Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 54 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường QSX · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Báo chíMã 7320101 · Báo chí | 28,8C0026,7D0127,4D14 | 28,55C0024,3D0124,55D14 | 84,9/100tổng hợp |
| Báo chí_Chuẩn quốc tếMã 7320101QT | — | — | 80,7/100tổng hợp |
| Báo chí_Chuẩn quốc tếMã 7320101_CLC · ngành 7320101 · Báo chí | 27,73C0026,35D0127,1D14 | 27C0022,9D0124,5D14 | — |
| Công tác xã hộiMã 7760101 · Công tác xã hội | 27,15C0024,49D0124,9D1425,3D15 | 26,4C0022,4D0123,6D14, D15 | 77,65/100tổng hợp |
| Địa lý họcMã 7310501 · Địa lý học | 22A0127,32C0024D0125,32D15 | 22,3A0127,13C0022D0125D15 | 78,5/100tổng hợp |
| Đô thị họcMã 7580112 · Đô thị học | 22A0126,3C0023,5D0124,19D14 | 21,9A0125,55C0021D0121,1D14 | 74,1/100tổng hợp |
| Đông phương họcMã 7310608 · Đông phương học | 24,57D0124,3D0425,45D14 | 21,9D0122,7D0422,3D1422,5D15 | 74,7/100tổng hợp |
| Giáo dục họcMã 7140101 · Giáo dục học | 24B0026,6C0023,9C0124,5D01 | 23B0026,3C0023,95C0122,2D01 | 76,2/100tổng hợp |
| Hán NômMã 7220104 · Hán Nôm | — | — | 73,5/100tổng hợp |
| Hàn quốc họcMã 7310614 · Hàn Quốc học | 25,3D0125,9D1425DD225DH5 | 22,25D01, D1421,9DD2, DH5 | 77/100tổng hợp |
| Kinh doanh thương mại Hàn QuốcMã 73106A1 | 26,36D0126,96D1424DD224DH5 | 22,2D0123D1422,5DD2, DH5 | 76,9/100tổng hợp |
| Lịch sửMã 7229010 · Lịch sử | 28,1C0025D0125D1526,14D14 | 27,2C0022,2D0124,6D1423,9D15 | 80,3/100tổng hợp |
| Lưu trữ họcMã 7320303 · Lưu trữ học | 26,98C0024,4D0124,5D1424,85D15 | 26,3C0022D0122,6D1423,1D15 | 75,2/100tổng hợp |
| Nghệ thuật họcMã 7210213 | 28,15C0025,8D0126,75D14 | 27,6C0023,9D0124,5D14 | 83,5/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ AnhMã 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 26,27 | 23,65 | 83,1/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh (Liên kết 2+2)Mã 7220201LK | — | — | 71,4/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh 2+2Mã 7220201_LKH · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | — | 21,5D0122,1D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếMã 7220201QT | — | — | 80,1/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tếMã 7220201_CLC · ngành 7220201 · Ngôn ngữ Anh | 25,68 | 23,3 | — |
| Ngôn ngữ ĐứcMã 7220205 · Ngôn ngữ Đức | 25,33D0123,7D05 | 22,6D0123D0525,5D14 | 78,7/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếMã 7220205QT | — | — | 72/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tếMã 7220205_CLC · ngành 7220205 · Ngôn ngữ Đức | 24,15D0122,9D05 | 21,3D0122,3D0521,2D14 | — |
| Ngôn ngữ họcMã 7229020 · Ngôn ngữ học | 27,1C0024,8D0125,6D14 | 26,6C0022,2D0124D14 | 74/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ ItaliaMã 7220208 · Ngôn ngữ Italia | 22,8D0122,2D0322,2D05 | 20,1D0120,3D03, D05, D14 | 71,6/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ NgaMã 7220202 · Ngôn ngữ Nga | 22,95D0122,5D02 | 20D0120,5D0221D14 | 77/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ PhápMã 7220203 · Ngôn ngữ Pháp | 24,4D0123,7D03 | 21D01, D1422D03 | 73,7/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Tây Ban NhaMã 7220206 · Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 24,48D0122,5D0322,5D05 | 21,6D01, D0521,7D0321,1D14 | 75,1/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMã 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,78D0125,3D04 | 23,29D0125,3D0423,3D14 | 81,5/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Liên kết 2+2)Mã 7220204LK | — | — | 75,5/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung Quốc 2+2Mã 7220204_LKT · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | — | 22,2D0122,1D0422,7D14, D15 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếMã 7220204QT | — | — | 78,1/100tổng hợp |
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tếMã 7220204_CLC · ngành 7220204 · Ngôn ngữ Trung Quốc | 25,08D0124,5D04 | 22,5D01, D1422,3D04 | — |
| Nhân họcMã 7310302 · Nhân học | 27,1C0025,05D0125,51D1425,58D15 | 26,2C0022,4D0122,7D1423,1D15 | 75,3/100tổng hợp |
| Nhật Bản họcMã 7310613 · Nhật Bản học | 25,3D0125D0625D6326D14 | 22,2D0121,9D0622,4D1422,9D63 | 76,3/100tổng hợp |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tếMã 7310613QT | — | — | 73/100tổng hợp |
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tếMã 7310613_CLC · ngành 7310613 · Nhật Bản học | 23,3D0123,1D0624,3D1423,2D63 | 20,5D01, D1421D06, D63 | — |
| Quan hệ công chúngMã 7320108 · Quan hệ công chúng | — | — | 85,5/100tổng hợp |
| Quan hệ quốc tếMã 7310206 · Quan hệ quốc tế | 26,45D0127,15D14 | 23,5D0124,2D14 | 82,6/100tổng hợp |
| Quan hệ quốc tế (Liên kết 2+2)Mã 7310206LK | — | — | 70/100tổng hợp |
| Quan hệ quốc tế 2+2Mã 7310206_LKD · ngành 7310206 · Quan hệ quốc tế | — | 22 | — |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếMã 7310206QT | — | — | 80,8/100tổng hợp |
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tếMã 7310206_CLC · ngành 7310206 · Quan hệ quốc tế | 25,8D0126,4D14 | 23,45D0124,1D14 | — |
| Quản lý giáo dụcMã 7140114 · Quản lý giáo dục | 24A0126,9C0024,4D0124,7D14 | 24,4A0126,8C0022,6D0123,6D14 | 79/100tổng hợp |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnMã 7580109 | — | — | 70/100tổng hợp |
| Quản lý thông tinMã 7320205 · Quản lý thông tin | 24,4A0127,7C0024,98D0125,48D14 | 23,8A0126,7C0022,4D0122,6D14 | 79,5/100tổng hợp |
| Quản trị chất lượng giáo dụcMã 7140107 | — | 23,2C0321,4D0122,6D14, D15 | 78,5/100tổng hợp |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 28,33C0025,8D0126,47D1426,75D15 | 27,65C0023,4D0124,1D1424,35D15 | 82/100tổng hợp |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếMã 7810103QT | — | — | 76,9/100tổng hợp |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tếMã 7810103_CLC · ngành 7810103 · Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27C0025,1D0125,6D1425,7D15 | 26,4C0022,4D0123,3D1424,4D15 | — |
| Quản trị nhân lựcMã 7340404 · Quản trị nhân lực | — | — | 80,35/100tổng hợp |
| Quản trị văn phòngMã 7340406 · Quản trị văn phòng | 27,7C0025,1D0125,8D14 | 27,2C0022,8D0123,8D14, D15 | 78,8/100tổng hợp |
| Quốc tế họcMã 7310601 · Quốc tế học | 25,75D0125,9D0927D1427D15 | 23,3D0124D09, D14, D15 | 79,5/100tổng hợp |
| Tâm lý họcMã 7310401 · Tâm lý học | 25,9B0028,3C0026,4D0127,1D14 | 25,3B0027,75C0024,4D0124,95D14 | 87/100tổng hợp |
| Tâm lý học giáo dụcMã 7310403 · Tâm lý học giáo dục | 24,2B0024,2B0825,9D0126,8D14 | 23,6B0022,3B0822,8D0123,5D14 | 79,5/100tổng hợp |
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tếMã 7310401QT | — | — | 84,6/100tổng hợp |
| Thông tin thư việnMã 7320201 · Thông tin – Thư viện | 23A0126,6C0023,3D0124,1D14 | 22A0125,9C0021,6D0122,25D14 | 74,5/100tổng hợp |
| Tôn giáo họcMã 7229009 · Tôn giáo học | 26C0022,8D0123,6D14 | 25,9C0020,9D0121,85D14 | 70/100tổng hợp |
| Triết họcMã 7229001 · Triết học | 22,5A0126,8C0024,5D0124,7D14 | 22,9A01, D1426,9C0021,9D01 | 76,5/100tổng hợp |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí (Liên kết 2+2)Mã 7320101LK | — | — | 70/100tổng hợp |
| Truyền thông chuyên ngành báo chí 2+2Mã 7320101_LKD · ngành 7320101 · Báo chí | — | 22,5A01, D0123,1D14, D15 | — |
| Truyền thông đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | 27,1D0127,87D1427,8D15 | 25,3D0126,1D14, D15 | 88,8/100tổng hợp |
| Văn hoá họcMã 7229040 · Văn hóa học | 28,2C0025,8D0126,27D1426,6D15 | 27,35C0023,1D0124,15D1424,3D15 | 80,9/100tổng hợp |
| Văn họcMã 7229030 · Văn học | 27,7C0025,7D0126,18D14 | 26,92C0023,15D0124,6D14 | 81/100tổng hợp |
| Việt Nam họcMã 7310630 · Việt Nam học | 27,7C0025D0125,5D1425,7D15 | 27,2C0022D0123,4D1423,5D15 | 76,6/100tổng hợp |
| Xã hội họcMã 7310301 · Xã hội học | 24A0027,95C0025,65D0126,35D14 | 23,9A0026,9C0023,1D0123,4D14 | 77,9/100tổng hợp |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Chương trình chuẩn — Nhóm 1 (Triết học, Tôn giáo học, Lịch sử, Địa lý học, Thông tin - Thư viện, Lưu trữ học, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Nga, Tâm lý học giáo dục, Quản lý giáo dục, Đô thị học, Giáo dục học, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hóa học)
Trường công bố: Nhóm 1: Mức học phí trung bình/năm học 16.000.000 - 22.000.000 đồng/năm
Mức trung bình/năm dự kiến, trường ghi chỉ mang tính tham khảo; học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Nhóm 2 (Xã hội học, Nhân học, Đông phương học, Việt Nam học, Quản trị văn phòng, Công tác xã hội, Quản lý thông tin, Nghệ thuật học, Quốc tế học, Quản lý chất lượng giáo dục, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức, Tâm lý học)
Trường công bố: Nhóm 2: Mức học phí trung bình/năm học 23.000.000 - 33.000.000 đồng/năm
Mức trung bình/năm dự kiến, trường ghi chỉ mang tính tham khảo; học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Nhóm 3 (Báo chí, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Kinh doanh thương mại Hàn Quốc)
Trường công bố: Nhóm 3: Mức học phí trung bình/năm học 28.000.000 - 37.000.000 đồng/năm
Mức trung bình/năm dự kiến, trường ghi chỉ mang tính tham khảo; học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn quốc tế
Trường công bố: Đối với chương trình đào tạo chuẩn quốc tế, học phí trung bình/năm học dự kiến ... là từ 54.000.000 - 66.000.000 đồng/năm.
Mức trung bình/năm dự kiến, trường ghi chỉ mang tính tham khảo; học phí thực tế theo số tín chỉ đăng ký
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Chương trình chuẩn — Nhóm 1 (Tôn giáo học; Triết học; Địa lý học; Lịch sử; Thông tin - thư viện; Lưu trữ học; Ngôn ngữ Tây Ban Nha; Ngôn ngữ Italia; Ngôn ngữ Nga)
Trường công bố: Nhóm 1: Đơn giá học phí/tín chỉ 459.000 đ; Học phí trung bình/năm học 16.652.000 đ
Học phí tính theo tín chỉ; có thể điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Nhóm 2 (Xã hội học; Ngôn ngữ học; Nghệ thuật học; Văn hóa học; Quản lý thông tin; Việt Nam học (người Việt Nam); Nhân học; Quản trị văn phòng; Công tác xã hội; Quốc tế học; Đô thị học; Quản lý giáo dục; Văn học; Tâm lý học giáo dục; Giáo dục học; Đông phương học; Ngôn ngữ Đức; Ngôn ngữ Pháp)
Trường công bố: Nhóm 2: Đơn giá học phí/tín chỉ 663.000 đ; Học phí trung bình/năm học 24.255.000 đ
Học phí tính theo tín chỉ; có thể điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Nhóm 3 (Tâm lý học; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí; Quan hệ quốc tế; Nhật Bản học; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc; Hàn Quốc học; Kinh doanh thương mại Hàn Quốc)
Trường công bố: Nhóm 3: Đơn giá học phí/tín chỉ 756.000 đ; Học phí trung bình/năm học 29.843.000 đ
Học phí tính theo tín chỉ; có thể điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Việt Nam học (đối tượng người nước ngoài)
Trường công bố: Ngành Việt Nam học (đối tượng người nước ngoài): 2.360.000 đ/tín chỉ; học phí trung bình/năm học 72.600.000 đ
Học phí tính theo tín chỉ; có thể điều chỉnh hàng năm nhưng không vượt quá 15% so với năm trước
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn quốc tế
Trường công bố: Khóa tuyển sinh năm 2025: Mức học phí/năm học 60.000.000; Đơn giá học phí/tín chỉ tương đương 1.950.000
Chưa gồm: không bao gồm những học phần mà sinh viên đăng ký học lại, học cải thiện, học ngoài chương trình đào tạo và học vượt quá số tín chỉ tự chọn được quy định trong chương trình đào tạo
Mức học phí không tăng và ổn định trong suốt khóa học
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình, từ 14,3 triệu – 66 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn — Triết học, Tôn giáo học, Lịch sử, Địa lý học, Thông tin - Thư viện, Lưu trữ học
Trường công bố: mức học phí 14.300.000 đồng/năm học
Học phí thu theo khoá 4 năm học, tương đương 8 học kỳ
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Giáo dục học, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hoá học, Xã hội học, Nhân học, Đông phương học, Quản trị văn phòng, Công tác xã hội, Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục, Đô thị học, Quản lý thông tin, Việt Nam học (người Việt Nam)
Trường công bố: mức học phí 21.780.000 đồng/năm học
Học phí thu theo khoá 4 năm học, tương đương 8 học kỳ
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Quan hệ quốc tế, Tâm lý học, Báo chí, Truyền thông đa phương tiện
Trường công bố: mức học phí 24.200.000 đồng/năm học
Học phí thu theo khoá 4 năm học, tương đương 8 học kỳ
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Trường công bố: mức học phí 17.160.000 đồng/năm học
Học phí thu theo khoá 4 năm học, tương đương 8 học kỳ
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức
Trường công bố: mức học phí 26.070.000 đồng/năm học
Học phí thu theo khoá 4 năm học, tương đương 8 học kỳ
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn — Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Trường công bố: mức học phí 29.040.000 đồng/năm học
Học phí thu theo khoá 4 năm học, tương đương 8 học kỳ
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Việt Nam học (dành cho đối tượng người nước ngoài)
Trường công bố: mức học phí 66.000.000 đồng/năm học
Học phí thu theo khoá 4 năm học, tương đương 8 học kỳ
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chất lượng cao (Quan hệ quốc tế, Báo chí, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Ngôn ngữ Đức, Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành)
Trường công bố: mức học phí 60.000.000 đồng/năm học
Học phí thu theo khoá 4 năm học, tương đương 8 học kỳ
Nguồn: Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG-HCM công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026 (ảnh bảng điểm chuẩn, 10/08/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm chuẩn Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG TPHCM 2025 — bảng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT (Cổng TTĐT Chính phủ đăng lại thông báo ngày 22/8/2025 của Hội đồng tuyển sinh) · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- ĐIỂM CHUẨN Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG TPHCM năm 2024 — ảnh bảng điểm Phương thức 3 (100) trường công bố 18/08/2024, Cổng TTĐT Chính phủ đăng lại · cổng của Bộ / Chính phủ · đọc ngày 2/10/2026
- Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2026-2027 (13/06/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2025, hình thức đào tạo chính quy — mục 10.2 Thông tin về học phí · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Mức học phí chương trình đào tạo đại học chính quy tập trung khóa tuyển sinh năm học 2024-2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn