Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Điểm chuẩn 134 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường DTT · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Bảo hộ lao độngMã 7850201 · Bảo hộ lao động | 22/40 | 20/40 | 55,95/100tổng hợp |
| Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7850201 | — | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)Mã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 22/40 | 20/40 | — |
| Công nghệ sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 25/40 | 25,27/40 | 55/100tổng hợp |
| Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7420201 | 24/40 | 22/40 | 52/100tổng hợp |
| Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7420201 | 24/40 | 22/40 | 52/100tổng hợp |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnMã F7420201 | 23/40 | 22/40 | 52/100tổng hợp |
| Công nghệ tài chínhMã 7340205 · Công nghệ tài chính (Fintech) | — | — | 70,9/100tổng hợp |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã P7480101L | — | — | 52/100tổng hợp |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã DK7480101L | 28/40 | 26/40 | — |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã K7480101L | 28/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Công tác Xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 29,45/40 | 29,86/40 | 66,8/100tổng hợp |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)Mã 7810101H | — | 31,09/40 | 70,92/100tổng hợp |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7810101H | — | 22,5/40 | 52/100tổng hợp |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)Mã 7810101 · Du lịch | — | 32,05/40 | 71,7/100tổng hợp |
| Dược họcMã 7720201 · Dược học | 31,45/40 | 27,67/40 | 65/100tổng hợp |
| Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin | — | — | 67,7/100tổng hợp |
| Kế toánMã 7340301 · Kế toán - Kiểm toán | 32,4/40 | 26,62/40 | 70,05/100tổng hợp |
| Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7340301 | 22/40 | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Kế toán - Chương trình tiên tiếnMã F7340301 | 27/40 | 23/40 | 58/100tổng hợp |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7340301 | 24/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7340301 | 24/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)Mã DK7340301 | 24/40 | 21/40 | — |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã P7340301C | — | — | 52/100tổng hợp |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)Mã K7340301 | 24/40 | 21/40 | — |
| Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã K7340301C | — | — | 52/100tổng hợp |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | — | — | 64,1/100tổng hợp |
| Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 33/40 | 30,27/40 | 69,7/100tổng hợp |
| Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7480101 | 28/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7480101 | 28/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7480101 | 22/40 | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnMã F7480101 | 30,8/40 | 25,2/40 | 58/100tổng hợp |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)Mã DK7480101T | — | 22/40 | — |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)Mã P7480101T | — | — | 52/100tổng hợp |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)Mã K7480101T | 28/40 | 22/40 | 52/100tổng hợp |
| Khoa học môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường | 22/40 | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7440301 | — | — | 50/100tổng hợp |
| Khoa học y sinhMã 7420204 | — | — | 55/100tổng hợp |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)Mã 7340302 · Kế toán - Kiểm toán | — | 27,73/40 | 72,2/100tổng hợp |
| Kiến trúcMã 7580101 · Kiến trúc | 29,8/40 | 28,54/40 | 75/100tổng hợp |
| Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7580101 | — | — | 50/100tổng hợp |
| Kiến trúc - Chương trình tiên tiếnMã F7580101 | 28,5/40 | 25,6/40 | 60/100tổng hợp |
| Kiến trúc đô thịMã 7580104 · Kiến trúc đô thị | — | — | 67/100tổng hợp |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)Mã P7340101M | — | — | 52/100tổng hợp |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)Mã DK7340101M | — | 21/40 | — |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)Mã DK7340201M | 26/40 | — | — |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)Mã K7340101M | — | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)Mã K7340201M | 26/40 | — | — |
| Kinh doanh quốc tếMã 7340120 · Kinh doanh quốc tế | 33,8/40 | 31,01/40 | 75,7/100tổng hợp |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7340120 | 28/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7340120 | 28/40 | 23,5/40 | 52/100tổng hợp |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnMã F7340120 | 30,8/40 | 26,95/40 | 67,3/100tổng hợp |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã P7340120L | — | — | 52/100tổng hợp |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã DK7340120L | 28/40 | 21/40 | — |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã K7340120L | 28/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)Mã P7340101D | — | — | 52/100tổng hợp |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)Mã K7340101D | — | — | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật cơ điện tửMã 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics) | 31,3/40 | 28,3/40 | 75,75/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điệnMã 7520201 · Kỹ thuật điện - điện tử | 30/40 | 27,36/40 | 74,1/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnMã F7520201 | 23/40 | 25,1/40 | 61,5/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã P7520201 | — | — | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã DK7520201 | 24/40 | 21/40 | — |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã K7520201 | 24/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn) | 31,2/40 | 27,59/40 | 71,1/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnMã F7520207 | 26/40 | 24,7/40 | 59/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)Mã 7520207T | — | 29,15/40 | 77/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 31,85/40 | 29,1/40 | 77,84/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7520216 | 24/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7520216 | 24/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnMã F7520216 | 26,7/40 | 25,5/40 | 66,25/100tổng hợp |
| Kỹ thuật hóa họcMã 7520301 · Kỹ thuật hóa học | 27,8/40 | 27,85/40 | 70/100tổng hợp |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnMã F7520301 | 23/40 | 25,55/40 | 66/100tổng hợp |
| Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)Mã 7520320 · Kỹ thuật môi trường | — | — | 50/100tổng hợp |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 33,3/40 | 29,58/40 | 67/100tổng hợp |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7480103 | 28/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7480103 | 28/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7480103 | 22/40 | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnMã F7480103 | 30,9/40 | 24,5/40 | 58/100tổng hợp |
| Kỹ thuật xây dựngMã 7580201 · Kỹ thuật xây dựng | 24/40 | 25,3/40 | 60,6/100tổng hợp |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7580201 | 24/40 | 20/40 | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7580201 | 24/40 | 20/40 | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnMã F7580201 | 22/40 | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã P7580201 | — | — | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã DK7580201 | 24/40 | 20/40 | — |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)Mã K7580201 | 24/40 | 20/40 | 52/100tổng hợp |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngMã 7580205 · Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 22/40 | 22,5/40 | 50/100tổng hợp |
| LuậtMã 7380101 · Luật | 33,45/40 | 31,05/40 | 66,45/100tổng hợp |
| Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7380101 | 22/40 | 26,8/40 | 60/100tổng hợp |
| Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnMã F7380101 | 31,1/40 | 27,74/40 | 60/100tổng hợp |
| Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnMã F7380101T | — | 28,71/40 | 60/100tổng hợp |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 31,2/40 | 26,78/40 | 62,5/100tổng hợp |
| MarketingMã 7340115 · Marketing | 34,25/40 | 31,24/40 | 76/100tổng hợp |
| Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7340115 | 28/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7340115 | 28/40 | 23,5/40 | 52/100tổng hợp |
| Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7340115 | 24/40 | 21/40 | 50/100tổng hợp |
| Marketing - Chương trình tiên tiếnMã F7340115 | 31,3/40 | 26,75/40 | 62,3/100tổng hợp |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)Mã 7210408 | — | — | 78,7/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 33,8/40 | 30,84/40 | 76,77/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7220201 | 25/40 | 24/40 | 52/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7220201 | 24/40 | 22/40 | 52/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiếnMã F7220201 | 30,3/40 | 25,64/40 | 66/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)Mã K7220201 | — | 23/40 | 52/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 32,5/40 | 29,9/40 | 72,3/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiếnMã F7220204 | — | 25,48/40 | 58/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)Mã K7220204 | — | — | 52/100tổng hợp |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7340408 | — | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)Mã 7340408 · Quan hệ lao động | 25/40 | 23,3/40 | 55/100tổng hợp |
| Quan hệ quốc tếMã 7310206 · Quan hệ quốc tế | — | — | 73,25/100tổng hợp |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)Mã 7810301G | 22/40 | 21/40 | 50/100tổng hợp |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)Mã 7810301 · Quản lý thể dục thể thao | 31,3/40 | 27,48/40 | 61/100tổng hợp |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7810301 | — | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)Mã 7810301T | — | — | 55/100tổng hợp |
| Quản lý xây dựngMã 7580302 · Quản lý xây dựng | 23/40 | 24,2/40 | 52/100tổng hợp |
| Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7580302 | — | 20/40 | 50/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)Mã 7340101C | — | 29,05/40 | 74,5/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)Mã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 33/40 | 29/40 | 69/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)Mã 7340101N | 32/40 | 27,45/40 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7340101 | — | — | 50/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7340101N | 22/40 | 20/40 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnMã F7340101 | 30/40 | 25,51/40 | 55/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnMã F7340101N | 27,8/40 | 25,34/40 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7340101 | — | — | 52/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7340101N | 27/40 | 23/40 | — |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7340101 | — | — | 52/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7340101N | 27/40 | 23/40 | — |
| Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)Mã DK7340101L | 28/40 | 21/40 | — |
| Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)Mã K7340101L | 28/40 | 21/40 | — |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)Mã P7340101 | — | — | 52/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)Mã DK7340101 | — | 21/40 | — |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)Mã K7340101 | 28/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)Mã P7340101E | — | — | 52/100tổng hợp |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)Mã DK7340101E | 28/40 | 21/40 | — |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)Mã K7340101E | 28/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)Mã P7340101N | — | — | 52/100tổng hợp |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)Mã DK7340101N | 28/40 | 21/40 | — |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)Mã K7340101N | 28/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực | — | — | 72,7/100tổng hợp |
| Quy hoạch vùng và đô thịMã 7580105 · Quy hoạch vùng và đô thị | 23/40 | 24,33/40 | 60/100tổng hợp |
| Tài chính - Ngân hàngMã 7340201 · Tài chính – Ngân hàng | 33/40 | 28,09/40 | 70,2/100tổng hợp |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7340201 | 26/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7340201 | 26/40 | 21/40 | 52/100tổng hợp |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7340201 | — | — | 50/100tổng hợp |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnMã F7340201 | 28,7/40 | 23/40 | 58/100tổng hợp |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)Mã 7340201Q | — | 25,15/40 | 60/100tổng hợp |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã P7340201C | — | — | 52/100tổng hợp |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã K7340201C | — | — | 52/100tổng hợp |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã DK7340201X | 26/40 | 21/40 | — |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)Mã K7340201X | 26/40 | 21/40 | — |
| Thiết kế đồ họaMã 7210403 · Thiết kế đồ họa | 31,5/40 | 30,28/40 | 75,8/100tổng hợp |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7210403 | 24/40 | 26,1/40 | 66/100tổng hợp |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiếnMã F7210403 | 31/40 | 28,8/40 | 71,4/100tổng hợp |
| Thiết kế nội thấtMã 7580108 · Thiết kế nội thất | 29,7/40 | 28,43/40 | 72,2/100tổng hợp |
| Thiết kế thời trangMã 7210404 · Thiết kế thời trang | 30,6/40 | 28,73/40 | 69,5/100tổng hợp |
| Thống kêMã 7460201 · Thống kê | 28,5/40 | 23,5/40 | 58/100tổng hợp |
| Toán ứng dụngMã 7460112 · Toán ứng dụng | 31/40 | 26,14/40 | 70,8/100tổng hợp |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành)Mã 7310630 · Việt Nam học | 34,25/40 | — | — |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaMã N7310630 | 22/40 | — | — |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)Mã 7310630Q | 33,3/40 | — | — |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng caoMã F7310630Q | 28,6/40 | — | — |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhMã D7310630Q | 24/40 | — | — |
| Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhMã FA7310630Q | 24/40 | — | — |
| Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học | 32,3/40 | 31,26/40 | 68,7/100tổng hợp |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiếnMã F7310301 | — | 27,61/40 | 60,8/100tổng hợp |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026
- Bảo hộ lao động620,68/1200
- Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Công nghệ sinh học634,26/1200
- Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh613,59/1200
- Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh613,59/1200
- Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến613,59/1200
- Công nghệ tài chính831,89/1200
- Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)623,75/1200
- Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)623,75/1200
- Công tác Xã hội776,3/1200
- Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)848,85/1200
- Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa612,71/1200
- Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)857,88/1200
- Dược học772,82/1200
- Hệ thống thông tin794,26/1200
- Kế toán823,25/1200
- Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Kế toán - Chương trình tiên tiến662,02/1200
- Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)612,9/1200
- Kế toán (song bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh); Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)612,9/1200
- Khoa học dữ liệu755,82/1200
- Khoa học máy tính821,01/1200
- Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh623,75/1200
- Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh623,75/1200
- Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến690,4/1200
- Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)623,75/1200
- Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)623,75/1200
- Khoa học môi trường600/1200
- Khoa học môi trường - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Khoa học y sinh634,26/1200
- Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)853,87/1200
- Kiến trúc852,97/1200
- Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Kiến trúc - Chương trình tiên tiến664,29/1200
- Kiến trúc đô thị739,72/1200
- Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)612,9/1200
- Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)612,9/1200
- Kinh doanh quốc tế900,71/1200
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến788,62/1200
- Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)612,9/1200
- Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)612,9/1200
- Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)612,9/1200
- Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)612,9/1200
- Kỹ thuật cơ điện tử884,62/1200
- Kỹ thuật điện862,55/1200
- Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến729,04/1200
- Kỹ thuật điện - điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)623,75/1200
- Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)623,75/1200
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông835,44/1200
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến700,61/1200
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)906/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa921,61/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh623,75/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh623,75/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến778,5/1200
- Kỹ thuật hóa học829,12/1200
- Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến786,16/1200
- Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)600/1200
- Kỹ thuật phần mềm786,65/1200
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh623,75/1200
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh623,75/1200
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến690,4/1200
- Kỹ thuật xây dựng718,81/1200
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh623,75/1200
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh623,75/1200
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến600/1200
- Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)623,75/1200
- Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)623,75/1200
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600/1200
- Luật771,54/1200
- Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa720/1200
- Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến720/1200
- Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến720/1200
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu739,53/1200
- Marketing902,53/1200
- Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Marketing - Chương trình tiên tiến713,27/1200
- Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số)927,29/1200
- Ngôn ngữ Anh911,52/1200
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh612,71/1200
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa612,71/1200
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến765,42/1200
- Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)612,71/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc863,66/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến645,2/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc)612,71/1200
- Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)622,05/1200
- Quan hệ quốc tế872,81/1200
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)600/1200
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)695,67/1200
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)622,05/1200
- Quản lý xây dựng623,75/1200
- Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)889,04/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)812,57/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến622,05/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)612,9/1200
- Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)612,9/1200
- Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)612,9/1200
- Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)612,9/1200
- Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)612,9/1200
- Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)612,9/1200
- Quản trị nhân lực862,49/1200
- Quy hoạch vùng và đô thị711,99/1200
- Tài chính - Ngân hàng824,77/1200
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh612,9/1200
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến662,02/1200
- Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)684,7/1200
- Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)612,9/1200
- Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)612,9/1200
- Thiết kế đồ họa850,77/1200
- Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa726,49/1200
- Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến805,9/1200
- Thiết kế nội thất812,69/1200
- Thiết kế thời trang772,98/1200
- Thống kê690,4/1200
- Toán ứng dụng832,78/1200
- Xã hội học807,78/1200
- Xã hội học - Chương trình tiên tiến664,53/1200
Xét học bạ · 2025
- Bảo hộ lao động24/40
- Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa24/40
- Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)24/40
- Công nghệ sinh học31,22/40
- Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh28,39/40
- Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,39/40
- Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến28,39/40
- Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)32,1/40
- Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)27,87/40
- Công tác Xã hội36,04/40
- Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)36,78/40
- Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa25,4/40
- Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)37,35/40
- Dược học34,11/40
- Kế toán33,43/40
- Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa25/40
- Kế toán - Chương trình tiên tiến27,5/40
- Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh25,9/40
- Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh25,9/40
- Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)25,9/40
- Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)25,9/40
- Khoa học máy tính36,55/40
- Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh27,87/40
- Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh27,87/40
- Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa24/40
- Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến29,7/40
- Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)25/40
- Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)25/40
- Khoa học môi trường24/40
- Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)35,14/40
- Kiến trúc32,5/40
- Kiến trúc - Chương trình tiên tiến28,2/40
- Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)25,9/40
- Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)25,9/40
- Kinh doanh quốc tế36,98/40
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh28,47/40
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh27,75/40
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến34/40
- Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)25,9/40
- Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)25,9/40
- Kỹ thuật cơ điện tử35,52/40
- Kỹ thuật điện34,68/40
- Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến29,57/40
- Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)24,45/40
- Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)24,45/40
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông35,06/40
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến29,24/40
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)35,96/40
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa35,94/40
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh27,87/40
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh27,87/40
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến30,6/40
- Kỹ thuật hóa học34,48/40
- Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến29,27/40
- Kỹ thuật phần mềm36,19/40
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh27,87/40
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh27,87/40
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa24/40
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến29,07/40
- Kỹ thuật xây dựng30/40
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh24/40
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh24/40
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến24/40
- Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)24/40
- Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)24/40
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông25,5/40
- Luật36,75/40
- Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa29,69/40
- Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến33,58/40
- Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến35,28/40
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu33,7/40
- Marketing37,11/40
- Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh28,47/40
- Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh27,75/40
- Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa25,9/40
- Marketing - Chương trình tiên tiến33,65/40
- Ngôn ngữ Anh36,85/40
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh28,18/40
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa25/40
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến30,49/40
- Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)26,5/40
- Ngôn ngữ Trung Quốc36,24/40
- Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến30,15/40
- Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa25/40
- Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)27,65/40
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)25,9/40
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)34,92/40
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa25/40
- Quản lý xây dựng28,51/40
- Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa24/40
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)35,88/40
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)35,85/40
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)34,87/40
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa25/40
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến30,66/40
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến30,13/40
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh27,5/40
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh27,5/40
- Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)25,9/40
- Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)25,9/40
- Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)25,9/40
- Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)25,9/40
- Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)25,9/40
- Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)25,9/40
- Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)25,9/40
- Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)25,9/40
- Quy hoạch vùng và đô thị28,93/40
- Tài chính - Ngân hàng35,34/40
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh25,9/40
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh25,9/40
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến27,5/40
- Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)29,55/40
- Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)25,9/40
- Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)25,9/40
- Thiết kế đồ họa34,35/40
- Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa28,05/40
- Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến32,08/40
- Thiết kế nội thất31,08/40
- Thiết kế thời trang31,89/40
- Thống kê26,5/40
- Toán ứng dụng32,52/40
- Xã hội học36,88/40
- Xã hội học - Chương trình tiên tiến32,94/40
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Bảo hộ lao động600/1200
- Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)600/1200
- Công nghệ sinh học824/1200
- Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh684/1200
- Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh684/1200
- Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến684/1200
- Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)833/1200
- Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)773/1200
- Công tác Xã hội872/1200
- Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)884/1200
- Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa644/1200
- Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)895/1200
- Dược học850/1200
- Kế toán837/1200
- Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Kế toán - Chương trình tiên tiến729/1200
- Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh640/1200
- Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh640/1200
- Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)640/1200
- Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)640/1200
- Khoa học máy tính884/1200
- Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh773/1200
- Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh773/1200
- Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến819/1200
- Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)680/1200
- Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (Cộng hòa Séc)680/1200
- Khoa học môi trường600/1200
- Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)865/1200
- Kiến trúc832/1200
- Kiến trúc - Chương trình tiên tiến673/1200
- Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)640/1200
- Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)640/1200
- Kinh doanh quốc tế893/1200
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh776/1200
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh752/1200
- Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến846/1200
- Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)640/1200
- Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)640/1200
- Kỹ thuật cơ điện tử868/1200
- Kỹ thuật điện857/1200
- Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến818/1200
- Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)640/1200
- Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)640/1200
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông861/1200
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến803/1200
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)875/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa874/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh773/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh773/1200
- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến824/1200
- Kỹ thuật hóa học853/1200
- Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến806/1200
- Kỹ thuật phần mềm878/1200
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh773/1200
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh773/1200
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến795/1200
- Kỹ thuật xây dựng821/1200
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh600/1200
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh600/1200
- Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến600/1200
- Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)600/1200
- Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)600/1200
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông703/1200
- Luật884/1200
- Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa819/1200
- Luật (Định hướng Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến839/1200
- Luật (Định hướng Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến860/1200
- Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu847/1200
- Marketing895/1200
- Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh776/1200
- Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh752/1200
- Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa640/1200
- Marketing - Chương trình tiên tiến841/1200
- Ngôn ngữ Anh890/1200
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh755/1200
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa661/1200
- Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến824/1200
- Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh)703/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc881/1200
- Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến821/1200
- Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)743/1200
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)640/1200
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)859/1200
- Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Quản lý xây dựng782/1200
- Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)875/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)875/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)859/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến810/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến807/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh729/1200
- Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh729/1200
- Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)640/1200
- Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan)640/1200
- Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)640/1200
- Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng hòa Séc)640/1200
- Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)640/1200
- Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)640/1200
- Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)640/1200
- Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)640/1200
- Quy hoạch vùng và đô thị788/1200
- Tài chính - Ngân hàng867/1200
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh640/1200
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh640/1200
- Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến729/1200
- Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)803/1200
- Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)640/1200
- Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)640/1200
- Thiết kế đồ họa865/1200
- Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa673/1200
- Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến828/1200
- Thiết kế nội thất819/1200
- Thiết kế thời trang827/1200
- Thống kê750/1200
- Toán ứng dụng836/1200
- Xã hội học886/1200
- Xã hội học - Chương trình tiên tiến836/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 20,5 triệu – 88 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Chương trình tiêu chuẩn tại TP.HCM - Nhóm 1
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2026-2027, Nhóm 1: 31,26 triệu đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành; danh sách ngành từng nhóm ở nguồn
Nguồn: Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn tại TP.HCM - Nhóm 2
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2026-2027, Nhóm 2: 36,59 triệu đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành; danh sách ngành từng nhóm ở nguồn
Nguồn: Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn tại TP.HCM - Nhóm 3 - Dược học
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2026-2027, Nhóm 3 - Dược học: 68,46 triệu đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành; danh sách ngành từng nhóm ở nguồn
Nguồn: Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2026-2027: Từ 55,6 đến 56,7 triệu đồng/năm (Xã hội học) … Từ 63 đến 64 triệu đồng/năm (Ngôn ngữ Anh); Từ 62 đến 64 triệu đồng/năm (Kinh doanh quốc tế, Marketing…)
Chưa gồm: không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh
Học phí theo lộ trình, khác nhau theo ngành (xem nguồn)
Nguồn: Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2026-2027: Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm (Ngôn ngữ Anh) … Từ 87 đến 88 triệu đồng/năm (Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh)
Học phí theo lộ trình, khác nhau theo ngành (xem nguồn)
Nguồn: Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế - giai đoạn học tại TDTU
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2026-2027: 75 triệu đồng/năm (Massey) … Từ 82 đến 83 triệu đồng/năm (Kinh doanh quốc tế - La Trobe)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh
Khác nhau theo chương trình (xem nguồn)
Nguồn: Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Phân hiệu Khánh Hòa - Nhóm 1
Trường công bố: Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, học phí trung bình năm học 2026-2027, Nhóm 1: 20,50 triệu đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành
Nguồn: Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Phân hiệu Khánh Hòa - Nhóm 2
Trường công bố: Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, học phí trung bình năm học 2026-2027, Nhóm 2: 24,00 triệu đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành
Nguồn: Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 20,5 triệu – 84 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Chương trình tiêu chuẩn tại TP.HCM - Nhóm 1
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2025-2026, Nhóm 1: 29.770.000 đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành; danh sách ngành từng nhóm ở nguồn
Nguồn: Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn tại TP.HCM - Nhóm 2
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2025-2026, Nhóm 2: 34.850.000 đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành; danh sách ngành từng nhóm ở nguồn
Nguồn: Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn tại TP.HCM - Nhóm 3 - Dược học
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2025-2026, Nhóm 3 - Dược học: 66.790.000 đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành; danh sách ngành từng nhóm ở nguồn
Nguồn: Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2025-2026: Từ 53 đến 54 triệu đồng/năm (Xã hội học) … Từ 63 đến 64 triệu đồng/năm (Ngôn ngữ Anh); Từ 62 đến 64 triệu đồng/năm (Kinh doanh quốc tế, Marketing…)
Chưa gồm: không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh
Học phí theo lộ trình, khác nhau theo ngành (xem nguồn)
Nguồn: Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại học bằng tiếng Anh
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2025-2026: Từ 78 đến 79 triệu đồng/năm (Ngôn ngữ Anh) … Từ 83 đến 84 triệu đồng/năm (Kinh doanh quốc tế, Marketing, Quản trị kinh doanh)
Học phí theo lộ trình, khác nhau theo ngành (xem nguồn)
Nguồn: Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế - giai đoạn học tại TDTU
Trường công bố: Học phí trung bình năm học 2025-2026: 75 triệu đồng/năm (Massey) … Từ 82 đến 83 triệu đồng/năm (Kinh doanh quốc tế - La Trobe; Quản trị kinh doanh - Lunghwa)
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh
Khác nhau theo chương trình (xem nguồn)
Nguồn: Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Phân hiệu Khánh Hòa - Nhóm 1
Trường công bố: Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, học phí trung bình năm học 2025-2026, Nhóm 1: 20.500.000 đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành
Nguồn: Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Phân hiệu Khánh Hòa - Nhóm 2
Trường công bố: Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa, học phí trung bình năm học 2025-2026, Nhóm 2: 24.000.000 đồng/năm
Học phí trung bình theo nhóm ngành
Nguồn: Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 9 mức theo từng chương trình, từ 20,5 triệu – 78,1 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Chương trình tiêu chuẩn tại TP.HCM - Khối ngành 1
Trường công bố: Chương trình tiêu chuẩn, học phí trung bình theo khối ngành tại TP.HCM (ĐVT: đồng/năm): Khối ngành 1 - 31.680.000
Học phí trung bình theo khối ngành; mức thực đóng tính theo số môn đăng ký. Khối ngành 1 gồm thiết kế, kỹ thuật, CNTT, xây dựng, kiến trúc, môi trường
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn tại TP.HCM - Khối ngành 2
Trường công bố: Chương trình tiêu chuẩn, học phí trung bình theo khối ngành tại TP.HCM (ĐVT: đồng/năm): Khối ngành 2 - 27.060.000
Học phí trung bình theo khối ngành; mức thực đóng tính theo số môn đăng ký. Khối ngành 2 gồm ngôn ngữ, kinh tế - kinh doanh, luật, xã hội, toán - thống kê
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn - Dược học
Trường công bố: Ngành khác | Dược học | 60.720.000 (ĐVT: đồng/năm)
Học phí trung bình theo khối ngành; mức thực đóng tính theo số môn đăng ký
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiêu chuẩn - Việt Nam học chuyên ngành Việt ngữ học và văn hóa xã hội Việt Nam
Trường công bố: Học phí ngành ngành Việt Nam học chuyên ngành Việt ngữ học và văn hóa xã hội Việt Nam: 50.160.000 đồng/năm
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Phân hiệu Khánh Hòa - Khối ngành 1
Trường công bố: Học phí trung bình theo khối ngành đào tạo tại Phân hiệu Khánh Hòa (ĐVT: đồng/năm): Khối ngành 1 - 24.000.000
Học phí trung bình theo khối ngành; mức thực đóng tính theo số môn đăng ký
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Phân hiệu Khánh Hòa - Khối ngành 2
Trường công bố: Học phí trung bình theo khối ngành đào tạo tại Phân hiệu Khánh Hòa (ĐVT: đồng/năm): Khối ngành 2 - 20.500.000
Học phí trung bình theo khối ngành; mức thực đóng tính theo số môn đăng ký
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao (học phí năm 1)
Trường công bố: Học phí năm 1 (ĐVT: đồng): Việt Nam học - chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch 43.282.000; Ngôn ngữ Anh 54.154.000
Chưa gồm: không bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh ngoại trừ ngành Ngôn ngữ Anh
Học phí năm 1 theo lộ trình, khác nhau theo ngành; các năm sau cao hơn (xem nguồn)
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình đại học bằng tiếng Anh (học phí năm 1)
Trường công bố: Học phí năm 1 (ĐVT: đồng): Việt Nam học - Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch 64.687.000; Marketing, Kinh doanh quốc tế 70.835.000
Học phí năm 1 theo lộ trình, khác nhau theo ngành; các năm sau cao hơn (xem nguồn)
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết đào tạo quốc tế - giai đoạn học tại TDTU (học phí năm 1)
Trường công bố: Học phí năm 1 (ĐVT: đồng): Kế toán (song bằng 3+1) 67.208.000; Quản trị kinh doanh (đơn bằng 2+2) - Emlyon 78.100.000
Chưa gồm: chưa bao gồm học phí kỹ năng tiếng Anh
Học phí năm 1 theo lộ trình, khác nhau theo chương trình
Nguồn: Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Phụ lục 1 - Điểm trúng tuyển trình độ đại học năm 2026 - Phương thức 1 (Cơ sở TP.HCM) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Phụ lục 2 - Điểm trúng tuyển trình độ đại học năm 2026 - Phương thức 2 (Cơ sở TP.HCM) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Phụ lục 1 - Điểm trúng tuyển trình độ đại học năm 2026 - Phương thức 1 (Phân hiệu Khánh Hòa) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Phụ lục 2 - Điểm trúng tuyển trình độ đại học năm 2026 - Phương thức 2 (Phân hiệu Khánh Hòa) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm trúng tuyển trình độ đại học năm 2025 (Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Tôn Đức Thắng), kèm thông báo điểm trúng tuyển và thủ tục nhập học 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo điểm trúng tuyển đại học và thủ tục nhập học năm 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Học phí - học bổng 2024 (trang tuyển sinh TDTU) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Học phí - học bổng 2025 (trang tuyển sinh TDTU) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Học phí - học bổng 2026 (trang tuyển sinh TDTU) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn