Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học An Giang, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 24,78 triệu – 30,85 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Ngành chưa kiểm định — Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Trường công bố: Ngành chưa kiểm định — Khối ngành I: 24.78 (triệu đồng, năm học 2026 - 2027)
Dự kiến; trường không nêu ngành nào đã/chưa kiểm định trong văn bản này
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 11 Học phí dự kiến (áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026), cột 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành chưa kiểm định — Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
Trường công bố: Ngành chưa kiểm định — Khối ngành III: 24.78 (triệu đồng, năm học 2026 - 2027)
Dự kiến; trường không nêu ngành nào đã/chưa kiểm định trong văn bản này
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 11 Học phí dự kiến (áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026), cột 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành chưa kiểm định — Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y
Trường công bố: Ngành chưa kiểm định — Khối ngành V: 28.94 (triệu đồng, năm học 2026 - 2027)
Dự kiến; trường không nêu ngành nào đã/chưa kiểm định trong văn bản này
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 11 Học phí dự kiến (áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026), cột 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành chưa kiểm định — Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
Trường công bố: Ngành chưa kiểm định — Khối ngành VII: 26.44 (triệu đồng, năm học 2026 - 2027)
Dự kiến; trường không nêu ngành nào đã/chưa kiểm định trong văn bản này
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 11 Học phí dự kiến (áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026), cột 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành đã kiểm định — Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Trường công bố: Ngành đã kiểm định — Khối ngành I: 26.69 (triệu đồng, năm học 2026 - 2027)
Dự kiến; trường không nêu ngành nào đã/chưa kiểm định trong văn bản này
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 11 Học phí dự kiến (áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026), cột 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành đã kiểm định — Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Ngành đã kiểm định — Khối ngành IV: 28.78 (triệu đồng, năm học 2026 - 2027)
Dự kiến; trường không nêu ngành nào đã/chưa kiểm định trong văn bản này
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 11 Học phí dự kiến (áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026), cột 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành đã kiểm định — Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y
Trường công bố: Ngành đã kiểm định — Khối ngành V: 30.85 (triệu đồng, năm học 2026 - 2027)
Dự kiến; trường không nêu ngành nào đã/chưa kiểm định trong văn bản này
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 11 Học phí dự kiến (áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026), cột 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Ngành đã kiểm định — Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
Trường công bố: Ngành đã kiểm định — Khối ngành VII: 28.48 (triệu đồng, năm học 2026 - 2027)
Dự kiến; trường không nêu ngành nào đã/chưa kiểm định trong văn bản này
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 11 Học phí dự kiến (áp dụng cho khoá tuyển sinh từ năm 2026), cột 2026-2027 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh 2025 chỉ có bảng học phí hệ vừa làm vừa học, không có mức cho hệ chính quy
Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học chính quy, vừa làm vừa học năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
Trường công bố: Khối ngành I: học phí dự kiến năm học 2024-2025 14.100.000 đồng
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, cột năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật
Trường công bố: Khối ngành III: học phí dự kiến năm học 2024-2025 14.100.000 đồng
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, cột năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên
Trường công bố: Khối ngành IV: học phí dự kiến năm học 2024-2025 15.200.000 đồng
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, cột năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y
Trường công bố: Khối ngành V: học phí dự kiến năm học 2024-2025 16.400.000 đồng
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, cột năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường
Trường công bố: Khối ngành VII: học phí dự kiến năm học 2024-2025 15.000.000 đồng
Dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh năm 2024, mục 1.10 Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, cột năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.