Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình, từ 26,5 triệu – 50 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm, Sinh học ứng dụng
Trường công bố: CÔNG NGHỆ SINH HỌC, CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM, SINH HỌC ỨNG DỤNG - mức học phí bình quân 31,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng
Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC, KỸ THUẬT XÂY DỰNG - mức học phí bình quân 31,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Công nghệ thông tin, Khoa học máy tính, Khoa học dữ liệu, Hệ thống thông tin quản lý, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật phần mềm, An toàn thông tin, Toán ứng dụng
Trường công bố: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, KHOA HỌC MÁY TÍNH, KHOA HỌC DỮ LIỆU, HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, KỸ THUẬT PHẦN MỀM, AN TOÀN THÔNG TIN, TOÁN ỨNG DỤNG - mức học phí bình quân 32,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực, Luật, Luật kinh tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Du lịch, Công nghệ tài chính, Bảo hiểm
Trường công bố: KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG, QUẢN TRỊ KINH DOANH, MARKETING, KINH DOANH QUỐC TẾ, QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, LUẬT, LUẬT KINH TẾ, LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG, DU LỊCH, CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH,
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Kinh tế, Quản lý công, Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á học, Tâm lý học
Trường công bố: KINH TẾ, QUẢN LÝ CÔNG, XÃ HỘI HỌC, CÔNG TÁC XÃ HỘI, ĐÔNG NAM Á HỌC, TÂM LÝ HỌC - mức học phí bình quân 26,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường công bố: NGÔN NGỮ NHẬT, NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC, NGÔN NGỮ ANH, NGÔN NGỮ HÀN QUỐC - mức học phí bình quân 32,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến (Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kiểm toán, Marketing, Quản trị nhân lực, Kinh doanh quốc tế, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ sinh học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc)
Trường công bố: CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG, QUẢN TRỊ KINH DOANH, LUẬT KINH TẾ, KẾ TOÁN, KINH TẾ, KIỂM TOÁN, MARKETING, QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, KINH DOANH QUỐC TẾ, KHOA HỌC MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN,
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm; một số ngành ghi (Dự kiến) mở
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh (tệp đính kèm: Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2026 - năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 10 mức theo từng chương trình, từ 24 triệu – 49,5 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn: Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm
Trường công bố: CÔNG NGHỆ SINH HỌC, CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM - mức học phí bình quân 28,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Quản lý xây dựng, Kiến trúc
Trường công bố: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ XÂY DỰNG, KIẾN TRÚC - mức học phí bình quân 28,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin, Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật phần mềm
Trường công bố: KHOA HỌC MÁY TÍNH, HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, KHOA HỌC DỮ LIỆU, TRÍ TUỆ NHÂN TẠO, KỸ THUẬT PHẦN MỀM - mức học phí bình quân 28,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Kế toán, Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị nhân lực, Luật, Luật kinh tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Du lịch, Bảo hiểm, Công nghệ tài chính
Trường công bố: KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG, QUẢN TRỊ KINH DOANH, MARKETING, KINH DOANH QUỐC TẾ, QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, LUẬT, LUẬT KINH TẾ, LOGISTICS VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG, DU LỊCH, BẢO HIỂM, CÔNG NGHỆ
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Kinh tế, Quản lý công, Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á học, Tâm lý học
Trường công bố: KINH TẾ, QUẢN LÝ CÔNG, XÃ HỘI HỌC, CÔNG TÁC XÃ HỘI, ĐÔNG NAM Á HỌC, TÂM LÝ HỌC - mức học phí bình quân 24,000,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn: Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc
Trường công bố: NGÔN NGỮ NHẬT, NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC, NGÔN NGỮ ANH, NGÔN NGỮ HÀN QUỐC - mức học phí bình quân 27,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao: Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật kinh tế, Kế toán, Kinh tế, Kiểm toán, Marketing, Quản trị nhân lực, Kinh doanh quốc tế
Trường công bố: TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG, QUẢN TRỊ KINH DOANH, LUẬT KINH TẾ, KẾ TOÁN, KINH TẾ, KIỂM TOÁN, MARKETING, QUẢN TRỊ NHÂN LỰC, KINH DOANH QUỐC TẾ - mức học phí bình quân 46,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao: Khoa học máy tính, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin
Trường công bố: KHOA HỌC MÁY TÍNH, CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - mức học phí bình quân 49,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao: Công nghệ sinh học
Trường công bố: CÔNG NGHỆ SINH HỌC - mức học phí bình quân 46,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Trung Quốc
Trường công bố: NGÔN NGỮ ANH, NGÔN NGỮ NHẬT, NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC - mức học phí bình quân 46,500,000
Mức học phí bình quân dự kiến; học phí tăng (nếu có) không quá 10% mỗi năm
Nguồn: Bảng "Học phí dự kiến của chương trình đào tạo ĐH chính quy áp dụng khóa 2025 - năm học 2025-2026" của trường, trong bài đăng lại trên ou.edu.vn (theo Giaoduc.net.vn, 2/2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Trang học phí của Cổng tuyển sinh nay chỉ còn bảng khóa 2026; không tìm thấy bảng khóa 2024 trên ou.edu.vn / tuyensinh.ou.edu.vn (các trang tổng hợp không dùng)
Nguồn: Trang "Học phí dự kiến" của Cổng tuyển sinh Trường Đại học Mở TP.HCM (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.