Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Đô
Điểm chuẩn 29 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Cần Thơ · mã trường DTD · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngMã 7510102 · Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửMã 7510301 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 15 | 15 | 15 |
| Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm | 15 | 15 | 15 |
| Dinh dưỡngMã 7720401 · Dinh dưỡng | 15 | 15 | 15 |
| Du lịchMã 7810101 · Du lịch | 15 | 15 | 15 |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 21 | 19 | 20 |
| Điều dưỡngMã 7720301 · Điều dưỡng | 19 | 17 | 18 |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 15 | 15 | 15 |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 15 | 15 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15 | 15 | 15 |
| LuậtMã 7380101 · Luật | — | — | 20 |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | 15 | 18 | 20 |
| Luật Quốc tếMã 7380108 · Luật quốc tế | — | — | 20 |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 15 | 15 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 15 | 15 | 15 |
| Nuôi trồng thuỷ sảnMã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản | 15 | 15 | 15 |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị khách sạnMã 7810201 | 15 | 15 | 15 |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 15 | 15 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 15 | 15 | 15 |
| Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa | 15 | 15 | 15 |
| Thú yMã 7640101 · Thú y | 15 | 15 | 15 |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | — | — | 15 |
| Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng | — | — | 15 |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 15 | 15 | 15 |
| Văn họcMã 7229030 · Văn học | 15 | 15 | 15 |
| Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học | 15 | 15 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Xét học bạ · 2026
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng16,5/30
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16,5/30
- Công nghệ thông tin16,5/30
- Công nghệ thực phẩm16,5/30
- Dinh dưỡng16,5/30
- Du lịch16,5/30
- Dược học21,8/30
- Điều dưỡng18,2/30
- Kế toán16,5/30
- Kinh doanh quốc tế16,5/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng16,5/30
- Luật20/30
- Luật kinh tế20/30
- Luật Quốc tế20/30
- Marketing16,5/30
- Ngôn ngữ Anh16,5/30
- Nuôi trồng thuỷ sản16,5/30
- Quản lý đất đai16,5/30
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16,5/30
- Quản trị khách sạn16,5/30
- Quản trị kinh doanh16,5/30
- Tài chính - Ngân hàng16,5/30
- Thiết kế đồ họa16,5/30
- Thú y16,5/30
- Thương mại điện tử16,5/30
- Toán ứng dụng16,5/30
- Truyền thông đa phương tiện16,5/30
- Văn học16,5/30
- Việt Nam học16,5/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng500/1200
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử500/1200
- Công nghệ thông tin500/1200
- Công nghệ thực phẩm500/1200
- Dinh dưỡng500/1200
- Du lịch500/1200
- Dược học600/1200
- Điều dưỡng550/1200
- Kế toán500/1200
- Kinh doanh quốc tế500/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng500/1200
- Luật600/1200
- Luật kinh tế600/1200
- Luật Quốc tế600/1200
- Marketing500/1200
- Ngôn ngữ Anh500/1200
- Nuôi trồng thuỷ sản500/1200
- Quản lý đất đai500/1200
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành500/1200
- Quản trị khách sạn500/1200
- Quản trị kinh doanh500/1200
- Tài chính - Ngân hàng500/1200
- Thiết kế đồ họa500/1200
- Thú y500/1200
- Thương mại điện tử500/1200
- Toán ứng dụng500/1200
- Truyền thông đa phương tiện500/1200
- Văn học500/1200
- Việt Nam học500/1200
Xét học bạ · 2025
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng16,5/30
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử16,5/30
- Công nghệ thông tin16,5/30
- Công nghệ thực phẩm16,5/30
- Dinh dưỡng16,5/30
- Du lịch16,5/30
- Dược học21/30
- Điều dưỡng19/30
- Kế toán16,5/30
- Kinh doanh quốc tế16,5/30
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng16,5/30
- Luật kinh tế19,5/30
- Marketing16,5/30
- Ngôn ngữ Anh16,5/30
- Nuôi trồng thuỷ sản16,5/30
- Quản lý đất đai16,5/30
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16,5/30
- Quản trị khách sạn16,5/30
- Quản trị kinh doanh16,5/30
- Tài chính - Ngân hàng16,5/30
- Thiết kế đồ họa16,5/30
- Thú y16,5/30
- Truyền thông đa phương tiện16,5/30
- Văn học16,5/30
- Việt Nam học16,5/30
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng500/1200
- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử500/1200
- Công nghệ thông tin500/1200
- Công nghệ thực phẩm500/1200
- Dinh dưỡng500/1200
- Du lịch500/1200
- Dược học600/1200
- Điều dưỡng500/1200
- Kế toán500/1200
- Kinh doanh quốc tế500/1200
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng500/1200
- Luật kinh tế500/1200
- Marketing500/1200
- Ngôn ngữ Anh500/1200
- Nuôi trồng thuỷ sản500/1200
- Quản lý đất đai500/1200
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành500/1200
- Quản trị khách sạn500/1200
- Quản trị kinh doanh500/1200
- Tài chính - Ngân hàng500/1200
- Thiết kế đồ họa500/1200
- Thú y500/1200
- Truyền thông đa phương tiện500/1200
- Văn học500/1200
- Việt Nam học500/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông báo trúng tuyển chỉ ghi "Học phí: Theo ngành đào tạo"; không tìm thấy văn bản mức học phí trên trang trường
Nguồn: Bài công bố điểm trúng tuyển 2026 (mục Học phí và các khoản phí) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông báo trúng tuyển chỉ ghi "Học phí: Theo ngành đào tạo"; không tìm thấy văn bản mức học phí trên trang trường
Nguồn: Trang Thông báo của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông báo trúng tuyển chỉ ghi "Học phí: Theo ngành đào tạo"; không tìm thấy văn bản mức học phí trên trang trường
Nguồn: Trang Thông báo của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo số 857/TB-ĐHTĐ ngày 09/8/2026 về việc công bố điểm trúng tuyển trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 890/TB-ĐHTĐ ngày 22/8/2025 về việc công bố điểm trúng tuyển trình độ đại học hệ chính quy năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo số 741/TB-ĐHTĐ ngày 17/8/2024 về việc công bố điểm trúng tuyển các phương thức xét tuyển trình độ đại học chính quy năm 2024, cột Xét điểm thi THPT năm 2024 (tổng điểm 03 môn) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Trang Thông báo của trường · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Bài công bố điểm trúng tuyển 2026 (mục Học phí và các khoản phí) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn