← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng

Điểm chuẩn 38 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Đà Nẵng · mã trường DDS · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Báo chíMã 7320101 · Báo chí25,827,1622,42tổng hợp
Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục——20,61tổng hợp
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học1916,7117,38tổng hợp
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin21,3517,517,3tổng hợp
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội24,6821,3522,93tổng hợp
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)Mã 7310501 · Địa lý học24,2526,9822,94tổng hợp
Giáo dục Chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị27,228,3324,97tổng hợp
Giáo dục Công dânMã 7140204 · Giáo dục Công dân27,3427,7924,2tổng hợp
Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non24,2525,8824,42tổng hợp
Giáo dục pháp luậtMã 7140248 · Giáo dục pháp luật—27,3322,93tổng hợp
Giáo dục Thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất23,2526,8623,71tổng hợp
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học27,524,8825,72tổng hợp
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược)Mã 7440112A · ngành 7440112 · Hóa học——22,92tổng hợp
Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)Mã 7440112B · ngành 7440112 · Hóa học——23,37tổng hợp
Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trườngMã 7440112 · Hóa học21,321,25—
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã 7760103 · Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật——22,37tổng hợp
Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu20,119,2518,01tổng hợp
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)Mã 7229010 · Lịch sử25,172722,22tổng hợp
Nông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)Mã 7620101——19,37tổng hợp
Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng25,332221,7tổng hợp
Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường21,152021,43tổng hợp
Sư phạm Âm nhạcMã 7140221 · Sư phạm Âm nhạc19,0522,7523,34tổng hợp
Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý27,928,6125,89tổng hợp
Sư phạm Hóa họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học25,9927,5326,47tổng hợp
Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên25,2426,8125,46tổng hợp
Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử28,1328,7626,08tổng hợp
Sư phạm Lịch sử - Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý27,4328,225,29tổng hợp
Sư phạm Mỹ thuậtMã 7140222 · Sư phạm Mỹ thuật24,323,4624,39tổng hợp
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn27,8328,8426,34tổng hợp
Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học25,1224,8724,41tổng hợp
Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học24,125,9923,59tổng hợp
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu họcMã 714025026,522,2523,79tổng hợp
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học26,1828,0726,93tổng hợp
Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý2628,0626,48tổng hợp
Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức2. Tâm lý học lâm sàngMã 7310401 · Tâm lý học25,4122,723,77tổng hợp
Văn hóa họcMã 7229040 · Văn hóa học24,2526,5219,95tổng hợp
Văn họcMã 7229030 · Văn học2627,3823,8tổng hợp
Vật lý kỹ thuậtMã 7520401 · Vật lý kỹ thuật17,22122,46tổng hợp
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)Mã 7310630 · Việt Nam học24,2526,8721,32tổng hợp

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Số mới nhất chúng tôi có là năm học 2024–2025. Trường có thể đã công bố mức cho năm học 2026–2027.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chưa tìm được số trường công bố. Không tìm được văn bản tuyển sinh 2025 có mức học phí; thông báo thu học phí trên khtc.ued.udn.vn chỉ xem được qua khung nhúng không tải được

    Nguồn: Trang thông tin tuyển sinh ĐHCQ của trường (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

    Trường công bố: - Ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: 408.000 đồng/tín chỉ.

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; sinh viên sư phạm được miễn học phí theo quy định nhà nước nếu đăng ký

    Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2024, mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin; Kỹ thuật

    Trường công bố: - Ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin; Kỹ thuật: 477.000 đồng/tín chỉ.

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; sinh viên sư phạm được miễn học phí theo quy định nhà nước nếu đăng ký

    Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2024, mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Lĩnh vực Khoa học sự sống; Khoa học tự nhiên

    Trường công bố: - Ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Khoa học sự sống; Khoa học tự nhiên: 441.000 đồng/tín chỉ.

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; sinh viên sư phạm được miễn học phí theo quy định nhà nước nếu đăng ký

    Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2024, mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

  • Lĩnh vực Dịch vụ xã hội; Môi trường và bảo vệ môi trường; Báo chí và thông tin; Nhân văn

    Trường công bố: - Ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Dịch vụ xã hội; Môi trường và bảo vệ môi trường; Báo chí và thông tin; Nhân văn: 435.000 đồng/tín chỉ.

    Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.

    Học phí dự kiến; sinh viên sư phạm được miễn học phí theo quy định nhà nước nếu đăng ký

    Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2024, mục 1.10 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn