← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Điểm chuẩn 57 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Hà Nội · mã trường SPH · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Chính trị họcMã 7310201 · Chính trị học—25,1chung23,56chung
Chính trị họcMã 7310201PT126,86——
Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học—19,25chung19,6chung
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin—20,6chung20,25chung
Công nghệ thông tinMã 7480201PT124,1——
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội—26,04chung22,95chung
Công tác xã hộiMã 7760101PT126,5——
Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)Mã 7310501 · Địa lý học——25,44chung
GD chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị—28,22chung26,83chung
GD công dânMã 7140204 · Giáo dục Công dân—27,67chung26,18chung
GD đặc biệtMã 7140203 · Giáo dục Đặc biệt—27,55chung26,53chung
GD Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non—22,13chung23,93chung
GD Mầm non - SP Tiếng AnhMã 7140201K—21,5chung22,25chung
GD Quốc phòng và An ninhMã 7140208 · Giáo dục Quốc phòng - An ninh—27,27chung25,41chung
GD thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất—25,89chung26,63chung
GD Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học—25,1chung28,15chung
GD Tiểu học - SP Tiếng AnhMã 7140202K—24,99chung28,42chung
Giáo dục chính trịMã 7140205PT128,83——
Giáo dục công dânMã 7140204PT128,6——
Giáo dục đặc biệtMã 7140203PT128,37——
Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) (bắt đầu tuyển sinh từ 2026)Mã 7140101 · Giáo dục học——24,89chung
Giáo dục Mầm nonMã 7140201PT123,43——
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng AnhMã 7140201KP123,15——
Giáo dục Quốc phòng và An ninhMã 7140208PT128,26——
Giáo dục thể chấtMã 7140206PT125,66——
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202PT127,2——
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng AnhMã 7140202KP127,26——
Hóa họcMã 7440112 · Hóa học—23chung24,49chung
Hóa họcMã 7440112PT124,44——
Hóa học (Hóa dược) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)Mã 7440112D——22,35chung
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã 7760103 · Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật—25,28chung22,85chung
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã 7760103PT125,17——
Huấn luyện thể thao (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)Mã 7810302 · Huấn luyện thể thao——25,5chung
Khoa học dữ liệu (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)Mã 7460108 · Khoa học dữ liệu——20,88chung
Lịch sửMã 7229010 · Lịch sử—27,75chung27,2chung
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh—24,52chung25,57chung
Ngôn ngữ AnhMã 7220201PT126,99——
Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)Mã 7220203 · Ngôn ngữ Pháp——22,25chung
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc—26,76chung24,93chung
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204PT126,74——
Quản lí giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục—24,68chung25,65chung
Quản lí giáo dụcMã 7140114PT127,9——
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—20,25chung23,77chung
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103PT127,47——
Quốc tế học (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)Mã 7310601 · Quốc tế học——25,03chung
Sinh họcMã 7420101 · Sinh học—19chung19chung
Sinh họcMã 7420101PT122——
SP Âm nhạcMã 7140221 · Sư phạm Âm nhạc—23,75chung24,57chung
SP Công nghệMã 7140246 · Sư phạm Công nghệ—21,75chung23,29chung
SP Địa líMã 7140219 · Sư phạm Địa lý—28,79chung28,22chung
SP Hoá họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học—28,37chung28,99chung
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)Mã 7140212K—26,13chung28,22chung
SP Khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên—27,06chung27,47chung
SP Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử—29,06chung28,61chung
SP Lịch sử - Địa líMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý—28,58chung27,78chung
SP Mỹ thuậtMã 7140222 · Sư phạm Mỹ thuật—23,48chung23,43chung
SP Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn—28,48chung28,71chung
SP Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học—26,27chung28,28chung
SP Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh—26,29chung27,69chung
SP Tiếng PhápMã 7140233 · Sư phạm Tiếng Pháp—27,15chung20,6chung
SP Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học—24,85chung23,96chung
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)Mã 7140210K——23,75chung
SP Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học—28,27chung28,95chung
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Mã 7140209K—28,36chung29chung
SP Vật líMã 7140211 · Sư phạm Vật lý—28,31chung28,77chung
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)Mã 7140211K—27,78chung28,35chung
Sư phạm Âm nhạcMã 7140221PT124,05——
Sư phạm Công nghệMã 7140246PT124,55——
Sư phạm Địa líMã 7140219PT129,05——
Sư phạm Hoá họcMã 7140212PT127,62——
Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)Mã 7140212KP127,2——
Sư phạm Khoa học tự nhiênMã 7140247PT126,45——
Sư phạm Lịch sửMã 7140218PT129,3——
Sư phạm Lịch sử - Địa líMã 7140249PT128,83——
Sư phạm Mỹ thuậtMã 7140222PT122,69——
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217PT129,3——
Sư phạm Sinh họcMã 7140213PT126,74——
Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231PT127,75——
Sư phạm Tiếng PhápMã 7140233CP126,59——
Sư phạm Tiếng PhápMã 7140233DP126,59——
Sư phạm Tin họcMã 7140210PT125,1——
Sư phạm Toán họcMã 7140209PT127,48——
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)Mã 7140209KP127,68——
Sư phạm Vật líMã 7140211PT127,71——
Sư phạm Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)Mã 7140211KP126,81——
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Mã 7310401 · Tâm lý học—23,23chung24,25chung
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)Mã 7310401PT127,5——
Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục—23,75chung25,62chung
Tâm lý học giáo dụcMã 7310403PT128——
Tiếng Việt và văn hóa Việt NamMã 7220101 · Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam—26,36chung24,53chung
Toán họcMã 7460101 · Toán học—25,5chung26,38chung
Toán họcMã 7460101PT126,04——
Trí tuệ nhân tạo (bắt đầu tuyển sinh từ năm 2026)Mã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo——20,35chung
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Mã 7229001 · Triết học—24,68chung24,52chung
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)Mã 7229001PT127,1——
Văn họcMã 7229030 · Văn học—27,64chung26,43chung
Văn họcMã 7229030PT128,31——
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)Mã 7440102 · Vật lý học—22,35chung23,72chung
Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học—20chung23chung
Việt Nam họcMã 7310630PT126,97——
Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học—25,8chung23,75chung

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

  • Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh không ghi mức học phí; chỉ nói sinh viên sư phạm được hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt nếu đăng ký và cam kết, còn lại nộp theo quy định của Trường

    Nguồn: Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

  • Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh không ghi mức học phí; chỉ nói sinh viên sư phạm được hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt nếu đăng ký và cam kết, còn lại nộp theo quy định của Trường

    Nguồn: Thông báo về thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

  • Chưa tìm được số trường công bố. Thông tin tuyển sinh không ghi mức học phí; chỉ nói sinh viên sư phạm được hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt nếu đăng ký và cam kết, còn lại nộp theo quy định của Trường

    Nguồn: Trang tuyển sinh 2024, tuyensinh.hnue.edu.vn (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn