Học phí các trường

Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.

Chưa biết chọn trường nào? Tra cứu theo bộ lọcLọc chương trình theo khoảng học phí một năm, khu vực, tổ hợp và điểm chuẩn

Trường Đại học Đông Á

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 73 mức theo từng chương trình, từ 575 nghìn – 2,46 triệu đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Y khoa

    Trường công bố: Y khoa: đơn giá tín chỉ 2,455, học phí học kỳ 1 46,645 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dược

    Trường công bố: Dược: đơn giá tín chỉ 1,000, học phí học kỳ 1 17,000 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Điều dưỡng

    Trường công bố: Điều dưỡng: đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Hộ sinh

    Trường công bố: Hộ sinh: đơn giá tín chỉ 730, học phí học kỳ 1 11,680 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật phục hồi chức năng

    Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng: đơn giá tín chỉ 730, học phí học kỳ 1 11,680 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dinh dưỡng

    Trường công bố: Dinh dưỡng: đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

    Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô: đơn giá tín chỉ 865, học phí học kỳ 1 13,840 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật Cơ điện tử

    Trường công bố: Kỹ thuật Cơ điện tử: đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin: đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật máy tính

    Trường công bố: Kỹ thuật máy tính: đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Trí tuệ nhân tạo

    Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo: đơn giá tín chỉ 865, học phí học kỳ 1 13,840 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

    Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử: đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN)

    Trường công bố: Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN): đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý năng lượng tái tạo (CN)

    Trường công bố: Quản lý năng lượng tái tạo (CN): đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá

    Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá: đơn giá tín chỉ 800, học phí học kỳ 1 12,800 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

    Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng: đơn giá tín chỉ 575, học phí học kỳ 1 9,200 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý dự án xây dựng (CN)

    Trường công bố: Quản lý dự án xây dựng (CN): đơn giá tín chỉ 575, học phí học kỳ 1 9,200 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Mô hình thông tin công trình (BIM) (CN)

    Trường công bố: Mô hình thông tin công trình (BIM) (CN): đơn giá tín chỉ 575, học phí học kỳ 1 9,200 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ sinh học

    Trường công bố: Công nghệ sinh học: đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ sinh học dược (CN)

    Trường công bố: Công nghệ sinh học dược (CN): đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thực phẩm

    Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thú Y

    Trường công bố: Thú Y: đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông nghiệp

    Trường công bố: Nông nghiệp: đơn giá tín chỉ 695, học phí học kỳ 1 11,120 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Đồ hoạ

    Trường công bố: Đồ hoạ: đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thiết kế nội thất (CN)

    Trường công bố: Thiết kế nội thất (CN): đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Mỹ thuật số (CN)

    Trường công bố: Mỹ thuật số (CN): đơn giá tín chỉ 860, học phí học kỳ 1 13,760 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Trung Quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc: đơn giá tín chỉ 920, học phí học kỳ 1 14,720 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Hàn Quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Nhật

    Trường công bố: Ngôn ngữ Nhật: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng: đơn giá tín chỉ 889, học phí học kỳ 1 14,224 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: Quản trị kinh doanh: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh thương mại (CN)

    Trường công bố: Kinh doanh thương mại (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh số (CN)

    Trường công bố: Kinh doanh số (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: Kinh doanh quốc tế: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thương mại điện tử

    Trường công bố: Thương mại điện tử: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị nhân lực

    Trường công bố: Quản trị nhân lực: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Marketing

    Trường công bố: Marketing: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Digital Marketing (CN)

    Trường công bố: Digital Marketing (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị thương hiệu & truyền thông (CN)

    Trường công bố: Quản trị thương hiệu & truyền thông (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Marketing truyền thông (CN)

    Trường công bố: Marketing truyền thông (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Truyền thông kỹ thuật số (CN)

    Trường công bố: Truyền thông kỹ thuật số (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quan hệ công chúng & QT sự kiện (CN)

    Trường công bố: Quan hệ công chúng & QT sự kiện (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Truyền thông doanh nghiệp (CN)

    Trường công bố: Truyền thông doanh nghiệp (CN): đơn giá tín chỉ 845, học phí học kỳ 1 13,520 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán

    Trường công bố: Kế toán: đơn giá tín chỉ 795, học phí học kỳ 1 12,720 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kiểm toán (CN)

    Trường công bố: Kiểm toán (CN): đơn giá tín chỉ 795, học phí học kỳ 1 12,720 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Tài chính - Ngân hàng

    Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng: đơn giá tín chỉ 795, học phí học kỳ 1 12,720 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ tài chính (Fintech) (CN)

    Trường công bố: Công nghệ tài chính (Fintech) (CN): đơn giá tín chỉ 795, học phí học kỳ 1 12,720 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

    Trường công bố: Quản trị DV Du lịch & Lữ hành: đơn giá tín chỉ 850, học phí học kỳ 1 13,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Hướng dẫn du lịch quốc tế (CN)

    Trường công bố: Hướng dẫn du lịch quốc tế (CN): đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị sự kiện & giải trí (CN)

    Trường công bố: Quản trị sự kiện & giải trí (CN): đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị khách sạn

    Trường công bố: Quản trị khách sạn: đơn giá tín chỉ 850, học phí học kỳ 1 13,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị nhà hàng & DV ăn uống

    Trường công bố: Quản trị nhà hàng & DV ăn uống: đơn giá tín chỉ 850, học phí học kỳ 1 13,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật

    Trường công bố: Luật: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật kinh tế

    Trường công bố: Luật kinh tế: đơn giá tín chỉ 830, học phí học kỳ 1 13,280 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Giáo dục học

    Trường công bố: Giáo dục học: đơn giá tín chỉ 740, học phí học kỳ 1 11,840 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Giáo dục học mầm non (CN)

    Trường công bố: Giáo dục học mầm non (CN): đơn giá tín chỉ 740, học phí học kỳ 1 11,840 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Giáo dục học tiểu học (CN)

    Trường công bố: Giáo dục học tiểu học (CN): đơn giá tín chỉ 740, học phí học kỳ 1 11,840 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ giáo dục (CN)

    Trường công bố: Công nghệ giáo dục (CN): đơn giá tín chỉ 740, học phí học kỳ 1 11,840 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Tâm lý học

    Trường công bố: Tâm lý học: đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý văn hoá

    Trường công bố: Quản lý văn hoá: đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý văn hoá nghệ thuật (CN)

    Trường công bố: Quản lý văn hoá nghệ thuật (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị sự kiện & giải trí (VHNT) (CN)

    Trường công bố: Quản trị sự kiện & giải trí (VHNT) (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị truyền thông, quảng cáo (VHNT) (CN)

    Trường công bố: Quản trị truyền thông, quảng cáo (VHNT) (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Văn hoá tổ chức (CN)

    Trường công bố: Văn hoá tổ chức (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Marketing trong VH-NT (CN)

    Trường công bố: Marketing trong VH-NT (CN): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Văn học (Ứng dụng)

    Trường công bố: Văn học (Ứng dụng): đơn giá tín chỉ 725, học phí học kỳ 1 11,600 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá TC ổn định cả khoá; từ năm thứ 3 tăng 10%/01 tín chỉ; không áp dụng cho sinh viên quốc tế

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ, dự kiến)

    Trường công bố: Quản trị kinh doanh: đơn giá tín chỉ 1,099, học phí học kỳ 1 17,584 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Marketing (chương trình song ngữ, dự kiến)

    Trường công bố: Marketing: đơn giá tín chỉ 1,099, học phí học kỳ 1 17,584 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics & Quản lý chuỗi cung cứng (chương trình song ngữ, dự kiến)

    Trường công bố: Logistics & Quản lý chuỗi cung cứng: đơn giá tín chỉ 1,125, học phí học kỳ 1 18,000 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin (chương trình song ngữ, dự kiến)

    Trường công bố: Công nghệ thông tin: đơn giá tín chỉ 1,118, học phí học kỳ 1 17,888 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị khách sạn (chương trình song ngữ, dự kiến)

    Trường công bố: Quản trị khách sạn: đơn giá tín chỉ 1,105, học phí học kỳ 1 17,680 (ngàn đồng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Dự kiến; từ năm thứ 3 tăng 20%/01 tín chỉ

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 550 nghìn – 2,26 triệu đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • Y khoa

    Trường công bố: Y khoa: 221 TC, 12 HK, đơn giá 01 TC 2,263 (ngàn đồng), học phí HK 1 42,997

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dược

    Trường công bố: Dược: 162 TC, 9 HK, đơn giá 01 TC 950 (ngàn đồng), học phí HK 1 16,150

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Điều dưỡng

    Trường công bố: Điều dưỡng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 750 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Hộ sinh

    Trường công bố: Hộ sinh: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật Phục hồi Chức năng

    Trường công bố: Kỹ thuật Phục hồi Chức năng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dinh dưỡng

    Trường công bố: Dinh dưỡng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ Kỹ thuật (CNKT) Ô tô

    Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật (CNKT) Ô tô: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật Cơ điện tử

    Trường công bố: Kỹ thuật Cơ điện tử: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ Thông tin

    Trường công bố: Công nghệ Thông tin: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 825 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,200

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật Máy tính

    Trường công bố: Kỹ thuật Máy tính: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 825 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,200

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Trí tuệ Nhân tạo

    Trường công bố: Trí tuệ Nhân tạo: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 825 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,200

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • CNKT Điện, Điện tử

    Trường công bố: CNKT Điện, Điện tử: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 765 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,240

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • CNKT Điều khiển & Tự động hóa

    Trường công bố: CNKT Điều khiển & Tự động hóa: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 765 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,240

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • CNKT Xây dựng

    Trường công bố: CNKT Xây dựng: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 550 (ngàn đồng), học phí HK 1 8,800

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ Thực phẩm

    Trường công bố: Công nghệ Thực phẩm: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thú Y

    Trường công bố: Thú Y: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông nghiệp

    Trường công bố: Nông nghiệp: 153 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Trung Quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc: 138 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 850 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,600

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: 138 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Hàn Quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc: 138 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Nhật

    Trường công bố: Ngôn ngữ Nhật: 138 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị Kinh doanh

    Trường công bố: Quản trị Kinh doanh: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

    Trường công bố: Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị Khách sạn

    Trường công bố: Quản trị Khách sạn: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

    Trường công bố: Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ ăn uống: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Digital Marketing

    Trường công bố: Digital Marketing: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Marketing

    Trường công bố: Marketing: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh Quốc tế

    Trường công bố: Kinh doanh Quốc tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị Nhân lực

    Trường công bố: Quản trị Nhân lực: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thương mại Điện tử

    Trường công bố: Thương mại Điện tử: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị Văn phòng

    Trường công bố: Quản trị Văn phòng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Truyền thông ĐPT

    Trường công bố: Truyền thông ĐPT: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật

    Trường công bố: Luật: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật Kinh tế

    Trường công bố: Luật Kinh tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán

    Trường công bố: Kế toán: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Tài chính - Ngân hàng

    Trường công bố: Tài chính - Ngân hàng: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 795 (ngàn đồng), học phí HK 1 12,720

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Tâm lý học

    Trường công bố: Tâm lý học: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 725 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,600

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý Văn hóa

    Trường công bố: Quản lý Văn hóa: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Văn học (Ứng dụng)

    Trường công bố: Văn học (Ứng dụng): 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Đồ họa

    Trường công bố: Đồ họa: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 825 (ngàn đồng), học phí HK 1 13,200

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thiết kế Thời trang

    Trường công bố: Thiết kế Thời trang: 133 TC, 8 HK, đơn giá 01 TC 695 (ngàn đồng), học phí HK 1 11,120

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá mỗi TC không đổi cả khoá; từ năm thứ 3 (Y khoa từ năm thứ 4) tăng 10% trên đơn giá mỗi TC

    Nguồn: Đại học Đông Á công bố học phí năm 2025 bậc Đại học chính quy (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 38 mức theo từng chương trình, từ 695 nghìn – 2,26 triệu đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
  • CNKT xây dựng

    Trường công bố: CNKT xây dựng: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thực phẩm

    Trường công bố: Công nghệ thực phẩm: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Nông nghiệp

    Trường công bố: Nông nghiệp: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • CNKT điện, điện tử

    Trường công bố: CNKT điện, điện tử: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 765,000, học phí HK 1 12,240,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • CNKT điều khiển và TĐH

    Trường công bố: CNKT điều khiển và TĐH: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 765,000, học phí HK 1 12,240,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật máy tính

    Trường công bố: Kỹ thuật máy tính: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 825,000, học phí HK 1 13,200,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Trí tuệ nhân tạo

    Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 825,000, học phí HK 1 13,200,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin: 153 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 825,000, học phí HK 1 13,200,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dược

    Trường công bố: Dược: 162 TC, 9 HK, đơn giá tín chỉ 950,000, học phí HK 1 16,150,000 (17 TC)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Y khoa

    Trường công bố: Y khoa: 221 TC, 12 HK, đơn giá tín chỉ 2,263,000 (Gốc) 1,810,000 (Sau khi trừ học bổng)

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Mức gốc; 1,810,000/TC sau khi trừ học bổng. Từ năm thứ 4 học phí tăng 10% (bài học phí ngành Y khoa khoá 2024)

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thiết kế thời trang

    Trường công bố: Thiết kế thời trang: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý văn hóa

    Trường công bố: Quản lý văn hóa: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Hộ sinh

    Trường công bố: Hộ sinh: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Dinh dưỡng

    Trường công bố: Dinh dưỡng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Điều dưỡng

    Trường công bố: Điều dưỡng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kỹ thuật phục hồi chức năng

    Trường công bố: Kỹ thuật phục hồi chức năng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quan hệ quốc tế

    Trường công bố: Quan hệ quốc tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 695,000, học phí HK 1 11,120,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: Kinh doanh quốc tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thương mại điện tử

    Trường công bố: Thương mại điện tử: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Tài chính – Ngân hàng

    Trường công bố: Tài chính – Ngân hàng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán

    Trường công bố: Kế toán: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị nhân lực

    Trường công bố: Quản trị nhân lực: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị văn phòng

    Trường công bố: Quản trị văn phòng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật

    Trường công bố: Luật: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật kinh tế

    Trường công bố: Luật kinh tế: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 715,000, học phí HK 1 11,440,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Tâm lý học

    Trường công bố: Tâm lý học: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 725,000, học phí HK 1 11,600,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: Quản trị kinh doanh: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Marketing

    Trường công bố: Marketing: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành

    Trường công bố: Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị khách sạn

    Trường công bố: Quản trị khách sạn: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống

    Trường công bố: Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống: 133 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: 138 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Nhật

    Trường công bố: Ngôn ngữ Nhật: 138 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Trung Quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc: 138 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Hàn Quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Hàn Quốc: 138 TC, 8 HK, đơn giá tín chỉ 795,000, học phí HK 1 12,720,000

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Đơn giá giữ ổn định toàn khoá; từ năm thứ 3 (giai đoạn chuyên ngành) tăng 10% so với mức ban đầu

    Nguồn: Học phí bậc đại học chính quy khóa 2024 - Đại học Đông Á (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.