← Điểm chuẩn các trường

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn 20 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.

Hà Nội · mã trường QHI · Trang tuyển sinh của trường

Điểm chuẩn qua các năm

Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội các năm 2024, 2025, 2026
Chương trình202420252026
Công nghệ nông nghiệpMã CN10 · ngành 751900222,522chung22chung
Công nghệ sinh họcMã CN21 · ngành 7420201 · Công nghệ sinh học—22,13chung22,48chung
Công nghệ thông tinMã CN1 · ngành 7480201 · Công nghệ thông tin27,828,19chung25chung
Cơ kỹ thuậtMã CN4 · ngành 7520101 · Cơ kỹ thuật26,0326,15chung26,13chung
Hệ thống thông tinMã CN14 · ngành 7480104 · Hệ thống thông tin26,8726,38chung25,85chung
Khoa học dữ liệuMã CN20 · ngành 7460108 · Khoa học dữ liệu—27,38chung26,85chung
Khoa học máy tínhMã CN8 · ngành 7480101 · Khoa học máy tính27,5827,86chung26,86chung
Kỹ thuật cơ điện tửMã CN6 · ngành 7520114 · Cơ điện tử (Tự động hóa - Robotics)26,2726,73chung26,86chung
Kỹ thuật điện tử – viễn thôngMã CN9 · ngành 7520207 · Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi mạch bán dẫn)26,326,63chung26,29chung
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáMã CN11 · ngành 7520216 · Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27,0527,9chung27,78chung
Kỹ thuật không gianMã CN7 · ngành 7520121 · Kỹ thuật không gian24,6123,96chung24,49chung
Kỹ thuật máy tínhMã CN2 · ngành 7480106 · Kỹ thuật máy tính · Thiết kế vi mạch bán dẫn26,9727chung26,63chung
Kỹ thuật năng lượngMã CN13 · ngành 752040624,5924,87chung25,25chung
Kỹ thuật RobotMã CN17 · ngành 752010725,9926chung26,05chung
Kỹ thuật vật liệuMã CN19 · ngành 7520309 · Kỹ thuật vật liệu—25,6chung25,67chung
Kỹ thuật xây dựngMã CN5 · ngành 7580201 · Kỹ thuật xây dựng23,9122,25chung22,51chung
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã CN15 · ngành 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu26,9226,73chung26chung
Thiết kế công nghiệp và Đồ họaMã CN1824,6424,2chung23chung
Trí tuệ nhân tạoMã CN12 · ngành 7480107 · Trí tuệ nhân tạo27,1227,75chung26,26chung
Vật lý kỹ thuậtMã CN3 · ngành 7520401 · Vật lý kỹ thuật25,2425,2chung25,41chung

Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "chung" là năm trường công bố một mức cho mọi phương thức, sau khi quy đổi về thang điểm thi tốt nghiệp.

Học phí

Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.

Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026

Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025

Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024

Đặt cạnh học phí trường khác →
Văn bản đã đọc

Thấy số chưa đúng?

Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.

Báo số chưa đúng

Hoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn