 1 17,000 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh: đơn giá tín chỉ 730, học phí học kỳ 1 11,680 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng: đơn giá tín chỉ 730, học phí học kỳ 1 11,680 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dinh dưỡng
Trường công bố: Dinh dưỡng: đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô: đơn giá tín chỉ 865, học phí học kỳ 1 13,840 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Cơ điện tử
Trường công bố: Kỹ thuật Cơ điện tử: đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật máy tính
Trường công bố: Kỹ thuật máy tính: đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo: đơn giá tín chỉ 865, học phí học kỳ 1 13,840 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử
Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử: đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN)
Trường công bố: Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN): đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý năng lượng tái tạo (CN)
Trường công bố: Quản lý năng lượng tái tạo (CN): đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá
Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá: đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng: đơn giá tín chỉ 575, học phí học kỳ 1 9,200 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý dự án xây dựng (CN)
Trường công bố: Quản lý dự án xây dựng (CN): đơn giá tín chỉ 575, học phí học kỳ 1 9,200 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Mô hình thông tin công trình (BIM) (CN)
Trường công bố: Mô hình thông tin công trình (BIM) (CN): đơn giá tín chỉ 575, học phí học kỳ 1 9,200 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ sinh học
Trường công bố: Công nghệ sinh học: đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ sinh học dược (CN)
Trường công bố: Công nghệ sinh học dược (CN): đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thú Y
Trường công bố: Thú Y: đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông nghiệp
Trường công bố: Nông nghiệp: đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đồ hoạ
Trường công bố: Đồ hoạ: đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế nội thất (CN)
Trường công bố: Thiết kế nội thất (CN): đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Mỹ thuật số (CN)
Trường công bố: Mỹ thuật số (CN): đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc: đơn giá tín chỉ 920, học phí học kỳ 1 14,720 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật
Trường công bố: Ngôn ngữ Nhật: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng: đơn giá tín chỉ 889, học phí học kỳ 1 14,224 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh thương mại (CN)
Trường công bố: Kinh doanh thương mại (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh số (CN)
Trường công bố: Kinh doanh số (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: Kinh doanh quốc tế: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thương mại điện tử
Trường công bố: Thương mại điện tử: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị nhân lực
Trường công bố: Quản trị nhân lực: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Digital Marketing (CN)
Trường công bố: Digital Marketing (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị thương hiệu & truyền thông (CN)
Trường công bố: Quản trị thương hiệu & truyền thông (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing truyền thông (CN)
Trường công bố: Marketing truyền thông (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông kỹ thuật số (CN)
Trường công bố: Truyền thông kỹ thuật số (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quan hệ công chúng & QT sự kiện (CN)
Trường công bố: Quan hệ công chúng & QT sự kiện (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông doanh nghiệp (CN)
Trường công bố: Truyền thông doanh nghiệp (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: đơn giá tín chỉ 795, học phí học kỳ 1 12,720 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kiểm toán (CN)
Trường công bố: Kiểm toán (CN): đơn giá tín chỉ 795, học phí học kỳ 1 12,720 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng: đơn giá tín chỉ 795, học phí học kỳ 1 12,720 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ tài chính (Fintech) (CN)
Trường công bố: Công nghệ tài chính (Fintech) (CN): đơn giá tín chỉ 795, học phí học kỳ 1 12,720 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
Trường công bố: Quản trị DV Du lịch & Lữ hành: đơn giá tín chỉ 850, học phí học kỳ 1 13,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hướng dẫn du lịch quốc tế (CN)
Trường công bố: Hướng dẫn du lịch quốc tế (CN): đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị sự kiện & giải trí (CN)
Trường công bố: Quản trị sự kiện & giải trí (CN): đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị khách sạn
Trường công bố: Quản trị khách sạn: đơn giá tín chỉ 850, học phí học kỳ 1 13,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị nhà hàng & DV ăn uống
Trường công bố: Quản trị nhà hàng & DV ăn uống: đơn giá tín chỉ 850, học phí học kỳ 1 13,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục học
Trường công bố: Giáo dục học: đơn giá tín chỉ 740, học phí học kỳ 1 11,840 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục học mầm non (CN)
Trường công bố: Giáo dục học mầm non (CN): đơn giá tín chỉ 740, học phí học kỳ 1 11,840 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Giáo dục học tiểu học (CN)
Trường công bố: Giáo dục học tiểu học (CN): đơn giá tín chỉ 740, học phí học kỳ 1 11,840 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ giáo dục (CN)
Trường công bố: Công nghệ giáo dục (CN): đơn giá tín chỉ 740, học phí học kỳ 1 11,840 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học
Trường công bố: Tâm lý học: đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý văn hoá
Trường công bố: Quản lý văn hoá: đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý văn hoá nghệ thuật (CN)
Trường công bố: Quản lý văn hoá nghệ thuật (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị sự kiện & giải trí (VHNT) (CN)
Trường công bố: Quản trị sự kiện & giải trí (VHNT) (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị truyền thông, quảng cáo (VHNT) (CN)
Trường công bố: Quản trị truyền thông, quảng cáo (VHNT) (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn hoá tổ chức (CN)
Trường công bố: Văn hoá tổ chức (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing trong VH-NT (CN)
Trường công bố: Marketing trong VH-NT (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn học (Ứng dụng)
Trường công bố: Văn học (Ứng dụng): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ, dự kiến)
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: đơn giá tín chỉ 1,099, học phí học kỳ 1 17,584 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing (chương trình song ngữ, dự kiến)
Trường công bố: Marketing: đơn giá tín chỉ 1,099, học phí học kỳ 1 17,584 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics & Quản lý chuỗi cung cứng (chương trình song ngữ, dự kiến)
Trường công bố: Logistics & Quản lý chuỗi cung cứng: đơn giá tín chỉ 1,125, học phí học kỳ 1 18,000 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (chương trình song ngữ, dự kiến)
Trường công bố: Công nghệ thông tin: đơn giá tín chỉ 1,118, học phí học kỳ 1 17,888 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị khách sạn (chương trình song ngữ, dự kiến)
Trường công bố: Quản trị khách sạn: đơn giá tín chỉ 1,105, học phí học kỳ 1 17,680 (ngàn đồng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 550 nghìn – 2,26 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: 221 TC, 12 HK, đơn giá 01 TC 2,263 (ngàn đồng), học phí HK 1 42,997
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược
Trường công bố: Dược: 162 TC, 9 HK, đơn giá 01 TC 950 (ngàn đồng), học phí HK 1 16,150
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 750 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
Trường công bố: Kỹ thuật Phục hồi Chức năng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dinh dưỡng
Trường công bố: Dinh dưỡng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Kỹ thuật (CNKT) Ô tô
Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật (CNKT) Ô tô: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Cơ điện tử
Trường công bố: Kỹ thuật Cơ điện tử: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Thông tin
Trường công bố: Công nghệ Thông tin: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 825 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,200
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Máy tính
Trường công bố: Kỹ thuật Máy tính: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 825 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,200
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ Nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ Nhân tạo: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 825 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,200
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
CNKT Điện, Điện tử
Trường công bố: CNKT Điện, Điện tử: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 765 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,240
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
CNKT Điều khiển & Tự động hóa
Trường công bố: CNKT Điều khiển & Tự động hóa: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 765 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,240
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
CNKT Xây dựng
Trường công bố: CNKT Xây dựng: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 550 (ngàn đồng), học phí HK 1 8,800
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ Thực phẩm: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thú Y
Trường công bố: Thú Y: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông nghiệp
Trường công bố: Nông nghiệp: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc: 138 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 850 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,600
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: 138 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc: 138 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật
Trường công bố: Ngôn ngữ Nhật: 138 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị Kinh doanh
Trường công bố: Quản trị Kinh doanh: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Trường công bố: Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị Khách sạn
Trường công bố: Quản trị Khách sạn: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ ăn uống
Trường công bố: Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ ăn uống: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Digital Marketing
Trường công bố: Digital Marketing: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh Quốc tế
Trường công bố: Kinh doanh Quốc tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị Nhân lực
Trường công bố: Quản trị Nhân lực: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thương mại Điện tử
Trường công bố: Thương mại Điện tử: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị Văn phòng
Trường công bố: Quản trị Văn phòng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông ĐPT
Trường công bố: Truyền thông ĐPT: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật Kinh tế
Trường công bố: Luật Kinh tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học
Trường công bố: Tâm lý học: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 725 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,600
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý Văn hóa
Trường công bố: Quản lý Văn hóa: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn học (Ứng dụng)
Trường công bố: Văn học (Ứng dụng): 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đồ họa
Trường công bố: Đồ họa: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 825 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,200
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế Thời trang
Trường công bố: Thiết kế Thời trang: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC
Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 38 mức theo từng chương trình, từ 695 nghìn – 2,26 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
CNKT xây dựng
Trường công bố: CNKT xây dựng: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nông nghiệp
Trường công bố: Nông nghiệp: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
CNKT điện, điện tử
Trường công bố: CNKT điện, điện tử: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 765,000, học phí HK 1 12,240,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
CNKT điều khiển và TĐH
Trường công bố: CNKT điều khiển và TĐH: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 765,000, học phí HK 1 12,240,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật máy tính
Trường công bố: Kỹ thuật máy tính: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 825,000, học phí HK 1 13,200,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 825,000, học phí HK 1 13,200,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin
Trường công bố: Công nghệ thông tin: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 825,000, học phí HK 1 13,200,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dược
Trường công bố: Dược: 162 TC, 9 HK, đơn giá tín chỉ 950,000, học phí HK 1 16,150,000 (17 TC)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Y khoa
Trường công bố: Y khoa: 221 TC, 12 HK, đơn giá tín chỉ 2,263,000 (Gốc) 1,810,000 (Sau khi trừ học bổng)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức gốc; 1,810,000/TC sau khi trừ học bổng. Từ năm thứ 4 học phí tăng 10% (bài học phí ngành Y khoa khoá 2024)
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế thời trang
Trường công bố: Thiết kế thời trang: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý văn hóa
Trường công bố: Quản lý văn hóa: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hộ sinh
Trường công bố: Hộ sinh: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Dinh dưỡng
Trường công bố: Dinh dưỡng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Điều dưỡng
Trường công bố: Điều dưỡng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quan hệ quốc tế
Trường công bố: Quan hệ quốc tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: Kinh doanh quốc tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thương mại điện tử
Trường công bố: Thương mại điện tử: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính – Ngân hàng
Trường công bố: Tài chính – Ngân hàng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán
Trường công bố: Kế toán: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị nhân lực
Trường công bố: Quản trị nhân lực: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị văn phòng
Trường công bố: Quản trị văn phòng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật
Trường công bố: Luật: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Luật kinh tế
Trường công bố: Luật kinh tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tâm lý học
Trường công bố: Tâm lý học: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 725,000, học phí HK 1 11,600,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị kinh doanh
Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Marketing
Trường công bố: Marketing: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Trường công bố: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
Trường công bố: Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị khách sạn
Trường công bố: Quản trị khách sạn: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống
Trường công bố: Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Anh
Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: 138 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Nhật
Trường công bố: Ngôn ngữ Nhật: 138 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc: 138 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc: 138 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu
Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2024 (cột phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2025 (cột phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Đông Á công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2026, bảng 1 (thí sinh tốt nghiệp năm 2026), cột Xét điểm thi TN THPT 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn