← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn 58 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

TP. Hồ Chí Minh · mã trường SPS · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Chính trị họcMã 7310201 · Chính trị học——22,35
Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục—19,2520,25
Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin23,051918
Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội24,4425,6322,1
Du lịchMã 7810101 · Du lịch25,2525,8921,1
Du lịch (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7810101 · Du lịch——18
Địa lý họcMã 7310501 · Địa lý học25,1726,7324,45
Giáo dục Chính trịMã 7140205 · Giáo dục Chính trị27,5827,1225,79
Giáo dục Công dânMã 7140204 · Giáo dục Công dân27,3426,8324,76
Giáo dục Đặc biệtMã 7140203 · Giáo dục Đặc biệt26,527,225,21
Giáo dục họcMã 7140101 · Giáo dục học24,8222,3524,25
Giáo dục Mầm nonMã 7140201 · Giáo dục Mầm non24,2426,0525,84
Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140201_GL · ngành 7140201 · Giáo dục Mầm non—25,14—
Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140201 · Giáo dục Mầm non——25,41M0325,17M03
Giáo dục Mầm non (Phân hiệu Long An)Mã 7140201_LA · ngành 7140201 · Giáo dục Mầm non2225,38—
Giáo dục Quốc phòng - An ninhMã 7140208 · Giáo dục Quốc phòng - An ninh27,282325,8
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Phân hiệu Long An)Mã 7140208_LA · ngành 7140208 · Giáo dục Quốc phòng - An ninh—20—
Giáo dục Quốc phòng - An ninh (Phân hiệu Long An)Mã 7140208 · Giáo dục Quốc phòng - An ninh——24,87
Giáo dục Thể chấtMã 7140206 · Giáo dục Thể chất26,7126,5226,67
Giáo dục Thể chất (Phân hiệu Long An)Mã 7140206_LA · ngành 7140206 · Giáo dục Thể chất24,7724,93—
Giáo dục Thể chất (Phân hiệu Long An)Mã 7140206 · Giáo dục Thể chất——25,82
Giáo dục Tiểu họcMã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học26,1325,9426,04
Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140202_GL · ngành 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học—23,75—
Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học——25,55D0124,54D01
Giáo dục Tiểu học (Phân hiệu Long An)Mã 7140202_LA · ngành 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học24,7325,21—
Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - AnhMã 7140202SN · ngành 7140202 · Sư phạm (Giáo viên) · Giáo dục Tiểu học——26,63
Hoá họcMã 7440112 · Hóa học24,6524,7525,89
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtMã 7760103 · Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật——23,35
Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh25,8624,825,5
Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc25,022222
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Phân hiệu Long An)Mã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc——18
Ngôn ngữ NgaMã 7220202 · Ngôn ngữ Nga2218,2519
Ngôn ngữ NhậtMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật23,772119,5
Ngôn ngữ PhápMã 7220203 · Ngôn ngữ Pháp22,71918,5
Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc25,0522,7523,5
Quản lý giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục25,2223,4224,73
Quốc tế họcMã 7310601 · Quốc tế học24,4221,2520,25
Sinh học ứng dụngMã 7420203 · Sinh học ứng dụng21,919,522,61
Sư phạm công nghệMã 7140246 · Sư phạm Công nghệ24,3122,8524,33
Sư phạm Địa lýMã 7140219 · Sư phạm Địa lý28,3728,8327,44
Sư phạm Hoá họcMã 7140212 · Sư phạm Hóa học27,6729,3829,83
Sư phạm khoa học tự nhiênMã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên25,626,3828,15
Sư phạm khoa học tự nhiên (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140247_GL · ngành 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên—23,12—
Sư phạm khoa học tự nhiên (Phân hiệu Gia Lai)Mã 7140247 · Sư phạm Khoa học tự nhiên——25,5
Sư phạm Lịch sửMã 7140218 · Sư phạm Lịch sử28,628,7329,8
Sư phạm Lịch sử - Địa lýMã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý27,7527,5925,88
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Phân hiệu Long An)Mã 7140249_LA · ngành 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý—27,14—
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Phân hiệu Long An)Mã 7140249 · Sư phạm Lịch sử - Địa lý——25,14
Sư phạm Ngữ vănMã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn28,629,0729,8
Sư phạm Ngữ văn (Phân hiệu Long An)Mã 7140217_LA · ngành 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn27,227,98—
Sư phạm Ngữ văn (Phân hiệu Long An)Mã 7140217 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Ngữ văn——26,3
Sư phạm Sinh họcMã 7140213 · Sư phạm Sinh học26,2226,2127,66
Sư phạm Tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh27,0126,7927,79
Sư phạm Tiếng Anh (Phân hiệu Long An)Mã 7140231_LA · ngành 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh25,4725,62—
Sư phạm Tiếng Anh (Phân hiệu Long An)Mã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh——26,7
Sư phạm Tiếng NgaMã 7140232 · Sư phạm Tiếng Nga23,6921,923,26
Sư phạm Tiếng PhápMã 7140233 · Sư phạm Tiếng Pháp24,9321,7524,17
Sư phạm Tiếng Trung QuốcMã 7140234 · Sư phạm Tiếng Trung Quốc26,4425,3926,87
Sư phạm Tin họcMã 7140210 · Sư phạm Tin học24,7323,2325,3
Sư phạm Toán họcMã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học27,628,2529,49
Sư phạm Toán học (Phân hiệu Long An)Mã 7140209_LA · ngành 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học26,1827,57—
Sư phạm Toán học (Phân hiệu Long An)Mã 7140209 · Sư phạm (Giáo viên) · Sư phạm Toán học——28,84
Sư phạm Vật lýMã 7140211 · Sư phạm Vật lý27,2528,4229,78
Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học27,12824,2
Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục26,0327,3222
Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng—26,1726,44
Văn họcMã 7229030 · Văn học26,6227,4724,68
Vật lý họcMã 7440102 · Vật lý học24,4424,2525,05
Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học25,2825,9521,07

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Phương thức khác · 2026

Phương thức khác · 2025

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 17,9 triệu – 25,08 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 15,9 triệu – 22,2 triệu đồng/năm.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Trường công bố 42 mức theo từng chương trình, từ 14,1 triệu – 19,68 triệu đồng/năm.

Xem từng mức
Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn