Học phí các trường

Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.

Chưa biết chọn trường nào? Tra cứu theo bộ lọcLọc chương trình theo khoảng học phí một năm, khu vực, tổ hợp và điểm chuẩn

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 1

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025, 2026_nhóm ngành 1: 750.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nhóm ngành 1 gồm: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Xây dựng Công trình thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp, Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý xây dựng đô thị thông minh

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 2

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025, 2026_nhóm ngành 2: 900.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Gồm các ngành còn lại

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo giảng dạy 100% bằng tiếng Anh

    Trường công bố: Khoá 2026_CTĐT giảng dạy 100% bằng tiếng Anh: 1.030.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Ngành Kỹ thuật Cơ khí - Chuyên ngành Cơ khí hàng không (hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo tài năng

    Trường công bố: Chương trình đào tạo tài năng – Khoá 2026: 900.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Gồm: CNTT (định hướng KHDL và TTNT), Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật Cơ điện tử, Kỹ thuật xây dựng

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình tiên tiến

    Trường công bố: Chương trình tiên tiến – Khoá 2026: 1.030.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Khóa 2024, 2025 thu theo năm (37.980.000đ/ năm học); khóa 2026 chuyển sang thu theo tín chỉ

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình PFIEV

    Trường công bố: Chương trình PFIEV – Khóa tuyển sinh 2022 trở về sau: 685.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Thông báo 4055/TB-ĐHBK ngày 05/8/2026 – Mức thu học phí năm học 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 1

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025_nhóm ngành 1: 700.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nhóm ngành 1 gồm: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Xây dựng Công trình thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp, Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý xây dựng đô thị thông minh

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 2

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024, 2025_nhóm ngành 2: 840.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Các ngành không thuộc nhóm ngành 1

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình tiên tiến

    Trường công bố: Chương trình tiên tiến – Khóa 2024, 2025: 36.200.000đ/ năm học

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình PFIEV

    Trường công bố: Chương trình PFIEV – Khóa tuyển sinh 2022 trở về sau: 640.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh

    Trường công bố: Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh (không bao gồm: chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao; ...thu theo lớp học phần): 894.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Áp dụng chung, không ghi riêng theo khóa

    Nguồn: Thông báo 4216/TB-ĐHBK ngày 25/8/2025 – Mức thu học phí năm học 2025-2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 1

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024_nhóm ngành 1: 650.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nhóm ngành 1 gồm: Kỹ thuật Tàu thủy, Kỹ thuật Môi trường, Xây dựng Công trình thủy, Xây dựng Công trình Giao thông, Quản lý Tài nguyên và Môi trường, Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng, Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp, Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Kỹ thuật Xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và Quản lý xây dựng đô thị thông minh

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo truyền thống – nhóm ngành 2

    Trường công bố: Khóa 2023, 2024_nhóm ngành 2: 780.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Các ngành không thuộc nhóm ngành 1

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình tiên tiến

    Trường công bố: Chương trình tiên tiến – Khóa 2024: 35.000.000đ/ năm học

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình PFIEV

    Trường công bố: Chương trình PFIEV – Khóa tuyển sinh 2022, 2023, 2024: 582.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh

    Trường công bố: Lớp đào tạo đặc thù giảng dạy 100% tiếng Anh (không bao gồm: chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao): 894.000đ/ tín chỉ

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Áp dụng chung, không ghi riêng theo khóa

    Nguồn: Thông báo 3846/TB-ĐHBK ngày 17/9/2024 – Mức thu học phí năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.