← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội

Điểm chuẩn 68 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Hà Nội · mã trường BKA · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)Mã IT-E15 · ngành 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng)27,928,6929,01
CNTT: Khoa học Máy tínhMã IT1 · ngành 7480101 · Khoa học máy tính28,5329,1929,27
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhMã IT2 · ngành 7480106 · Kỹ thuật máy tính · Thiết kế vi mạch bán dẫn28,4828,8328,91
Công nghệ Dệt - MayMã TX1 · ngành 7540204 · Công nghệ dệt, may22,522,4823,36
Công nghệ giáo dụcMã ED2 · ngành 7140103 · Công nghệ giáo dục25,323,323,75
Công nghệ thông tin (Global ICT)Mã IT-E7 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin28,0128,6628,75
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)Mã IT-E6 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin27,3527,9727,74
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)Mã IT-EP · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin—27,8327,75
Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)Mã IT-EP · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin27,35——
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitMã MS3 · ngành 7510402 · Công nghệ vật liệu2525,1626,31
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)Mã ME-NUT · ngành 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)25,1125,6826,97
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)Mã ME-LUH · ngành 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)25,2426,1927,33
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)Mã ME-GU · ngành 7520103 · Kỹ thuật cơ khí24,892526,52
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)Mã TEEP——26,74
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)Mã TE-EP · ngành 7520120 · Kỹ thuật hàng không24,8625,84—
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)Mã ET-LUH · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)25,65——
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)Mã ET-LUH · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)—26,5527,45
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)Mã EE-E18 · ngành 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử25,826,5627,29
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)Mã ET-E9 · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)27,2127,8528,4
Hệ thống thông tin quản lýMã MI2 · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý27,3427,7227,83
Hoá họcMã CH2 · ngành 7440112 · Hóa học23,8123,1924,94
Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)Mã CH-E20——22,56
Kế toánMã EM4 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán25,824,13—
Kế toán (CT tiên tiến) (mới)Mã EM-E17——20,06
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)Mã IT-E10 · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu28,2229,3929,54
Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)Mã TROY-IT · ngành 7480101 · Khoa học máy tính21——
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)Mã TROY-IT · ngành 7480101 · Khoa học máy tính—21,324,44
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)Mã MI-E22——27,97
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)Mã MS-E3 · ngành 7520309 · Kỹ thuật vật liệu2423,725,69
Kỹ thuật Cơ điện tửMã ME1 · ngành 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)27,4927,928,47
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)Mã ME-E1 · ngành 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)26,3826,7427,83
Kỹ thuật Cơ khíMã ME2 · ngành 7520103 · Kỹ thuật cơ khí25,826,6227,57
Kỹ thuật Cơ khí động lựcMã TE2 · ngành 7520116 · Kỹ thuật cơ khí động lực26,1226,2527,08
Kỹ thuật ĐiệnMã EE1 · ngành 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử26,8127,5528,24
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngMã ET1 · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)27,4128,0728,57
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)Mã ET-E4 · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)27,0327,5528,13
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáMã EE2 · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa28,1628,4828,98
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)Mã EE-E8 · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27,5428,1228,75
Kỹ thuật Hàng khôngMã TE3 · ngành 7520120 · Kỹ thuật hàng không26,2226,627,36
Kỹ thuật hạt nhânMã PH2 · ngành 7520402 · Kỹ thuật hạt nhân24,6425,0726,54
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)Mã CH-E11 · ngành 7520301 · Kỹ thuật hóa học24,3421,3820,69
Kỹ thuật Hoá họcMã CH1 · ngành 7520301 · Kỹ thuật hóa học24,3824,0525,5
Kỹ thuật inMã MS5 · ngành 7520137 · Kỹ thuật in2424,0625,45
Kỹ thuật Môi trườngMã EV1 · ngành 7520320 · Kỹ thuật môi trường22,122,2223,72
Kỹ thuật NhiệtMã HE1 · ngành 7520115 · Kỹ thuật nhiệt25,225,4726,85
Kỹ thuật Ô tôMã TE1 · ngành 7520130 · Kỹ thuật ô tô26,9927,0327,34
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)Mã TEE2——26,38
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)Mã TE-E2 · ngành 7520130 · Kỹ thuật ô tô25,925,18—
Kỹ thuật Sinh họcMã BF1 · ngành 7420202 · Kỹ thuật sinh học2423,0224,56
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)Mã BF-E19 · ngành 7420202 · Kỹ thuật sinh học222020,06
Kỹ thuật Thực phẩmMã BF2 · ngành 7540102 · Kỹ thuật thực phẩm24,5423,3824,4
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)Mã BF-E12 · ngành 7540102 · Kỹ thuật thực phẩm222120,3
Kỹ thuật Vật liệuMã MS1 · ngành 7520309 · Kỹ thuật vật liệu24,925,3926,63
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoMã MS2 · ngành 7440122 · Khoa học vật liệu27,6428,2528,64
Kỹ thuật Y sinhMã ET2 · ngành 7520212 · Kỹ thuật y sinh25,826,3227,15
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)Mã ET-E5 · ngành 7520212 · Kỹ thuật y sinh25,0825,5826,74
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)Mã EM-E14 · ngành 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng26,0623,7124,56
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)Mã EM-E13 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh25,523,0623,38
Quản lý công nghiệpMã EM2 · ngành 7510601 · Quản lý công nghiệp25,623,925,07
Quản lý giáo dụcMã ED3 · ngành 7140114 · Quản lý giáo dục24,7823,223,2
Quản lý năng lượngMã EM1 · ngành 7510604 · Kinh tế công nghiệp25,423,724,56
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngMã EV2 · ngành 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường21,7821,5322,63
Quản trị kinh doanhMã EM3 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh25,7724,324,12
Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)Mã TROY-BA · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh21——
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)Mã TROY-BA · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh—19—
Tài chính - Ngân hàngMã EM5 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng25,9124,324,48
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)Mã ED5——23,25
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếMã FL2 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh—24,320,75
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)Mã FL2 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh23,81——
Tiếng Anh KHKT và Công nghệMã FL1 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh2524,323
Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)Mã FL4——22,98
Tiếng Trung Khoa học và Công nghệMã FL3 · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc—24,8625,5
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)Mã EE-EP · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa26,2227,2728,13
Toán - TinMã MI1 · ngành 7460117 · Toán tin27,3527,827,97
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)Mã ET-E16 · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)26,6126,6227,48
Vật lý kỹ thuậtMã PH1 · ngành 7520401 · Vật lý kỹ thuật25,8726,4127,03
Vật lý Y khoaMã PH3 · ngành 7520402 · Kỹ thuật hạt nhân25,3125,226,26

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.

Điểm chuẩn theo các phương thức khác

Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.

Đánh giá tư duy Bách khoa Hà Nội · 2026

  • An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)76,79/100
  • CNTT: Khoa học Máy tính79,26/100
  • CNTT: Kỹ thuật Máy tính75,84/100
  • Công nghệ Dệt - May52,6/100
  • Công nghệ giáo dục56,6/100
  • Công nghệ thông tin (Global ICT)74,31/100
  • Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)67,83/100
  • Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)67,87/100
  • Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit61,68/100
  • Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)64,52/100
  • Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)66,07/100
  • Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)62,58/100
  • Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)63,53/100
  • Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)66,58/100
  • Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)65,89/100
  • Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)72/100
  • Hệ thống thông tin quản lý68,24/100
  • Hoá học56,88/100
  • Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến) (mới)50,78/100
  • Kế toán (CT tiên tiến) (mới)45,5/100
  • Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)82,12/100
  • Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)59,19/100
  • Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến) (mới)69,17/100
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)59,47/100
  • Kỹ thuật Cơ điện tử72,47/100
  • Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)68,24/100
  • Kỹ thuật Cơ khí67,1/100
  • Kỹ thuật Cơ khí động lực64,99/100
  • Kỹ thuật Điện70,95/100
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông73,13/100
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)70,22/100
  • Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá76,5/100
  • Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)74,31/100
  • Kỹ thuật Hàng không66,2/100
  • Kỹ thuật hạt nhân62,67/100
  • Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)46,51/100
  • Kỹ thuật Hoá học58,81/100
  • Kỹ thuật in58,64/100
  • Kỹ thuật Môi trường53,42/100
  • Kỹ thuật Nhiệt64/100
  • Kỹ thuật Ô tô66,11/100
  • Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)61,98/100
  • Kỹ thuật Sinh học55,56/100
  • Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)45,07/100
  • Kỹ thuật Thực phẩm55,01/100
  • Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)45,62/100
  • Kỹ thuật Vật liệu63,06/100
  • Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano73,59/100
  • Kỹ thuật Y sinh65,29/100
  • Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)63,53/100
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)59,64/100
  • Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)55,21/100
  • Quản lý công nghiệp61,63/100
  • Quản lý giáo dục54,56/100
  • Quản lý năng lượng59,64/100
  • Quản lý Tài nguyên và Môi trường50,94/100
  • Quản trị kinh doanh57,99/100
  • Tài chính - Ngân hàng59,34/100
  • Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)54,73/100
  • Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế47,49/100
  • Tiếng Anh KHKT và Công nghệ53,98/100
  • Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)53,92/100
  • Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ63,55/100
  • Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)70,22/100
  • Toán - Tin69,17/100
  • Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)66,71/100
  • Vật lý kỹ thuật64,78/100
  • Vật lý Y khoa61,46/100

Đánh giá tư duy Bách khoa Hà Nội · 2025

  • An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)78,49/100
  • CNTT: Khoa học Máy tính83,39/100
  • CNTT: Kỹ thuật Máy tính79,86/100
  • Công nghệ Dệt - May53,17/100
  • Công nghệ giáo dục61,66/100
  • Công nghệ thông tin (Global ICT)78,19/100
  • Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)72,81/100
  • Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)71,83/100
  • Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit60,04/100
  • Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)62,18/100
  • Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)64,28/100
  • Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)59,49/100
  • Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)62,84/100
  • Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)65,76/100
  • Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)65,8/100
  • Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)71,97/100
  • Hệ thống thông tin quản lý71,07/100
  • Hoá học54,66/100
  • Kế toán65,11/100
  • Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)86,97/100
  • Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)54,07/100
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)55,89/100
  • Kỹ thuật Cơ điện tử72,32/100
  • Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)66,54/100
  • Kỹ thuật Cơ khí66,05/100
  • Kỹ thuật Cơ khí động lực64,53/100
  • Kỹ thuật Điện69,88/100
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông73,51/100
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)69,88/100
  • Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá76,43/100
  • Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)73,86/100
  • Kỹ thuật Hàng không65,97/100
  • Kỹ thuật hạt nhân59,68/100
  • Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)50,88/100
  • Kỹ thuật Hoá học56,86/100
  • Kỹ thuật in56,88/100
  • Kỹ thuật Môi trường52,63/100
  • Kỹ thuật Nhiệt61,32/100
  • Kỹ thuật Ô tô67,74/100
  • Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)60,12/100
  • Kỹ thuật Sinh học54,3/100
  • Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)47,99/100
  • Kỹ thuật Thực phẩm55,05/100
  • Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)50,08/100
  • Kỹ thuật Vật liệu60,99/100
  • Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano74,76/100
  • Kỹ thuật Y sinh64,82/100
  • Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)61,77/100
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)63,36/100
  • Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)60,66/100
  • Quản lý công nghiệp64,15/100
  • Quản lý giáo dục61,25/100
  • Quản lý năng lượng63,32/100
  • Quản lý Tài nguyên và Môi trường51,19/100
  • Quản trị kinh doanh65,81/100
  • Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)46,48/100
  • Tài chính - Ngân hàng65,81/100
  • Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế65,81/100
  • Tiếng Anh KHKT và Công nghệ65,81/100
  • Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ68,14/100
  • Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)68,73/100
  • Toán - Tin71,62/100
  • Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)66,05/100
  • Vật lý kỹ thuật65,19/100
  • Vật lý Y khoa60,2/100

Đánh giá tư duy Bách khoa Hà Nội · 2024

  • An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)74,88/100
  • CNTT: Khoa học Máy tính83,82/100
  • CNTT: Kỹ thuật Máy tính82,08/100
  • Công nghệ Dệt - May50,68/100
  • Công nghệ giáo dục52,07/100
  • Công nghệ thông tin (Global ICT)74,88/100
  • Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)71,05/100
  • Công nghệ Thông tin Việt-Pháp (tăng cường tiếng Pháp)70,66/100
  • Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit56,55/100
  • Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)56,19/100
  • Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)56,53/100
  • Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)56,19/100
  • Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)54,68/100
  • Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)56,68/100
  • Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)58,18/100
  • Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)69,07/100
  • Hệ thống thông tin quản lý68,45/100
  • Hoá học50,29/100
  • Kế toán54,62/100
  • Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)81,6/100
  • Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)50,29/100
  • Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)52,53/100
  • Kỹ thuật Cơ điện tử68,02/100
  • Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)61,36/100
  • Kỹ thuật Cơ khí61,36/100
  • Kỹ thuật Cơ khí động lực59,89/100
  • Kỹ thuật Điện65,25/100
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông68,88/100
  • Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)65/100
  • Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá73,77/100
  • Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)69,13/100
  • Kỹ thuật Hàng không62,36/100
  • Kỹ thuật hạt nhân53,28/100
  • Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)54,02/100
  • Kỹ thuật Hoá học51,85/100
  • Kỹ thuật in53,42/100
  • Kỹ thuật Môi trường50,72/100
  • Kỹ thuật Nhiệt56,67/100
  • Kỹ thuật Ô tô64,36/100
  • Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)60,68/100
  • Kỹ thuật Sinh học50,29/100
  • Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)50,29/100
  • Kỹ thuật Thực phẩm50,29/100
  • Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)52,55/100
  • Kỹ thuật Vật liệu56,55/100
  • Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano71,68/100
  • Kỹ thuật Y sinh59,98/100
  • Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)53,67/100
  • Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)55,92/100
  • Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)53,81/100
  • Quản lý công nghiệp52,68/100
  • Quản lý giáo dục50,29/100
  • Quản lý năng lượng52,68/100
  • Quản lý Tài nguyên và Môi trường50,33/100
  • Quản trị kinh doanh55,65/100
  • Quản trị Kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ)50,29/100
  • Tài chính - Ngân hàng56,17/100
  • Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế (liên kết với ĐH Plymouth Marjon-Vương quốc Anh)50,29/100
  • Tiếng Anh KHKT và Công nghệ52,01/100
  • Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)62,48/100
  • Toán - Tin70,6/100
  • Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)64,98/100
  • Vật lý kỹ thuật56,66/100
  • Vật lý Y khoa55,28/100

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Trường công bố 9 mức theo từng chương trình.

Xem từng mức

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn