Học phí các trường

Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.

Chưa biết chọn trường nào? Tra cứu theo bộ lọcLọc chương trình theo khoảng học phí một năm, khu vực, tổ hợp và điểm chuẩn

Trường Đại học Lạc Hồng

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 54 mức theo từng chương trình, từ 18,5 triệu – 30 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức
  • Dược học (Dược sĩ)

    Trường công bố: Dược học (Dược sĩ): Học phí (vnđ)/học kỳ 25.500.000

    Quy ra một năm: 51 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thông tin

    Trường công bố: Công nghệ thông tin: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Trí tuệ nhân tạo (AI)

    Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo (AI): Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Thương mại điện tử

    Trường công bố: Thương mại điện tử: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: Truyền thông đa phương tiện: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng; xây dựng cầu đường)

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng; xây dựng cầu đường): Học phí (vnđ)/học kỳ 18.500.000

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điện. điện tử (Chuyên ngành Vi mạch): Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật ôtô

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ôtô: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

    Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện): Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành)

    Trường công bố: Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành): Học phí (vnđ)/học kỳ 18.500.000

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Khoa học môi trường (3 chuyên ngành)

    Trường công bố: Khoa học môi trường (3 chuyên ngành): Học phí (vnđ)/học kỳ 18.500.000

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: Quản trị kinh doanh: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: Kinh doanh quốc tế: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Marketing

    Trường công bố: Marketing: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật kinh tế

    Trường công bố: Luật kinh tế: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Luật

    Trường công bố: Luật: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    Trường công bố: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Học phí (vnđ)/học kỳ 18.500.000

    Quy ra một năm: 37 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Kế toán

    Trường công bố: Kế toán: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quản lý công nghiệp

    Trường công bố: Quản lý công nghiệp: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Quan hệ công chúng

    Trường công bố: Quan hệ công chúng: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Anh

    Trường công bố: Ngôn ngữ Anh: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.500.000

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Ngôn ngữ Trung Quốc

    Trường công bố: Ngôn ngữ Trung Quốc: Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Đông phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học)

    Trường công bố: Đông phương học (Chuyên ngành Nhật Bản học; Hàn Quốc học): Học phí (vnđ)/học kỳ 19.000.000

    Quy ra một năm: 38 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)

    Bảng ghi thời gian đào tạo theo năm kèm số học kỳ (04 năm = 08 học kỳ; 3,5 năm = 07 học kỳ)

    Nguồn: Thông báo Tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026 (bảng ngành, mã ngành, học phí/học kỳ) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • An toàn thông tin

    Trường công bố: AN TOÀN THÔNG TIN 19.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 156.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 39 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Ô học phí ngành này để trống trong bảng của Thông báo tuyển sinh 2026; số lấy từ trang học phí. Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ thông tin

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Nhật: Công nghệ thực phẩm

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 21.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 168.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 42 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ thông tin

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Thương mại điện tử

    Trường công bố: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Truyền thông đa phương tiện

    Trường công bố: TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Trí tuệ nhân tạo - AI

    Trường công bố: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO - AI 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CƠ KHÍ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 171.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 172.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Công nghệ kỹ thuật ô tô

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 176.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: QUẢN TRỊ KINH DOANH 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 154.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Kinh doanh quốc tế

    Trường công bố: KINH DOANH QUỐC TẾ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 150.500.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Luật kinh tế

    Trường công bố: LUẬT KINH TẾ 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 150.500.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành

    Trường công bố: QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH & LỮ HÀNH 21.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 147.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 42 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Marketing

    Trường công bố: MARKETING 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 150.500.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Kế toán

    Trường công bố: KẾ TOÁN 21.500.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 150.500.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 43 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Tài chính - ngân hàng

    Trường công bố: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG 21.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 147.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 42 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Việt - Hoa: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    Trường công bố: LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG 22.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 154.000.000 VNĐ

    Quy ra một năm: 44 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Song ngữ: Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử

    Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ 30.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 240.000.000 VNĐ/ Chương trình

    Quy ra một năm: 60 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Song ngữ: Quản trị kinh doanh

    Trường công bố: QUẢN TRỊ KINH DOANH 30.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 07 — TRỌN GÓI: 210.000.000 VNĐ/ Chương trình

    Quy ra một năm: 60 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình Song ngữ: Thương mại điện tử

    Trường công bố: THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ 30.000.000 VNĐ/ Học kỳ — TỔNG SỐ HỌC KỲ: 08 — TRỌN GÓI: 240.000.000 VNĐ/ Chương trình

    Quy ra một năm: 60 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Trang ghi tổng số học kỳ và giá trọn gói từng ngành, không ghi số học kỳ mỗi năm

    Nguồn: Trang Học phí - học bổng của Trường Đại học Lạc Hồng (mục Học phí 2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 27 mức theo từng chương trình, từ 16,5 triệu – 23,5 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức

Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.