Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Quy Nhơn
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 554 nghìn – 1,04 triệu đồng/tín chỉ.
Xem từng mức
Nhóm ngành I (Quản lý giáo dục, Giáo dục mầm non, tiểu học, chính trị, thể chất và các ngành sư phạm)
Trường công bố: Nhóm ngành I, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 554.000 (các ngành sư phạm, mầm non, tiểu học, chính trị) và 565.000 (Quản lý giáo dục, Giáo dục thể chất)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính. Mức của các ngành sư phạm áp dụng cho sinh viên sư phạm tự nguyện không nhận hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành III (Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật)
Trường công bố: Nhóm ngành III, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 565.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh); Kế toán (Định hướng ACCA)
Trường công bố: 7340201_TA Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) và 7340301 CLC Kế toán (Định hướng ACCA), mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 848.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành IV (Hóa học)
Trường công bố: 7440112 Hóa học, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 609.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành V (công nghệ, kỹ thuật, khoa học dữ liệu, toán ứng dụng, nông học)
Trường công bố: Nhóm ngành V, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 660.000 (ngành học 4 năm) và 693.000 (ngành học 4,5 năm)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (Tiếng Anh); Kỹ thuật điện (Tiếng Anh)
Trường công bố: 7480201_TA Công nghệ thông tin (Tiếng Anh): 990.000; 7520201_TA Kỹ thuật điện (Tiếng Anh): 1.040.000 (mức học phí/tín chỉ tạm tính)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành VII (ngôn ngữ, kinh tế, xã hội - nhân văn, du lịch, tài nguyên môi trường)
Trường công bố: Nhóm ngành VII, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 603.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính; trường điều chỉnh từ năm học 2027-2028, mức điều chỉnh hằng năm không vượt tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng
Nguồn: Thông báo 2404/TB-ĐHQN ngày 10/8/2026: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2026-2027 cho Khóa 49 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Khối ngành I (Quản lý giáo dục, Giáo dục mầm non, tiểu học, chính trị, thể chất và các ngành sư phạm)
Trường công bố: Khối ngành I, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 501.000 (các ngành sư phạm, mầm non, tiểu học, chính trị) và 511.000 (Quản lý giáo dục, Giáo dục thể chất)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính. Mức của các ngành sư phạm áp dụng cho sinh viên sư phạm tự nguyện không nhận hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III (Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật)
Trường công bố: Khối ngành III, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 511.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán (Định hướng ACCA)
Trường công bố: 7340301 CLC Kế toán (Định hướng ACCA), mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 767.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV (Hóa học)
Trường công bố: 7440112 Hóa học, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 551.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V (công nghệ, kỹ thuật, khoa học dữ liệu, toán ứng dụng, nông học)
Trường công bố: Khối ngành V, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 596.000 (ngành học 4 năm) và 627.000 (ngành học 4,5 năm)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII (ngôn ngữ, kinh tế, xã hội - nhân văn, du lịch, tài nguyên môi trường)
Trường công bố: Khối ngành VII, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 545.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2551/TB-ĐHQN ngày 15/8/2025: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2025-2026 cho Khóa 48 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành I (Quản lý giáo dục, Giáo dục mầm non, tiểu học, chính trị, thể chất và các ngành sư phạm)
Trường công bố: Khối ngành I, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 451.000 (các ngành sư phạm, mầm non, tiểu học, chính trị) và 460.000 (Quản lý giáo dục, Giáo dục thể chất)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính. Mức của các ngành sư phạm áp dụng cho sinh viên sư phạm tự nguyện không nhận hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III (Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật)
Trường công bố: Khối ngành III, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 460.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán (Chất lượng cao)
Trường công bố: 7340301 CLC Kế toán (Chất lượng cao), mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 690.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV (Hóa học)
Trường công bố: 7440112 Hóa học, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 495.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V (công nghệ, kỹ thuật, khoa học dữ liệu, toán ứng dụng, nông học)
Trường công bố: Khối ngành V, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 536.000 (ngành học 4 năm) và 564.000 (ngành học 4,5 năm)
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII (ngôn ngữ, kinh tế, xã hội - nhân văn, du lịch, tài nguyên môi trường)
Trường công bố: Khối ngành VII, mức học phí/tín chỉ (tạm tính): 490.000
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
Mức tạm tính
Nguồn: Thông báo 2516/TB-ĐHQN ngày 18/7/2024: Mức học phí tạm tính toàn khóa, mức học phí/tín chỉ, học phí học kỳ I năm học 2024-2025 cho Khóa 47 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.