← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn 49 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Đà Nẵng · mã trường DDK · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)Mã PFIEV22,3521,38—
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 CN: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Kỹ thuật Điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềmMã PFIEV——20,5
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)Mã 7480201TN · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——27
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Cơ điện tửMã 7520114TN · ngành 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)——25,8
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ĐiệnMã 7520201TN · ngành 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử——25,17
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngMã 7520207TN · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)——26,03
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaMã 7520216TN · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa——27,1
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ÔtôMã 7520130TN · ngành 7520130 · Kỹ thuật ô tô——24,44
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật Xây dựngMã 7580201TN · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng——23,72
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tửMã 7520215——23,5
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thôngMã 7520207VM · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)2323,0923
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoTMã 7480118VM · ngành 748011823,823,68—
Công nghệ chế tạo máyMã 7510202 · Công nghệ chế tạo máy23,8522,523,1
Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầuMã 7510701 · Công nghệ dầu khí và khai thác dầu22,821,3522
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngMã 7510105 · Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng17,2518,8520
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học23,121,521,25
Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y DượcMã 7420201A · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học23,523,4822
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin——23
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7480201 · Công nghệ thông tin26,125,57—
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoMã 7480201B · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin27,1127,2—
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)Mã 7480201A · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin25,5522,522
Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian sốMã 7480201C · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——24,63
Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoMã 7480201B · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin——26,38
Công nghệ thực phẩmMã 7540101 · Công nghệ thực phẩm22,421,120,85
Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc22,118,519,85
Kinh tế xây dựngMã 7580301 · Kinh tế xây dựng21,620,3920,6
Kỹ thuật Cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)25,3524,9325,57
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lựcMã 7520103A · ngành 7520103 · Kỹ thuật cơ khí24,123,6523,96
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng khôngMã 7520103B · ngành 7520103 · Kỹ thuật cơ khí24,8523,3323,5
Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)Mã 7520103E · ngành 7520103 · Kỹ thuật cơ khí——20,25
Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ caoMã 7520103C · ngành 7520103 · Kỹ thuật cơ khí——21,25
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngMã 7580210 · Kỹ thuật cơ sở hạ tầng17,9518,219,5
Kỹ thuật ĐiệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử24,2523,5524,24
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)25,1424,6524,68
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạchMã 7520207A · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)26,312726,62
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2626,1326,4
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệpMã 7520118 · Kỹ thuật hệ thống công nghiệp2021,2721,75
Kỹ thuật hóa họcMã 7520301 · Kỹ thuật hóa học23,0524,1724,4
Kỹ thuật máy tínhMã 7480106 · Kỹ thuật máy tính · Thiết kế vi mạch bán dẫn25,8225,2524,87
Kỹ thuật môi trườngMã 7520320 · Kỹ thuật môi trường1818,118,25
Kỹ thuật NhiệtMã 7520115 · Kỹ thuật nhiệt22,252223,23
Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượngMã 7520115A · ngành 7520115 · Kỹ thuật nhiệt—2122,35
Kỹ thuật ÔtôMã 7520130 · Kỹ thuật ô tô25,3623,5623,96
Kỹ thuật Tàu thủyMã 7520122 · Kỹ thuật tàu thủy20,1519,319,75
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông18,351818,85
Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịMã 7580205A · ngành 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông—17,2519,5
Kỹ thuật xây dựng Công trình thủyMã 7580202 · Kỹ thuật xây dựng công trình thủy17,6516,518,35
Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhMã 7580201B · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng17,0519,621,1
Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựngMã 7580201C · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng17,220,2522,25
Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựngMã 7580201A · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng17,0519,120
Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệpMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng18,519,520,35
Quản lý công nghiệpMã 7510601 · Quản lý công nghiệp23,2522,9321,5
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường18,4519,3518,5

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Đánh giá tư duy Bách khoa Hà Nội · 2026

  • Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 CN: Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Kỹ thuật Điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm14,19/30
  • Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ CN Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật Điện, Điện tử16,1/30
  • Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông15,71/30
  • Công nghệ chế tạo máy15,84/30
  • Công nghệ Dầu khí và Khai thác dầu15,09/30
  • Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng13,93/30
  • Công nghệ sinh học14,62/30
  • Công nghệ sinh học, CN Công nghệ sinh học Y Dược15,09/30
  • Công nghệ thông tin15,71/30
  • Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)15,09/30
  • Công nghệ thông tin, CN An toàn thông tin trên không gian số17,15/30
  • Công nghệ thông tin, CN Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo18,95/30
  • Công nghệ thực phẩm14,41/30
  • Kiến trúc13,83/30
  • Kinh tế xây dựng14,28/30
  • Kỹ thuật Cơ điện tử18,09/30
  • Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí động lực16,46/30
  • Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không16,1/30
  • Kỹ thuật Cơ khí, CN Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)14,09/30
  • Kỹ thuật Cơ khí, CN Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao14,62/30
  • Kỹ thuật cơ sở hạ tầng13,65/30
  • Kỹ thuật Điện16,74/30
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông17,17/30
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, CN Vi điện tử - Thiết kế vi mạch19,21/30
  • Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa18,97/30
  • Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp14,95/30
  • Kỹ thuật hóa học16,89/30
  • Kỹ thuật máy tính17,3/30
  • Kỹ thuật môi trường13,04/30
  • Kỹ thuật Nhiệt15,89/30
  • Kỹ thuật Nhiệt, CN Quản lý năng lượng15,31/30
  • Kỹ thuật Ôtô16,46/30
  • Kỹ thuật Tàu thủy13,78/30
  • Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông13,31/30
  • Kỹ thuật xây dựng Công trình giao thông, CN Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị13,65/30
  • Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy13,09/30
  • Kỹ thuật xây dựng, CN Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh14,54/30
  • Kỹ thuật xây dựng, CN Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng15,24/30
  • Kỹ thuật xây dựng, CN Tin học xây dựng13,93/30
  • Kỹ thuật xây dựng, CN Xây dựng dân dụng và công nghiệp14,13/30
  • Quản lý công nghiệp14,78/30
  • Quản lý tài nguyên và môi trường13,15/30

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 1

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025, 2026_nhóm ngành 1: 750.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nhóm ngành 1 gồm: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Xây dựng Công trình thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp, Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý xây dựng đô thị thông minh

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 2

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025, 2026_nhóm ngành 2: 900.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Gồm các ngành còn lại

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo giảng dạy 100% bằng tiếng Anh

    Trường công bố: Khoá 2026_CTĐT giảng dạy 100% bằng tiếng Anh: 1.030.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Ngành Kỹ thuật Cơ khí - Chuyên ngành Cơ khí hàng không (hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo tài năng

    Trường công bố: Chương trình đào tạo tài năng – Khoá 2026: 900.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Gồm: CNTT (định hướng KHDL và TTNT), Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật xây dựng

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình tiên tiến

    Trường công bố: Chương trình tiên tiến – Khoá 2026: 1.030.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Khóa 2024, 2025 thu theo năm (37.980.000đ/ năm học); khóa 2026 chuyển sang thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình PFIEV

    Trường công bố: Chương trình PFIEV – Khóa tuyển sinh 2022 trở về sau: 685.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 1

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025_nhóm ngành 1: 700.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nhóm ngành 1 gồm: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Xây dựng Công trình thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp, Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý xây dựng đô thị thông minh

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 2

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025_nhóm ngành 2: 840.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Các ngành không thuộc nhóm ngành 1

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình tiên tiến

    Trường công bố: Chương trình tiên tiến – Khóa 2024, 2025: 36.200.000đ/ năm học

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình PFIEV

    Trường công bố: Chương trình PFIEV – Khóa tuyển sinh 2022 trở về sau: 640.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh

    Trường công bố: Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh (không bao gồm: chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao; ...thu theo lớp học phần): 894.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Áp dụng chung, không ghi riêng theo khóa

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 1

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024_nhóm ngành 1: 650.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nhóm ngành 1 gồm: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Xây dựng Công trình thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp, Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý xây dựng đô thị thông minh

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 2

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024_nhóm ngành 2: 780.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Các ngành không thuộc nhóm ngành 1

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình tiên tiến

    Trường công bố: Chương trình tiên tiến – Khóa 2024: 35.000.000đ/ năm học

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình PFIEV

    Trường công bố: Chương trình PFIEV – Khóa tuyển sinh 2022, 2023, 2024: 582.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh

    Trường công bố: Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh (không bao gồm: chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao): 894.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Áp dụng chung, không ghi riêng theo khóa

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn