Điểm chuẩn Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 34 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường NHS · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Bảo hiểm (mới)Mã 7340204 · Bảo hiểm | — | — | 16,1chung |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | — | 22,82chung |
| Công nghệ thông tin (mới)Mã 7480201 · Công nghệ thông tin | — | — | 19,3chung |
| ĐHCQ quốc tế Ngành Quản trị kinh doanhMã 7340101QT · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 16chung |
| ĐHCQ quốc tế Ngành Tài chính - Ngân hàngMã 7340201QT · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 16chung |
| Hệ thống thông tin quản lýMã 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý | — | — | 23,2chung |
| Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần)Mã 7340405TA · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý | — | — | 20,5chung |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 23,48chung |
| Kế toán (tiếng Anh bán phần)Mã 7340301TA · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 19,76chung |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | — | — | 21,8chung |
| Kiểm toánMã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 24,48chung |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | — | — | 24,53chung |
| Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh bán phần) (mới)Mã 7340120TA · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | — | — | 23,23chung |
| Kinh tế quốc tếMã 7310106 · Kinh tế quốc tế | — | — | 22,99chung |
| Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần)Mã 7310106TA · ngành 7310106 · Kinh tế quốc tế | — | — | 21chung |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | — | 23,56chung |
| LuậtMã 7380101 · Luật | — | — | 20chung |
| Luật kinh tếMã 7380107 · Luật kinh tế | — | — | 21,9chung |
| Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần)Mã 7380107TA · ngành 7380107 · Luật kinh tế | — | — | 20chung |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | — | — | 23,47chung |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | — | 21,83chung |
| Ngôn ngữ Anh (chương trình đào tạo đặc biệt)Mã 7220201DB · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | — | 18,55chung |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (mới)Mã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | — | — | 19chung |
| Quản trị khách sạn (mới)Mã 7810201 | — | — | 19,25chung |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 22,77chung |
| Quản trị kinh doanh (Quốc tế song bằng)Mã 7340101SB · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 19,6chung |
| Quản trị kinh doanh (tiếng Anh bán phần)Mã 7340101TA · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 18,35chung |
| Tài chính - Ngân hàng (Quốc tế song bằng)Mã 7340201SB · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 19,78chung |
| Tài chính – Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 23,48chung |
| Tài chính-Ngân hàng (Elite Class) (mới)Mã 7340201EL · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 16chung |
| Tài chính-Ngân hàng (tiếng Anh bán phần)Mã 7340201TA · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 19,03chung |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | — | — | 23,96chung |
| Thương mại điện tử (tiếng Anh bán phần) (mới)Mã 7340122TA · ngành 7340122 · Thương mại điện tử | — | — | 21,5chung |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | — | — | 20,1chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Đại học chính quy (chuẩn)
Trường công bố: Học phí Chương trình Đại học chính quy: Dự kiến năm học 2026 – 2027: 12.765.500đ / học kỳ.
Quy ra một năm: 25,53 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Dự kiến; lộ trình tăng theo quy định Nhà nước
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (11/5/2026), mục 4.3 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đại học chính quy (tiếng Anh bán phần)
Trường công bố: Học phí Chương trình Đại học chính quy (tiếng Anh bán phần), đại học chính quy (tiếng Anh bán phần): Dự kiến năm học 2026-2027: 20.475.000đ / học kỳ.
Quy ra một năm: 40,95 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Dự kiến; tăng không quá 10%
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (11/5/2026), mục 4.3 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đại học chính quy chương trình đào tạo đặc biệt
Trường công bố: Học phí Đại học chính quy chương trình đào tạo đặc biệt: Dự kiến năm học 2026-2027: 20.475.000đ / học kỳ.
Quy ra một năm: 40,95 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (11/5/2026), mục 4.3 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đại học chính quy chương trình tinh hoa (Elite Class)
Trường công bố: Học phí Đại học chính quy chương trình tinh hoa (Elite Class): Dự kiến năm học 2026-2027: 53.000.000đ/ năm học.
Dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (11/5/2026), mục 4.3 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Đại học chính quy quốc tế cấp song bằng và chương trình cử nhân quốc tế do đối tác cấp bằng
Trường công bố: Tổng học phí tối đa: 236.500.000 đồng/Toàn khóa học (...). Sinh viên học 8 học kỳ: học phí trung bình khoảng 29.500.000 đ/học kỳ.
Quy ra một năm: 59 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Trung bình; toàn khóa tối đa 236,5 triệu đồng, 8 học kỳ
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (11/5/2026), mục 4.3 Học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
- Chưa tìm được số trường công bố. Trang tuyển sinh của trường đã dựng lại, bài năm 2025 không còn nội dung; không tìm thấy thông tin tuyển sinh 2025 có mục học phí trên tuyensinh.hub.edu.vn
Nguồn: Mục Tin tuyển sinh, Cổng tuyển sinh Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Đại học chính quy (chuẩn)
Trường công bố: Học phí Chương trình Đại học chính quy: Dự kiến năm học 2024 – 2025: 10.557.000đ / học kỳ.
Quy ra một năm: 21,11 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Dự kiến; lộ trình tăng theo quy định Nhà nước
Nguồn: Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM tuyển sinh đại học năm 2024 (Cổng TTĐT Chính phủ đăng thông tin tuyển sinh của trường), mục Học phí dự kiến (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Đại học chính quy chất lượng cao (tiếng Anh bán phần)
Trường công bố: Học phí Chương trình Đại học chính quy chất lượng cao (tiếng Anh bán phần), đại học chính quy (tiếng Anh bán phần): Dự kiến năm học 2024-2025: 20.267.500đ / học kỳ.
Quy ra một năm: 40,54 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Dự kiến
Nguồn: Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM tuyển sinh đại học năm 2024 (Cổng TTĐT Chính phủ đăng thông tin tuyển sinh của trường), mục Học phí dự kiến (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Đại học chính quy chương trình đào tạo đặc biệt
Trường công bố: Học phí Đại học chính quy chương trình đào tạo đặc biệt: Dự kiến năm học 2024-2025: 20.267.500đ/ học kỳ.
Quy ra một năm: 40,54 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Dự kiến
Nguồn: Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM tuyển sinh đại học năm 2024 (Cổng TTĐT Chính phủ đăng thông tin tuyển sinh của trường), mục Học phí dự kiến (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Đại học chính quy quốc tế cấp song bằng và chương trình do đối tác cấp bằng
Trường công bố: Tổng học phí tối đa: 212 triệu đồng/Toàn khóa học (Đã bao gồm học phí tiếng Anh, chương trình chính khóa, kỹ năng mềm, …). Sinh viên học 8 học kỳ: học phí trung bình 26.500.000 đ/học kỳ.
Quy ra một năm: 53 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Trung bình; toàn khóa tối đa 212 triệu đồng, 8 học kỳ
Nguồn: Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM tuyển sinh đại học năm 2024 (Cổng TTĐT Chính phủ đăng thông tin tuyển sinh của trường), mục Học phí dự kiến (cổng của Bộ / Chính phủ), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Điểm chuẩn Trường Đại học Ngân hàng TPHCM 2026 (Cổng TTĐT Chính phủ đăng lại thông báo của Hội đồng tuyển sinh, 10/8/2026) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM tuyển sinh đại học năm 2024 (Cổng TTĐT Chính phủ đăng thông tin tuyển sinh của trường), mục Học phí dự kiến · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Mục Tin tuyển sinh, Cổng tuyển sinh Trường Đại học Ngân hàng TP.HCM · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 (11/5/2026), mục 4.3 Học phí dự kiến · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn