← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ

Điểm chuẩn 49 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Cần Thơ · mã trường DNC · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)——15
Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản161515
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã 7510203 · Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử——15
Công nghệ kỹ thuật cơ khíMã 7510201 · Công nghệ kỹ thuật cơ khí——15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử161515
Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học161515
Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô161515
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học——15
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin161515
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm161515
Dược họcMã 7720201 · Dược học211920
Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng191718
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán161515
Khoa học máy tính; CN Thiết kế vi mạch bán dẫnMã 7480101 · Khoa học máy tính161515
Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc161515
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế161515
Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số161515
Kỹ thuật cơ khí động lựcMã 7520116 · Kỹ thuật cơ khí động lực161515
Kỹ thuật hình ảnh y họcMã 7720602 · Kỹ thuật hình ảnh y học191718
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm161515
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng161515
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—1515
Kỹ thuật xét nghiệm y họcMã 7720601 · Kỹ thuật xét nghiệm y học191718
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ Y khoa)Mã 7520212 · Kỹ thuật y sinh161515
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng161515
LuậtMã 7380101 · Luật161520
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế161520
Luật quốc tếMã 7380108 · Luật quốc tế——20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu161515
MarketingMã 7340115 · Marketing161515
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh161515
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng16——
Quan hệ công chúng (PR)Mã 7320108 · Quan hệ công chúng—1515
Quản lý bệnh việnMã 7720802 · Quản lý bệnh viện161515
Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp161515
Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai161515
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường161515
Quản lý xây dựng; Đô thị thông minhMã 7580302 · Quản lý xây dựng—1515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành161515
Quản trị khách sạnMã 7810201161515
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh161515
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã 7810202 · Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống161515
Răng Hàm MặtMã 7720501 · Răng - Hàm - Mặt22,520,522
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng161515
Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa——15
Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử161515
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo——15
Trí tuệ nhân tạoMã 7480207—15—
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện161515
Y học dự phòngMã 7720110 · Y học dự phòng191718
Y khoa, Y khoa Quốc tếMã 7720101 · Y khoa22,520,522

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2025

  • Bất động sản18/30
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử18/30
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học18/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)18/30
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện18/30
  • Công nghệ thông tin18/30
  • Công nghệ thực phẩm18/30
  • Dược học22,5/30
  • Điều dưỡng20,5/30
  • Kế toán18/30
  • Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)18/30
  • Khoa học máy tính; CN Thiết kế vi mạch bán dẫn18/30
  • Kiến trúc18/30
  • Kinh doanh quốc tế18/30
  • Kinh tế số18/30
  • Kỹ thuật cơ khí động lực18/30
  • Kỹ thuật hình ảnh y học20,5/30
  • Kỹ thuật phần mềm18/30
  • Kỹ thuật xây dựng18/30
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị18/30
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học20,5/30
  • Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ Y khoa)18/30
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng18/30
  • Luật18/30
  • Luật kinh tế18/30
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu18/30
  • Marketing18/30
  • Ngôn ngữ Anh18/30
  • Quan hệ công chúng (PR)18/30
  • Quản lý bệnh viện18/30
  • Quản lý công nghiệp18/30
  • Quản lý đất đai18/30
  • Quản lý tài nguyên và môi trường18/30
  • Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh18/30
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18/30
  • Quản trị khách sạn18/30
  • Quản trị kinh doanh18/30
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống18/30
  • Răng Hàm Mặt24/30
  • Tài chính - Ngân hàng18/30
  • Thương mại điện tử18/30
  • Trí tuệ nhân tạo18/30
  • Truyền thông đa phương tiện18/30
  • Y học dự phòng20,5/30
  • Y khoa, Y khoa Quốc tế24/30

Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025

  • Bất động sản500/1200
  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử500/1200
  • Công nghệ kỹ thuật hóa học500/1200
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)500/1200
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện500/1200
  • Công nghệ thông tin500/1200
  • Công nghệ thực phẩm500/1200
  • Dược học600/1200
  • Điều dưỡng550/1200
  • Kế toán500/1200
  • Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)500/1200
  • Khoa học máy tính; CN Thiết kế vi mạch bán dẫn500/1200
  • Kiến trúc500/1200
  • Kinh doanh quốc tế500/1200
  • Kinh tế số500/1200
  • Kỹ thuật cơ khí động lực500/1200
  • Kỹ thuật hình ảnh y học550/1200
  • Kỹ thuật phần mềm500/1200
  • Kỹ thuật xây dựng500/1200
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị500/1200
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học550/1200
  • Kỹ thuật y sinh (Khoa học và Công nghệ Y khoa)500/1200
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng500/1200
  • Luật500/1200
  • Luật kinh tế500/1200
  • Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu500/1200
  • Marketing500/1200
  • Ngôn ngữ Anh500/1200
  • Quan hệ công chúng (PR)500/1200
  • Quản lý bệnh viện500/1200
  • Quản lý công nghiệp500/1200
  • Quản lý đất đai500/1200
  • Quản lý tài nguyên và môi trường500/1200
  • Quản lý xây dựng; Đô thị thông minh500/1200
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành500/1200
  • Quản trị khách sạn500/1200
  • Quản trị kinh doanh500/1200
  • Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống500/1200
  • Răng Hàm Mặt650/1200
  • Tài chính - Ngân hàng500/1200
  • Thương mại điện tử500/1200
  • Trí tuệ nhân tạo500/1200
  • Truyền thông đa phương tiện500/1200
  • Y học dự phòng550/1200
  • Y khoa, Y khoa Quốc tế650/1200

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 12 triệu – 50 triệu đồng/học kỳ.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chưa tìm được số trường công bố. Không tìm thấy quyết định học phí khoá nhập học 2025 trên trang trường

    Nguồn: Trang Học phí Đại học của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 40 mức theo từng chương trình, từ 665 nghìn – 3,44 triệu đồng/tín chỉ.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn