← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn

Điểm chuẩn 56 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Gia Lai · mã trường DQN · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học1520,521,05
Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô1622,219,7
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin16,521,518,2
Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)Mã 7480201TA——18,2
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm1520,918,8
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội20,2523,722
Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học1522,320,53
Giáo dục chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị26,6526,6523,48
Giáo dục mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non23,121,7522,3
Giáo dục thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất26,519,821,8
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học26,9526,920,55
Hóa họcMã 7440112 · Hóa học1520,522,65
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán17,7520,320,2
Kế toán ACCAMã 7340301ACCA—19,2—
Kế toán ACCAMã 7340301AC——15
Kế toán CLCMã 7340301CLC18——
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu1517,117,25
Khoa học vật liệuMã 7440122 · Khoa học vật liệu15——
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán18,7521,819
Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế1821,419,9
Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số——16
Kỹ thuật cơ khí động lựcMã 7520116 · Kỹ thuật cơ khí động lực—20,1419,51
Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử1620,6520,3
Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh)Mã 7520201TA——20,3
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)1520,7716,7
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1521,0221,35
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm1519,516
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng1520,1515,7
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng2123,621,3
LuậtMã 7380101 · Luật23,6523,5820,6
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh222321,75
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc23,524,222,3
Nông họcMã 7620109 · Nông học151515,45
Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai1517,915,8
Quản lý Giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục22,525,122,6
Quản lý nhà nướcMã 7310205 · Quản lý nhà nước23,1523,621,9
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường1520,7515
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành19,8522,2520,65
Quản trị khách sạnMã 781020118,3522,6520,3
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh1721,719,25
Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý27,326,7424,6
Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học—25,325,5
Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên25,6522,524,5
Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử27,4527,2125,35
Sư phạm Lịch sử Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý27,1526,424,8
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn27,3526,8525,15
Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học23,921,223,3
Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh25,9223,5925,1
Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học22,8520,3522,75
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học26,525,8525,5
Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý25,7524,425,3
Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng20,2522,520,5
Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)Mã 7340201TA——20,5
Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục2324,622,2
Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng1519,522,6
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo152017,5
Văn họcMã 7229030 · Văn học23,525,2922,9
Vật lý kỹ thuậtMã 7520401 · Vật lý kỹ thuật—18,2516
Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học1823,521,15

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 554 nghìn – 1,04 triệu đồng/tín chỉ.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn