Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Điểm chuẩn 24 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
Đà Nẵng · mã trường DDF · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học | 20,88 | 18,25 | 19,71tổng hợp |
| Hàn Quốc họcMã 7310614 · Hàn Quốc học | 22,38 | 20,05 | 21,19tổng hợp |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 23,58 | 20,35 | 21,54tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220201A · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | — | 21,64tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220201C · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | — | 24,39tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220201B · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | — | 23,62tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh (Hai năm đầu đào tạo tại Kontum)Mã 7220201KT · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 17,13 | 18,95 | 19,53tổng hợp |
| Ngôn ngữ Hàn QuốcMã 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25,07 | 21,65 | 22,87tổng hợp |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220210A · ngành 7220210 · Ngôn ngữ Hàn Quốc | — | — | 22,43tổng hợp |
| Ngôn ngữ NgaMã 7220202 · Ngôn ngữ Nga | 18,38 | 17,25 | 17,85tổng hợp |
| Ngôn ngữ NhậtMã 7220209 · Ngôn ngữ Nhật | 22,6 | 20,35 | 21,96tổng hợp |
| Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220209A · ngành 7220209 · Ngôn ngữ Nhật | — | — | 20,21tổng hợp |
| Ngôn ngữ PhápMã 7220203 · Ngôn ngữ Pháp | 21,09 | 18,3 | 19,37tổng hợp |
| Ngôn ngữ Thái LanMã 7220214 | 22,09 | 19,3 | 19,31tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,11 | 23,65 | 24,07tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)Mã 7220204A · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | — | — | 23,6tổng hợp |
| Nhật Bản họcMã 7310613 · Nhật Bản học | — | 18,35 | 20,14tổng hợp |
| Quan hệ quốc tếMã 7310206 · Quan hệ quốc tế | — | 21,25 | 21,6tổng hợp |
| Quốc tế họcMã 7310601 · Quốc tế học | 22,05 | 18,75 | 20,84tổng hợp |
| Sư phạm tiếng AnhMã 7140231 · Sư phạm Tiếng Anh | 27,24 | 27,1 | 26,15tổng hợp |
| Sư phạm tiếng Hàn QuốcMã 7140237 · Sư phạm Tiếng Hàn Quốc | — | — | 23,24tổng hợp |
| Sư phạm tiếng PhápMã 7140233 · Sư phạm Tiếng Pháp | 23,07 | 21,45 | 22,37tổng hợp |
| Sư phạm tiếng Trung QuốcMã 7140234 · Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26,09 | 27,25 | 24,96tổng hợp |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt NamMã 7220101 · Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | — | — | 17,34tổng hợp |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Nhóm 1: chương trình truyền thống (Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Thái Lan, Đông phương học, Quan hệ quốc tế, Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam)
Trường công bố: a. Nhóm 1: các chương trình đào tạo truyền thống (Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, ...): 24.800.000 đồng/năm học
Dự kiến; năm học sau tăng không quá 15%; khối ngành I (sư phạm) đăng ký hưởng NĐ 116 thì không phải nộp học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 (dự kiến mức thu năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm 2: các chương trình truyền thống còn lại
Trường công bố: b. Nhóm 2: các chương trình đào tạo truyền thống còn lại: 26.700.000đồng/năm học
Dự kiến; năm học sau tăng không quá 15%; khối ngành I (sư phạm) đăng ký hưởng NĐ 116 thì không phải nộp học phí
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 (dự kiến mức thu năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm 3: chương trình hợp tác doanh nghiệp
Trường công bố: c. Nhóm 3: các chương trình đào tạo hợp tác doanh nghiệp: 26.700.000đồng/ năm học
Dự kiến; năm học sau tăng không quá 15%; khối ngành I (sư phạm) đăng ký hưởng NĐ 116 thì không phải nộp học phí; năm thứ 4 (2029-2030) mức thu cao hơn nhóm 2
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 (dự kiến mức thu năm học 2026-2027) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Chương trình truyền thống chưa kiểm định chất lượng (Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam; Ngôn ngữ Thái Lan; Hàn Quốc học; Nhật Bản học; Quan hệ quốc tế)
Trường công bố: a. Nhóm các chương trình đào tạo truyền thống chưa kiểm định chất lượng (...): 16.900.000 đồng
Mức năm học 2025-2026; lộ trình trần 2026-2027 là 19.100.000 đồng/năm học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình truyền thống đã kiểm định chất lượng (các ngành còn lại)
Trường công bố: b. Nhóm các chương trình đào tạo truyền thống đã kiểm định chất lượng, mức thu theo ĐMKT-KT của Trường ĐHNN, ĐHĐN các ngành đào tạo còn lại: 19.500.000đồng
Mức năm học 2025-2026; lộ trình trần 2026-2027 là 22.500.000 đồng/năm học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Khối ngành I
Trường công bố: Mức học phí năm học 2024-2025: + Khối ngành I: 14.100.000 đồng
Lộ trình đồng/năm học: 2025-2026 là 15.900.000; 2026-2027 là 17.900.000
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ trang tuyển sinh của trường) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khối ngành VII
Trường công bố: Mức học phí năm học 2024-2025: + Khối ngành VII: 15.000.000 đồng
Lộ trình đồng/năm học: 2025-2026 là 16.900.000; 2026-2027 là 19.100.000
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ trang tuyển sinh của trường) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT 2024 vào các trường thành viên (bảng DDF), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả kỳ thi THPT năm 2025 vào các cơ sở đào tạo (bảng DDF), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đại học Đà Nẵng công bố điểm chuẩn vào các cơ sở đào tạo năm 2026 (bảng DDF, có cột phương thức), đăng trên Cổng TTĐT Chính phủ · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024, mục 1.10 (liên kết từ trang tuyển sinh của trường) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2025, mục 10.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2026, mục 10.1 (dự kiến mức thu năm học 2026-2027) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn