Điểm chuẩn Trường Đại học Quy Nhơn
Điểm chuẩn 56 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Gia Lai · mã trường DQN · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 | 20,5 | 21,05 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôMã 7510205 · Kỹ thuật ô tô · Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16 | 22,2 | 19,7 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 16,5 | 21,5 | 18,2 |
| Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)Mã 7480201TA | — | — | 18,2 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | 20,9 | 18,8 |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 20,25 | 23,7 | 22 |
| Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học | 15 | 22,3 | 20,53 |
| Giáo dục chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị | 26,65 | 26,65 | 23,48 |
| Giáo dục mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non | 23,1 | 21,75 | 22,3 |
| Giáo dục thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất | 26,5 | 19,8 | 21,8 |
| Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học | 26,95 | 26,9 | 20,55 |
| Hóa họcMã 7440112 · Hóa học | 15 | 20,5 | 22,65 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 17,75 | 20,3 | 20,2 |
| Kế toán ACCAMã 7340301ACCA | — | 19,2 | — |
| Kế toán ACCAMã 7340301AC | — | — | 15 |
| Kế toán CLCMã 7340301CLC | 18 | — | — |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 15 | 17,1 | 17,25 |
| Khoa học vật liệuMã 7440122 · Khoa học vật liệu | 15 | — | — |
| Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | 18,75 | 21,8 | 19 |
| Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế | 18 | 21,4 | 19,9 |
| Kinh tế sốMã 7310109 · Kinh tế số | — | — | 16 |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcMã 7520116 · Kỹ thuật cơ khí động lực | — | 20,14 | 19,51 |
| Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử | 16 | 20,65 | 20,3 |
| Kỹ thuật điện (giảng dạy bằng tiếng Anh)Mã 7520201TA | — | — | 20,3 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn) | 15 | 20,77 | 16,7 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15 | 21,02 | 21,35 |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 15 | 19,5 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 15 | 20,15 | 15,7 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 21 | 23,6 | 21,3 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 23,65 | 23,58 | 20,6 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 22 | 23 | 21,75 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 23,5 | 24,2 | 22,3 |
| Nông họcMã 7620109 · Nông học | 15 | 15 | 15,45 |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 15 | 17,9 | 15,8 |
| Quản lý Giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục | 22,5 | 25,1 | 22,6 |
| Quản lý nhà nướcMã 7310205 · Quản lý nhà nước | 23,15 | 23,6 | 21,9 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 15 | 20,75 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19,85 | 22,25 | 20,65 |
| Quản trị khách sạnMã 7810201 | 18,35 | 22,65 | 20,3 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 17 | 21,7 | 19,25 |
| Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý | 27,3 | 26,74 | 24,6 |
| Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học | — | 25,3 | 25,5 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25,65 | 22,5 | 24,5 |
| Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử | 27,45 | 27,21 | 25,35 |
| Sư phạm Lịch sử Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27,15 | 26,4 | 24,8 |
| Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn | 27,35 | 26,85 | 25,15 |
| Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học | 23,9 | 21,2 | 23,3 |
| Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 25,92 | 23,59 | 25,1 |
| Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học | 22,85 | 20,35 | 22,75 |
| Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học | 26,5 | 25,85 | 25,5 |
| Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý | 25,75 | 24,4 | 25,3 |
| Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 20,25 | 22,5 | 20,5 |
| Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)Mã 7340201TA | — | — | 20,5 |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục | 23 | 24,6 | 22,2 |
| Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng | 15 | 19,5 | 22,6 |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | 15 | 20 | 17,5 |
| Văn họcMã 7229030 · Văn học | 23,5 | 25,29 | 22,9 |
| Vật lý kỹ thuậtMã 7520401 · Vật lý kỹ thuật | — | 18,25 | 16 |
| Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học | 18 | 23,5 | 21,15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 554 nghìn – 1,04 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Nhóm ngành I (Quản lý giáo dục, Giáo dục mầm non, tiểu học, chính trị, thể chất và các ngành sư phạm)
Trường công bố: Nhóm ngành I, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 554.000 (các ngành sư phạm, mầm non, tiểu học, chính trị) và 565.000 (Quản lý giáo dục, Giáo dục thể chất)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính. Mức của các ngành sư phạm áp dụng cho sinh viên sư phạm tự nguyện không nhận hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành III (Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật)
Trường công bố: Nhóm ngành III, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 565.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh); Kế toán (Định hướng ACCA)
Trường công bố: 7340201_TA Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) và 7340301 CLC Kế toán (Định hướng ACCA), mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 848.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành IV (Hóa học)
Trường công bố: 7440112 Hóa học, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 609.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành V (công nghệ, kỹ thuật, khoa học dữ liệu, toán ứng dụng, nông học)
Trường công bố: Nhóm ngành V, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 660.000 (ngành học 4 năm) và 693.000 (ngành học 4,5 năm)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (Tiếng Anh); Kỹ thuật điện (Tiếng Anh)
Trường công bố: 7480201_TA Công nghệ thông tin (Tiếng Anh): 990.000; 7520201_TA Kỹ thuật điện (Tiếng Anh): 1.040.000 (mức học phí/tín chỉ tạm tính)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành VII (ngôn ngữ, kinh tế, xã hội - nhân văn, du lịch, tài nguyên môi trường)
Trường công bố: Nhóm ngành VII, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 603.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Khối ngành I (Quản lý giáo dục, Giáo dục mầm non, tiểu học, chính trị, thể chất và các ngành sư phạm)
Trường công bố: Khối ngành I, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 501.000 (các ngành sư phạm, mầm non, tiểu học, chính trị) và 511.000 (Quản lý giáo dục, Giáo dục thể chất)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính. Mức của các ngành sư phạm áp dụng cho sinh viên sư phạm tự nguyện không nhận hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III (Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật)
Trường công bố: Khối ngành III, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 511.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán (Định hướng ACCA)
Trường công bố: 7340301 CLC Kế toán (Định hướng ACCA), mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 767.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV (Hóa học)
Trường công bố: 7440112 Hóa học, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 551.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V (công nghệ, kỹ thuật, khoa học dữ liệu, toán ứng dụng, nông học)
Trường công bố: Khối ngành V, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 596.000 (ngành học 4 năm) và 627.000 (ngành học 4,5 năm)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII (ngôn ngữ, kinh tế, xã hội - nhân văn, du lịch, tài nguyên môi trường)
Trường công bố: Khối ngành VII, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 545.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành I (Quản lý giáo dục, Giáo dục mầm non, tiểu học, chính trị, thể chất và các ngành sư phạm)
Trường công bố: Khối ngành I, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 451.000 (các ngành sư phạm, mầm non, tiểu học, chính trị) và 460.000 (Quản lý giáo dục, Giáo dục thể chất)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính. Mức của các ngành sư phạm áp dụng cho sinh viên sư phạm tự nguyện không nhận hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III (Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật)
Trường công bố: Khối ngành III, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 460.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán (Chất lượng cao)
Trường công bố: 7340301 CLC Kế toán (Chất lượng cao), mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 690.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV (Hóa học)
Trường công bố: 7440112 Hóa học, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 495.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V (công nghệ, kỹ thuật, khoa học dữ liệu, toán ứng dụng, nông học)
Trường công bố: Khối ngành V, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 536.000 (ngành học 4 năm) và 564.000 (ngành học 4,5 năm)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII (ngôn ngữ, kinh tế, xã hội - nhân văn, du lịch, tài nguyên môi trường)
Trường công bố: Khối ngành VII, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 490.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (HĐTS, tháng 8/2024), đăng ở trang Tham khảo điểm chuẩn 2022-2024 của tuyensinh.qnu.edu.vn · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 153/TB-HĐTS: Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2025 (các phương thức), mục I cột Điểm chuẩn (TN.THPT); thay thế Thông báo 152/TB-HĐTS ngày 22/8/2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 141/TB-HĐTS ngày 09/8/2026: Điểm chuẩn trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2026, mục I Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn