Điểm chuẩn Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 39 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường QST · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Công nghệ bán dẫnMã 74401a1 | — | — | 27,34tổng hợp |
| Công nghệ giáo dụcMã 7140103 · Công nghệ giáo dục | — | 24,25A0022,88A0123,13B0024,25C0122,5D0122,5D07 | 23,89tổng hợp |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)Mã 7510401_DKD · ngành 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 25 | 25,22A0024,22B0025,08C0123,61D07 | 24,9tổng hợp |
| Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 19 | 21,5A0020,25A0120,25B0022C0119,56D07 | 23,1tổng hợp |
| Công nghệ Sinh họcMã 7420201 · Công nghệ sinh học | 24,9 | 24,72A0023,72B0022,86D01 | 24,75tổng hợp |
| Công nghệ Sinh học (CT TCTA)Mã 7420201_DKD · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học | 24,9 | 24,3A0023,15B0022,55D01 | 24,1tổng hợp |
| Công nghệ thông tin (CT TCTA)Mã 7480201_DKD · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin | 26 | 25,87A0024,62A0124,99B0024,37D07 | 24,7tổng hợp |
| Công nghệ Vật liệuMã 7510402 · Công nghệ vật liệu | 24 | 25,07A0023,82A0124,07B0024,86C0123,54D07 | 25,58tổng hợp |
| Công nghệ Vật liệu (CT TCTA)Mã 7510402_DKD · ngành 7510402 · Công nghệ vật liệu | — | — | 24,5tổng hợp |
| Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT TCTA)Mã 7440107_DKD · ngành 7440107 | — | — | 24,86tổng hợp |
| Hải dương họcMã 7440228 · Hải dương học | 20 | 22,4A0021,15A0122,65C01 | 23,92tổng hợp |
| Hải dương học (CT TCTA)Mã 7440228_DKD · ngành 7440228 · Hải dương học | — | — | 21,69tổng hợp |
| Hoá họcMã 7440112 · Hóa học | 25,42 | 26,18A0025,37B0025,87C0124,68D07 | 26,15tổng hợp |
| Hóa học (CT TCTA)Mã 7440112_DKD · ngành 7440112 · Hóa học | 24,65 | 24,25A0023,13B0024,25C0122,5D07 | 24,89tổng hợp |
| Khoa học Dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 26,85 | — | — |
| Khoa học dữ liệu (CT TCTA)Mã 7460108_DKD · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu | — | — | 27,48tổng hợp |
| Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)Mã 7480101_TT · ngành 7480101 · Khoa học máy tính | 28,5 | 29,92A0029,81A0129,81B0029,56D07 | 29,32tổng hợp |
| Khoa học Môi trườngMã 7440301 · Khoa học môi trường | 19 | 21,2A0020,06A0119,95B0021,81C0119,39D07 | 23,1tổng hợp |
| Khoa học Môi trường (CT TCTA)Mã 7440301_DKD · ngành 7440301 · Khoa học môi trường | 18,5 | 19A0018A0117,6B0020C0117D07 | 21,5tổng hợp |
| Khoa học Vật liệuMã 7440122 · Khoa học vật liệu | 22,3 | 24,1A0022,65A0123,05B0024,1C0122,35D07 | 25,3tổng hợp |
| Khoa học Vật liệu (CT TCTA)Mã 7440122_DKD · ngành 7440122 · Khoa học vật liệu | 22,3 | 23,2A0021,85A0122,1B0023,35C0121,35D07 | 24,25tổng hợp |
| Kỹ thuật địa chấtMã 7520501 · Kỹ thuật địa chất | 19,5 | 22,7A0021,45A0121,45B0022,95C0121,15D0120,9D07 | 23,85tổng hợp |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thôngMã 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn) | — | 26,6A0025,35A0126,15C0125,1D07 | 26,55tổng hợp |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)Mã 7520207_DKD · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn) | 25,4 | 25,7A0024,45A0125,5C0124,15D07 | 25,6tổng hợp |
| Kỹ thuật hạt nhânMã 7520402 · Kỹ thuật hạt nhân | 23,6 | 25,95A0024,7A0125,7C01 | 26,21tổng hợp |
| Nhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60)Mã 7440201_NN | 19,5 | 22,3A0021,05A0121,19B0022,55C0120,71D0120,46D07 | 22,6tổng hợp |
| Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40)Mã 7460108_NN | — | 28,5A0027,92A0127,92B0027,17D0127,67D07 | 27,63tổng hợp |
| Nhóm ngành Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, Thiết kế vi mạchMã 7520207_NN | 25,9 | — | — |
| Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ Thông tinMã 7480201_NN | 26,75 | — | — |
| Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)Mã 7480201_NN | — | 27,27A0026,27A0126,66B0026,16D07 | 26,3tổng hợp |
| Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)Mã 7460101_NN | 25,55 | 26,61A0025,36A0125,66B0024,66D0125,11D07 | 26,28tổng hợp |
| Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)Mã 7440102_NN | 25,1 | 26,75A0025,5A0126,25C01 | 25,88tổng hợp |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 22 | 22A0020,75A0120,75B0022,25C0120,25D07 | 22,3tổng hợp |
| Sinh họcMã 7420101 · Sinh học | 23,5 | 22,1A0020,96B0020,57D01 | 23,5tổng hợp |
| Sinh học (CT TCTA)Mã 7420101_DKD · ngành 7420101 · Sinh học | 23,5 | 21,5A0020,25B0020,06D01 | 22,6tổng hợp |
| Thiết kế vi mạchMã 75202a1 | — | 28,27A0027,61A0127,77C0127,36D07 | 27,93tổng hợp |
| Toán tin (CT TCTA)Mã 7460117_DKD · ngành 7460117 · Toán tin | — | — | 25,52tổng hợp |
| Toán ứng dụng (CT TCTA)Mã 7460112_DKD · ngành 7460112 · Toán ứng dụng | — | — | 25,7tổng hợp |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | 27,7 | 29,39A0029,1A0129,1B0028,85D07 | 28,68tổng hợp |
| Vật lý học (CT TCTA)Mã 7440102_DKD · ngành 7440102 · Vật lý học | 23 | 24,4A0023,1A0124,4C01 | 24,3tổng hợp |
| Vật lý y khoaMã 7520403 | 24,6 | 26,13A0024,88A0125,84C01 | 26tổng hợp |
| Vật lý y khoa (CT TCTA)Mã 7520403_DKD · ngành 7520403 | — | — | 24,8tổng hợp |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Công nghệ giáo dục797/1200
- Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)842/1200
- Công nghệ Kỹ thuật Môi trường673/1200
- Công nghệ Sinh học817/1200
- Công nghệ Sinh học (CT TCTA)800/1200
- Công nghệ thông tin (CT TCTA)906/1200
- Công nghệ Vật liệu832/1200
- Hải dương học711/1200
- Hoá học886/1200
- Hóa học (CT TCTA)797/1200
- Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)1136/1200
- Khoa học Môi trường658/1200
- Khoa học Môi trường (CT TCTA)573/1200
- Khoa học Vật liệu790/1200
- Khoa học Vật liệu (CT TCTA)742/1200
- Kỹ thuật địa chất723/1200
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông910/1200
- Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)864/1200
- Kỹ thuật hạt nhân876/1200
- Nhóm ngành Địa chất học (CT: 44), Kinh tế đất đai (CT: 60)707/1200
- Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT: 40), Thống kê (CT:40)1019/1200
- Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính)972/1200
- Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)910/1200
- Nhóm ngành Vật lý học (CT: 145), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)917/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường693/1200
- Sinh học696/1200
- Sinh học (CT TCTA)673/1200
- Thiết kế vi mạch1002/1200
- Trí tuệ nhân tạo1092/1200
- Vật lý học (CT TCTA)804/1200
- Vật lý y khoa882/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 44 mức theo từng chương trình, từ 32,6 triệu – 70 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Sinh học
Trường công bố: Sinh học — Học phí năm 2026-2027: 38,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán tin
Trường công bố: Toán tin — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 54,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 50,800,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Sinh học
Trường công bố: Công nghệ Sinh học — Học phí năm 2026-2027: 38,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học dữ liệu
Trường công bố: Khoa học dữ liệu — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ Sinh học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 54,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 50,800,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học
Trường công bố: Vật lý học — Học phí năm 2026-2027: 32,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thống kê
Trường công bố: Thống kê — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 50,800,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)
Trường công bố: Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) — Học phí năm 2026-2027: 70,000,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học
Trường công bố: Công nghệ Vật lý điện tử và tin học — Học phí năm 2026-2027: 38,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 49,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 50,800,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)
Trường công bố: Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ bán dẫn
Trường công bố: Công nghệ bán dẫn — Học phí năm 2026-2027: 38,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hoá học
Trường công bố: Hoá học — Học phí năm 2026-2027: 38,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 59,800,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 58,900,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Vật liệu
Trường công bố: Công nghệ Vật liệu — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Vật liệu
Trường công bố: Khoa học Vật liệu — Học phí năm 2026-2027: 38,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 54,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 54,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường — Học phí năm 2026-2027: 32,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa chất học
Trường công bố: Địa chất học — Học phí năm 2026-2027: 32,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
Trường công bố: Kỹ thuật điện tử – viễn thông — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh tế đất đai
Trường công bố: Kinh tế đất đai — Học phí năm 2026-2027: 38,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế vi mạch
Trường công bố: Thiết kế vi mạch — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hải dương học
Trường công bố: Hải dương học — Học phí năm 2026-2027: 32,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 49,000,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 45,000,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hạt nhân
Trường công bố: Kỹ thuật hạt nhân — Học phí năm 2026-2027: 32,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Môi trường
Trường công bố: Khoa học Môi trường — Học phí năm 2026-2027: 32,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý y khoa
Trường công bố: Vật lý y khoa — Học phí năm 2026-2027: 37,000,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Khoa học Môi trường (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 54,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 50,800,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học
Trường công bố: Toán học — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật địa chất
Trường công bố: Kỹ thuật địa chất — Học phí năm 2026-2027: 32,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán ứng dụng
Trường công bố: Toán ứng dụng — Học phí năm 2026-2027: 40,500,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: Quản lý tài nguyên và môi trường — Học phí năm 2026-2027: 32,600,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) — Học phí năm 2026-2027: 50,800,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ giáo dục
Trường công bố: Công nghệ giáo dục — Học phí năm 2026-2027: 35,800,000
Nguồn: Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Trường công bố 37 mức theo từng chương trình, từ 28,4 triệu – 67 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Sinh học
Trường công bố: Sinh học — 2025 - 2026 (Năm 1): 34.200.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học (CT TCTA)
Trường công bố: Sinh học (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 50.800.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Sinh học
Trường công bố: Công nghệ Sinh học — 2025 - 2026 (Năm 1): 34.200.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Sinh học (CT TCTA)
Trường công bố: Công nghệ Sinh học (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 50.800.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học
Trường công bố: Vật lý học — 2025 - 2026 (Năm 1): 28.400.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ vật lý điện tử và tin học
Trường công bố: Công nghệ vật lý điện tử và tin học — 2025 - 2026 (Năm 1): 34.200.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ bán dẫn
Trường công bố: Công nghệ bán dẫn — 2025 - 2026 (Năm 1): 34.200.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (CT TCTA)
Trường công bố: Vật lý học (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 46.000.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học
Trường công bố: Hóa học — 2025 - 2026 (Năm 1): 34.200.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (CT TCTA)
Trường công bố: Hóa học (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 54.600.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Vật liệu
Trường công bố: Khoa học Vật liệu — 2025 - 2026 (Năm 1): 34.200.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Vật liệu (CT TCTA)
Trường công bố: Khoa học Vật liệu (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 50.800.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa chất học
Trường công bố: Địa chất học — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1; cùng bảng ghi năm 2 (2026-2027) là 32.600.000, thấp hơn năm 1 — có thể bảng in nhầm
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kinh tế đất đai
Trường công bố: Kinh tế đất đai — 2025 - 2026 (Năm 1): 34.200.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hải dương học
Trường công bố: Hải dương học — 2025 - 2026 (Năm 1): 28.400.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Môi trường
Trường công bố: Khoa học Môi trường — 2025 - 2026 (Năm 1): 28.400.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Môi trường (CT TCTA)
Trường công bố: Khoa học Môi trường (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 50.800.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học
Trường công bố: Toán học — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán ứng dụng
Trường công bố: Toán ứng dụng — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán tin
Trường công bố: Toán tin — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Dữ liệu
Trường công bố: Khoa học Dữ liệu — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thống kê
Trường công bố: Thống kê — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
Trường công bố: Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) — 2025 - 2026 (Năm 1): 67.000.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (CT TCTA)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 50.000.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (ngành Công nghệ thông tin; ngành Kỹ thuật phần mềm; ngành Hệ thống thông tin; ngành Khoa học máy tính)
Trường công bố: Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (ngành Công nghệ thông tin; ngành Kỹ thuật phần mềm; ngành Hệ thống thông tin; ngành Khoa học máy tính) — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 55.400.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Vật liệu
Trường công bố: Công nghệ Vật liệu — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường — 2025 - 2026 (Năm 1): 28.400.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Trường công bố: Kỹ thuật điện tử - viễn thông — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế vi mạch
Trường công bố: Thiết kế vi mạch — 2025 - 2026 (Năm 1): 35.500.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA)
Trường công bố: Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT TCTA) — 2025 - 2026 (Năm 1): 44.600.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hạt nhân
Trường công bố: Kỹ thuật hạt nhân — 2025 - 2026 (Năm 1): 28.400.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý Y khoa
Trường công bố: Vật lý Y khoa — 2025 - 2026 (Năm 1): 32.200.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Địa chất
Trường công bố: Kỹ thuật Địa chất — 2025 - 2026 (Năm 1): 28.400.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: Quản lý tài nguyên và môi trường — 2025 - 2026 (Năm 1): 28.400.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ giáo dục
Trường công bố: Công nghệ giáo dục — 2025 - 2026 (Năm 1): 31.800.000
dự kiến học phí khóa tuyển 2025, năm 1
Nguồn: Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Trường công bố 36 mức theo từng chương trình, từ 24,7 triệu – 59,6 triệu đồng/năm.
Xem từng mức
Sinh học
Trường công bố: Sinh học — 2024-2025 (Năm 1): 30,400,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 46,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Sinh học
Trường công bố: Công nghệ Sinh học — 2024-2025 (Năm 1): 30,400,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 46,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý
Trường công bố: Vật lý — 2024-2025 (Năm 1): 24,700,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ vật lý điện tử và tin học
Trường công bố: Công nghệ vật lý điện tử và tin học — 2024-2025 (Năm 1): 30,400,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ bán dẫn
Trường công bố: Công nghệ bán dẫn — 2024-2025 (Năm 1): 30,400,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 40,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hoá học
Trường công bố: Hoá học — 2024-2025 (Năm 1): 30,400,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 50,800,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Vật liệu
Trường công bố: Khoa học Vật liệu — 2024-2025 (Năm 1): 30,400,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 46,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Địa chất
Trường công bố: Địa chất — 2024-2025 (Năm 1): 24,700,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học quản lý và kinh tế đất đai (dự kiến)
Trường công bố: Khoa học quản lý và kinh tế đất đai (dự kiến) — 2024-2025 (Năm 1): 30,400,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Hải dương học
Trường công bố: Hải dương học — 2024-2025 (Năm 1): 24,700,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Môi trường
Trường công bố: Khoa học Môi trường — 2024-2025 (Năm 1): 24,700,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 46,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán học
Trường công bố: Toán học — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán ứng dụng
Trường công bố: Toán ứng dụng — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Toán tin
Trường công bố: Toán tin — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học Dữ liệu
Trường công bố: Khoa học Dữ liệu — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
Trường công bố: Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) — 2024-2025 (Năm 1): 59,600,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 44,800,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (ngành Công nghệ thông tin; ngành Kỹ thuật phần mềm; ngành Hệ thống thông tin; ngành Khoa học máy tính)
Trường công bố: Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (ngành Công nghệ thông tin; ngành Kỹ thuật phần mềm; ngành Hệ thống thông tin; ngành Khoa học máy tính) — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Trí tuệ nhân tạo
Trường công bố: Trí tuệ nhân tạo — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 51,800,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Vật liệu
Trường công bố: Công nghệ Vật liệu — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
Trường công bố: Công nghệ Kỹ thuật Môi trường — 2024-2025 (Năm 1): 24,700,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điện tử viễn thông
Trường công bố: Kỹ thuật điện tử viễn thông — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Thiết kế vi mạch
Trường công bố: Thiết kế vi mạch — 2024-2025 (Năm 1): 31,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh)
Trường công bố: Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh) — 2024-2025 (Năm 1): 40,600,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật hạt nhân
Trường công bố: Kỹ thuật hạt nhân — 2024-2025 (Năm 1): 24,700,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Vật lý Y khoa
Trường công bố: Vật lý Y khoa — 2024-2025 (Năm 1): 28,000,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ thuật Địa chất
Trường công bố: Kỹ thuật Địa chất — 2024-2025 (Năm 1): 24,700,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Quản lý tài nguyên và môi trường
Trường công bố: Quản lý tài nguyên và môi trường — 2024-2025 (Năm 1): 24,700,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Công nghệ giáo dục (dự kiến)
Trường công bố: Công nghệ giáo dục (dự kiến) — 2024-2025 (Năm 1): 28,200,000
dự kiến học phí khóa tuyển 2024, năm 1; bảng của trường trong Đề án tuyển sinh 2024, báo đăng lại dạng ảnh
Nguồn: VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường (báo đăng lại thông báo của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Điểm chuẩn trúng tuyển phương thức xét tuyển tổng hợp năm 2026 (Phương thức 2), ảnh trên trang Điểm chuẩn · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2024 — Phương thức 3: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (thông báo chiều 17/8/2024) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông tin tuyển sinh năm 2026 — mục Học phí khóa 2026 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Bảng "Học phí các ngành đào tạo — Dự kiến học phí khóa tuyển 2025" (ảnh trên trang Thông tin tuyển sinh năm 2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- VnExpress 6/5/2024 — đăng lại bảng học phí trong Đề án tuyển sinh 2024 của trường · báo đăng lại thông báo của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn