← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 67 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường MBS · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)——21,25
Bảo hiểmMã 7340204 · Bảo hiểm161520,5
Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục——20,5
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng161517
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiếnMã 7510102C · ngành 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng161515
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học161520,35
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiếnMã 7420201C · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học161516,5
Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech)202022,5
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin2120,821,5
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiếnMã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin—1617,75
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm1816,521
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội21,622,7522,5
Du lịchMã 7810101 · Du lịch23,421,7524
Đông Nam Á họcMã 7310620 · Đông Nam Á học1820,820,5
Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý2019,521,4
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiếnMã 7340405C · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý——17
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán2120,224,15
Kế toán - Phân hiệu Đồng NaiMã 7340301D · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán——19,5
Kế toán Chương trình Tiên tiếnMã 7340301C · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán181516,75
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu2020,321,25
Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính201920,5
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiếnMã 7480101C · ngành 7480101 · Khoa học máy tính201617
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán2020,423,8
Kiểm toán Chương trình Tiên tiếnMã 7340302C · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán181517,7
Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế23,7522,324,55
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH RouenMã 7340120RO · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế——17,75
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiếnMã 7340120C · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế——21,25
Kinh tếMã 7310101 · Kinh tế2019,521,3
Kinh tế Chương trình Tiên tiếnMã 7310101C · ngành 7310101 · Kinh tế181517
Kinh tế đầu tưMã 7310104 · Kinh tế đầu tư——20,1
Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm—20,121,7
Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng——18,5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng23,522,524,9
LuậtMã 7380101 · Luật24,7523,223,85
Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế24,7523,2523,6
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiếnMã 7380107C · ngành 7380107 · Luật kinh tế20,51920
MarketingMã 7340115 · Marketing24,523,2525
Marketing Chương trình Tiên tiếnMã 7340115C · ngành 7340115 · Marketing——21,5
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh24,222,2525,5
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng NaiMã 7220201D · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh——21,5
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH FlindersMã 7220201FL · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh—1520,3
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiếnMã 7220201C · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh201922,15
Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc22,2518,421,65
Ngôn ngữ NhậtMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật2017,820,9
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiếnMã 7220209C · ngành 7220209 · Ngôn ngữ Nhật201620
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc2421,524,3
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiếnMã 7220204C · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc2418,521,5
Quản lý côngMã 7340403 · Quản lý công1816,519,6
Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng161517,25
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh20,7520,623
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South WalesMã 7340101SW · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—1515,75
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng NaiMã 7340101D · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh——19,05
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH FlindersMã 7340101FL · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—1515,75
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern QueenslandMã 7340101SQ · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—1515,75
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiếnMã 7340101C · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh201618,5
Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực2422,123,9
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiếnMã 7340404C · ngành 7340404 · Quản trị nhân lực——19,7
Sinh học ứng dụngMã 7420203 · Sinh học ứng dụng——15,5
Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng23,219,223,75
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng NaiMã 7340201D · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng——18,5
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiếnMã 7340201C · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng181517,75
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH FlindersMã 7340201FL · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng—1515,75
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học23,82423,9
Toán Ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng——22,5
Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo2020,622,5
Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện——26,2
Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học182322,25

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 26,5 triệu – 50 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 10 mức theo từng chương trình, từ 24 triệu – 49,5 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn