← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang

Điểm chuẩn 53 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Khánh Hòa · mã trường TSN · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)Mã 7540105 · Công nghệ chế biến thủy sản162020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,46/40TVASi
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU)Mã 7540105HV—2020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,46/40TVASi
Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)Mã 7540105MP172020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,46/40TVASi
Công nghệ chế tạo máyMã 7510202 · Công nghệ chế tạo máy162020/40T2VA22,12/40T2VC20,46/40T2VL21,18/40T2VTi19,98/40TVAL20,93/40TVLH
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học162020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,46/40TVASi
Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)Mã 7420201MP202020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,46/40TVASi
Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)Mã 7480201 · Công nghệ thông tin212222/40T2VA23,86/40T2VC22,39/40T2VL23,03/40T2VTi
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã 7480201A202222/40T2VA23,86/40T2VC22,39/40T2VL23,03/40T2VTi
Công nghệ thông tin Việt - NhậtMã 7480201B—2222/40T2VA23,86/40T2VC22,39/40T2VL22/40T2VN23,03/40T2VTi
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)Mã 7540101 · Công nghệ thực phẩm—20,520,5/40T2VA22,56/40T2VC21,86/40T2VH21,42/40T2VSi21,39/40TVAH20,94/40TVASi
Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)Mã 7540101 · Công nghệ thực phẩm17,5——
Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU)Mã 7520103MP—2020/40T2VA22,12/40T2VC20,46/40T2VL21,18/40T2VTi19,98/40TVAL20,93/40TVLH
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmMã 7540106 · Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm—2020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,46/40TVASi
Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý172121/40T2VA22,99/40T2VC19,62/40T2VG22,1/40T2VTi
Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán202323/40T2VA23,03/40T2VD19,99/40T2VG23,95/40T2VTi
Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã 7340301A172323/40T2VA23,03/40T2VD19,99/40T2VG23,95/40T2VTi
Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)Mã 7840106 · Khoa học hàng hải212425/40T2VA26,47/40T2VC25,28/40T2VL25,81/40T2VTi24,89/40TVAL25,56/40TVLH
Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính202222/40T2VA23,86/40T2VC22,39/40T2VL23,03/40T2VTi
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)Mã 7620303162020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi21,18/40T2VTi20,46/40TVASi
Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán202323/40T2VA23,03/40T2VD19,99/40T2VG23,95/40T2VTi
Kinh doanh thương mạiMã 7340121 · Kinh doanh thương mại222424/40T2VA23,97/40T2VD20,18/40T2VG24,88/40T2VTi
Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)Mã 7310101 · Kinh tế212122/40T2VA22,08/40T2VD19,81/40T2VG23,03/40T2VTi
Kinh tế phát triểnMã 7310105 · Kinh tế phát triển212121,5/40T2VA21,61/40T2VD19,71/40T2VG22,56/40T2VTi
Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)Mã 7520206 · Kỹ thuật biển16,52020/40T2VA22,12/40T2VC20,46/40T2VL21,18/40T2VTi19,98/40TVAL20,93/40TVLH
Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU)Mã 7520115MP——20/40T2VA22,12/40T2VC20,46/40T2VL21,18/40T2VTi19,98/40TVAL20,93/40TVLH
Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)Mã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)172122/40T2VA23,86/40T2VC22,39/40T2VL23,03/40T2VTi21,94/40TVAL22,78/40TVLH
Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)Mã 7520103 · Kỹ thuật cơ khí17,52121/40T2VA22,99/40T2VC21,43/40T2VL22,1/40T2VTi20,96/40TVAL21,85/40TVLH
Kỹ thuật cơ khí động lựcMã 7520116 · Kỹ thuật cơ khí động lực16,52020/40T2VA22,12/40T2VC20,46/40T2VL21,18/40T2VTi19,98/40TVAL20,93/40TVLH
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)Mã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử18,521,523/40T2VA24,73/40T2VC23,35/40T2VL23,95/40T2VTi22,93/40TVAL23,7/40TVLH
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa172123/40T2VA24,73/40T2VC23,35/40T2VL23,95/40T2VTi22,93/40TVAL23,7/40TVLH
Kỹ thuật hoá họcMã 7520301 · Kỹ thuật hóa học162020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,93/40TVLH
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)Mã 7520320 · Kỹ thuật môi trường162020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,93/40TVLH20,46/40TVASi
Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh)Mã 7520115 · Kỹ thuật nhiệt172021/40T2VA22,99/40T2VC21,43/40T2VL22,1/40T2VTi20,96/40TVAL21,85/40TVLH
Kỹ thuật ô tôMã 7520130 · Kỹ thuật ô tô2121,522/40T2VA23,86/40T2VC22,39/40T2VL23,03/40T2VTi21,94/40TVAL22,78/40TVLH
Kỹ thuật tàu thủyMã 7520122 · Kỹ thuật tàu thủy16,520,521/40T2VA22,99/40T2VC21,43/40T2VL22,1/40T2VTi20,96/40TVAL21,85/40TVLH
Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)Mã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng172020/40T2VA22,12/40T2VC20,46/40T2VL21,18/40T2VTi19,98/40TVAL20,93/40TVLH
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông162020/40T2VA22,12/40T2VC20,46/40T2VL21,18/40T2VTi19,98/40TVAL20,93/40TVLH
Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)Mã 7380101 · Luật212726,59/40TV2A26,45/40TV2D26,06/40TV2G27,57/40TV2Su27,06/40V2SuD
MarketingMã 7340115 · Marketing232727/40T2VA26,81/40T2VD20,73/40T2VG27,66/40T2VTi
Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)Mã 7220201 · Ngôn ngữ Anh232524,61/40TVA224,53/40TVAD24,19/40TVAG25,67/40TVASu
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc——21,56/40TVA221,64/40TVAD21,47/40TVAG22,83/40TVASu
Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)Mã 7620301 · Nuôi trồng thủy sản162020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,93/40TVLH20,46/40TVASi
Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)Mã 7620301MP172020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi20,93/40TVAH20,46/40TVASi
Quản lý thuỷ sảnMã 7620305162020/40T2VA22,12/40T2VC21,41/40T2VH20,94/40T2VSi21,18/40T2VTi20,46/40TVASi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành212525/40T2VA24,92/40T2VD20,36/40T2VG26,06/40T2VSu25,81/40T2VTi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã 7810103A202525/40T2VA24,92/40T2VD20,36/40T2VG26,06/40T2VSu
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)Mã 7810103P172323/40T2VA23,03/40T2VD19,99/40T2VG23/40T2VP24,2/40T2VSu
Quản trị khách sạnMã 7810201212525/40T2VA24,92/40T2VD20,36/40T2VG26,06/40T2VSu25,81/40T2VTi
Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã 7810201A202525/40T2VA24,92/40T2VD20,36/40T2VG26,06/40T2VSu
Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU)Mã 7810201V——25/40T2VA24,92/40T2VD20,36/40T2VG26,06/40T2VSu
Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh212424/40T2VA23,97/40T2VD20,18/40T2VG24,88/40T2VTi
Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo đặc biệt: Quản trị kinh doanh tổng hợp; Quản trị kinh doanh quốc tế)Mã 7340101A—2424/40T2VA23,97/40T2VD20,18/40T2VG24,88/40T2VTi
Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)Mã 7340101A20——
Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)Mã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng212424/40T2VA23,97/40T2VD20,18/40T2VG24,88/40T2VTi
Tài chính - Ngân hàng (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã 7340201A—2424/40T2VA23,97/40T2VD20,18/40T2VG24,88/40T2VTi

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Xét học bạ · 2024

  • Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)22/40
  • Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)24/40
  • Công nghệ chế tạo máy22/40
  • Công nghệ sinh học24/40
  • Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU)24/40
  • Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)29/40
  • Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo đặc biệt)29/40
  • Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực)26/40
  • Hệ thống thông tin quản lý27/40
  • Kế toán28/40
  • Kế toán (chương trình đào tạo đặc biệt)28/40
  • Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics)30/40
  • Khoa học máy tính28/40
  • Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản)22/40
  • Kiểm toán28/40
  • Kinh doanh thương mại28/40
  • Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế)27/40
  • Kinh tế phát triển26/40
  • Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió)24/40
  • Kỹ thuật cơ điện tử (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện tử; Hệ thống nhúng và IoT)24/40
  • Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số)25/40
  • Kỹ thuật cơ khí động lực22/40
  • Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử)25/40
  • Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24/40
  • Kỹ thuật hoá học22/40
  • Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động)22/40
  • Kỹ thuật nhiệt (03 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh)23/40
  • Kỹ thuật ô tô28/40
  • Kỹ thuật tàu thủy24/40
  • Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng)24/40
  • Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông22/40
  • Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế)29/40
  • Marketing30/40
  • Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)30/40
  • Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)22/40
  • Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU)24/40
  • Quản lý thuỷ sản22/40
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành28/40
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đào tạo đặc biệt)28/40
  • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp – Việt)26/40
  • Quản trị khách sạn28/40
  • Quản trị khách sạn (chương trình đào tạo đặc biệt)28/40
  • Quản trị kinh doanh28/40
  • Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt)28/40
  • Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính)28/40

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2025–2026. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chưa tìm được số trường công bố. Trang Học phí chỉ ghi học phí theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP và mức trung bình năm học 2025-2026; không tìm thấy mức cho khoá nhập học 2026

    Nguồn: Trang Học phí, tuyensinh.ntu.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chương trình đào tạo chuẩn

    Trường công bố: Chương trình đào tạo CHUẨN 10 - 14 triệu đồng /năm ***trung bình năm học 2025-2026

    Ảnh trên trang Học phí của trường ghi là mức trung bình năm học 2025-2026; ảnh không nói riêng cho khoá nhập học 2025

    Nguồn: Trang Học phí (Đề án tuyển sinh), ảnh "Chương trình đào tạo chuẩn" (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đào tạo đặc biệt

    Trường công bố: Chương trình đào tạo ĐẶC BIỆT 20 - 24 triệu đồng /năm ***trung bình năm học 2025-2026

    Ảnh trên trang Học phí của trường ghi là mức trung bình năm học 2025-2026; ảnh không nói riêng cho khoá nhập học 2025

    Nguồn: Trang Học phí (Đề án tuyển sinh), ảnh "Chương trình đào tạo đặc biệt" (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chương trình chuẩn

    Trường công bố: Học phí khoảng 5 - 6 triệu đồng/1 học kỳ, tùy theo số tín chỉ SV đăng ký học.

    Quy ra một năm: 10 triệu – 12 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Mức ước "khoảng"; thu theo số tín chỉ đăng ký

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Chương trình đặc biệt (song ngữ Anh - Việt)

    Trường công bố: Các chương trình song ngữ Anh – Việt. Chi phí đào tạo gấp đôi chương trình chuẩn, khoảng 10 triệu/học kỳ.

    Quy ra một năm: 20 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)

    Mức ước "khoảng"

    Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10.2 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn