Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng
Điểm chuẩn 45 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Hà Nội · mã trường NHH · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýMã MIS02 · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý | — | 21,95 | 24,33chung |
| Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhMã FIN04 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | 21,05 | 23,63chung |
| Chất lượng cao Kế toánMã ACT01 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 34/40 | 21,57 | 24,1chung |
| Chất lượng cao Kiểm toánMã ACT05 · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 24,5chung |
| Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếMã IB04 · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 33,9/40 | 23,4 | 24,57chung |
| Chất lượng cao Kinh doanh sốMã BUS09 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 23,75chung |
| Chất lượng cao Kinh tế đầu tưMã ECON02 · ngành 7310101 · Kinh tế | 34/40 | 22,13 | 23,96chung |
| Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngMã IB06 · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | — | — | 24,82chung |
| Chất lượng cao Luật Kinh tếMã LAW03 · ngành 7380107 · Luật kinh tế | — | — | 24,3chung |
| Chất lượng cao Marketing sốMã BUS06 · ngành 7340115 · Marketing | 34/40 | 23,1 | 24,27chung |
| Chất lượng cao Ngân hàngMã BANK01 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 34/40 | 21,98 | 24,08chung |
| Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngMã BANK07 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | 21,2 | 23,65chung |
| Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếMã BANK06 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 33,8/40 | 22,94 | 24,35chung |
| Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngMã FL02 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | 21,82 | 23,56chung |
| Chất lượng cao Quản trị kinh doanhMã BUS01 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 33,9/40 | 22,1 | 23,9chung |
| Chất lượng cao Quản trị nhân lựcMã BUS08 · ngành 7340404 · Quản trị nhân lực | — | — | 23,81chung |
| Chất lượng cao Tài chínhMã FIN01 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 34,2/40 | 21,6 | 24,15chung |
| Chất lượng cao Thương mại điện tửMã IB05 · ngành 7340122 · Thương mại điện tử | — | 23,48 | 24,71chung |
| Công nghệ tài chínhMã FIN05 · ngành 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | — | 25,48chung |
| Công nghệ tài chínhMã FIN03 | 26 | 24,4 | — |
| Công nghệ thông tinMã IT01 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 25,8 | 23,53 | 24,2chung |
| Hệ thống thông tin quản lýMã MIS01 · ngành 7340405 · Hệ thống thông tin quản lý | 26 | 24,75 | 25,74chung |
| Kế toánMã ACT02 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 26,25 | 24,69 | 25,83chung |
| Kế toán (Định hướng Nhật bản) Học viện Ngân hàng cấp bằngMã ACT06 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | — | — | 21,58chung |
| Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)Mã ACT03 · ngành 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 24 | 21 | 21chung |
| Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhMã DS01 · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu | — | 23,84 | 25chung |
| Kiểm toánMã ACT04 · ngành 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | 26,5 | 24,88 | 26,06chung |
| Kinh doanh quốc tếMã IB01 · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 27 | 25,25 | 26,61chung |
| Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)Mã IB03 | 24,2 | 21 | — |
| Kinh tế đầu tưMã ECON01 · ngành 7310101 · Kinh tế | 26,05 | 24,38 | 25,35chung |
| Kinh tế quốc tếMã ECON03 · ngành 7310106 · Kinh tế quốc tế | — | — | 25,32chung |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngMã IB02 · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 26,5 | 25,11 | 26,28chung |
| Luật họcMã LAW04 · ngành 7380101 · Luật | — | — | 24,75chung |
| Luật kinh tếMã LAW01 · ngành 7380107 · Luật kinh tế | 25,9 | 24,47 | 25,75chung |
| Luật kinh tếMã LAW02 | 28,13 | — | — |
| MarketingMã BUS07 · ngành 7340115 · Marketing | — | 24,72 | 25,56chung |
| Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)Mã BUS11 · ngành 7340115 · Marketing | — | — | 20,2chung |
| Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)Mã BUS05 | 24,8 | 21,44 | — |
| Ngân hàngMã BANK02 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 26,2 | 24,93 | 25,62chung |
| Ngân hàng sốMã BANK03 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 26,13 | 24,82 | 25,42chung |
| Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)Mã BANK08 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | — | — | 20,2chung |
| Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)Mã BANK05 | 24 | 21 | — |
| Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngMã FL01 · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 25,8 | 23,41 | 25,05chung |
| Quản trị du lịchMã BUS03 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 25,6 | 23,53 | 24,23chung |
| Quản trị kinh doanhMã BUS02 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 26,33 | 24,38 | 25,4chung |
| Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)Mã BUS04 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | 23 | 21,13 | 20,2chung |
| Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)Mã IB07 · ngành 7340120 · Kinh doanh quốc tế | — | — | 20,2chung |
| Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)Mã BUS10 · ngành 7340101 · Quản trị kinh doanh | — | — | 20,2chung |
| Tài chínhMã FIN02 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 26,45 | 25,16 | 26,08chung |
| Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)Mã BANK04 · ngành 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 24,5 | 21 | 22,6chung |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội · 2025
- Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý90/150
- Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính86/150
- Chất lượng cao Kế toán88/150
- Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế94/150
- Chất lượng cao Kinh tế đầu tư91/150
- Chất lượng cao Marketing số93/150
- Chất lượng cao Ngân hàng90/150
- Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công86/150
- Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế93/150
- Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng90/150
- Chất lượng cao Quản trị kinh doanh91/150
- Chất lượng cao Tài chính88/150
- Chất lượng cao Thương mại điện tử94/150
- Công nghệ tài chính97/150
- Công nghệ thông tin94/150
- Hệ thống thông tin quản lý99/150
- Kế toán99/150
- Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)85/150
- Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh95/150
- Kiểm toán100/150
- Kinh doanh quốc tế102/150
- Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)85/150
- Kinh tế đầu tư97/150
- Logistics và quản lý chuỗi cung ứng101/150
- Luật kinh tế98/150
- Marketing99/150
- Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)88/150
- Ngân hàng100/150
- Ngân hàng số100/150
- Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)85/150
- Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng94/150
- Quản trị du lịch94/150
- Quản trị kinh doanh97/150
- Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)86/150
- Tài chính101/150
- Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)85/150
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 9 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn — Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp luật)
Trường công bố: Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp luật): 825.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 27,8 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển ACT02, ACT04, BANK02, BANK03, BUS02, BUS03, BUS07, FIN02, FIN05, LAW01, LAW04, IB01, IB02, MIS01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê)
Trường công bố: Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê): 871.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 29,4 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển IT01, DS01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi)
Trường công bố: Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi): 840.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 28,35 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển ECON01, ECON03, FL01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chất lượng cao
Trường công bố: Học phí chung cho các chương trình đào tạo Chất lượng cao là 1.252.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 45 triệu đồng cho năm học 2026-2027
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
dự kiến; tăng tối đa 15%/năm học các năm sau
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học UWE, Anh (song bằng)
Trường công bố: Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm; và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 110 triệu đồng
mức năm 1; tổng khoá 340 triệu đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học CityU, Hoa Kỳ (song bằng)
Trường công bố: Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 380 triệu đồng, trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm
mức năm 1; năm cuối tại Học viện 150 triệu đồng
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học Genoa, Ý (song bằng)
Trường công bố: Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 302 triệu đồng, trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2, năm 3 và năm 4 học phí là 84 triệu đồng/năm
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kế toán định hướng Nhật Bản
Trường công bố: Học phí cho 04 năm học tại Việt Nam là 200 triệu đồng/4 năm, hay 50 triệu đồng/năm học.
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học Sunderland, Anh (song bằng)
Trường công bố: Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm; và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 110 triệu đồng
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 7 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn — Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê)
Trường công bố: Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê): 830.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 28 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển IT01, DS01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi)
Trường công bố: Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi): 800.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 27 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
mã xét tuyển ECON01, FL01; dự kiến
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chất lượng cao
Trường công bố: Các chương trình đào tạo chất lượng cao: 1.113.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 40 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường
Trường tính theo tín chỉ và không nói một năm học bao nhiêu tín chỉ, nên chúng tôi không quy ra năm.
dự kiến; tăng tối đa 15%/năm học các năm sau
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học CityU, Hoa Kỳ (song bằng)
Trường công bố: Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 380 triệu đồng, trong đó học phí trong 03 năm đầu là 50 triệu VNĐ/năm, năm cuối cùng là 230 triệu VNĐ
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học Sunderland, Anh (song bằng)
Trường công bố: Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu đồng; năm 2 và năm 3 học phí là 80 triệu đồng/năm
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Liên kết quốc tế — Đại học Coventry, Anh
Trường công bố: Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VNĐ; năm 2 và năm 3 học phí là 80 triệu đồng/năm
mức năm 1
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
- Chưa tìm được số trường công bố cho chương trình chuẩn — khối ngành iii (kinh doanh quản lý và pháp luật). trang chỉ ghi danh sách mã (ACT02…MIS01), dòng mức học phí khối III bị trống; tệp PDF đầy đủ trên Google Drive đã bị gỡ (404)
Nguồn: Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
- Chưa tìm được số trường công bố. không thấy đề án/thông tin tuyển sinh 2024 trên hvnh.edu.vn; chỉ có bảng tổng hợp làm tròn của báo không ghi rõ là văn bản trường
Nguồn: Đã tìm trên hvnh.edu.vn (mục Thông tin tuyển sinh) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Thông báo 4473/TB-HVNH ngày 09/08/2026 về mức điểm chuẩn trúng tuyển ĐHCQ năm 2026 (mã trường NHH) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 4098/TB-HVNH ngày 22/8/2025 về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển ĐHCQ theo các phương thức năm 2025 (mã trường NHH) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 3495/TB-HVNH ngày 17/8/2024 về mức điểm đủ điều kiện trúng tuyển ĐHCQ theo PT thi THPT năm 2024 (mã trường NHH) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 ban hành theo Quyết định 2028/QĐ-HVNH ngày 31/3/2026, mục 10.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 (trang ngày 08/04/2025), mục học phí dự kiến · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn