Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 19 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường QSC · Trang tuyển sinh của trường
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tinMã 7480202 · An toàn thông tin (An ninh mạng) | 26,77 | 26,27 | 88,7/100tổng hợp |
| An toàn thông tin (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Mã 7480202TA | — | — | 77,5/100tổng hợp |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 27,1 | 26,6 | 84,2/100tổng hợp |
| Công nghệ thông tin (Việt Nhật)Mã 7480201_N | 25,55 | — | — |
| Công nghệ Thông tin V-NMã 7480201_VN | — | 24,2 | — |
| Công nghệ thông tin Việt NhậtMã 7480201VN | — | — | 80/100tổng hợp |
| Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin | 26,25 | 24,7 | 80,8/100tổng hợp |
| Hệ thống thông tin (Chương trình tiên tiến)Mã 7480104TT | — | — | 78/100tổng hợp |
| Hệ thống Thông tin (CTTT)Mã 7480104_TT | 25,55 | 24,2 | — |
| Khoa học dữ liệuMã 7460108 · Khoa học dữ liệu | 27,5 | 27,7 | 91,7/100tổng hợp |
| Khoa học dữ liệu (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Mã 7460108TA | — | — | 85,5/100tổng hợp |
| Khoa học máy tínhMã 7480101 · Khoa học máy tính | 27,3 | 27,2 | 88,5/100tổng hợp |
| Khoa học máy tính (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Mã 7480101TA | — | — | 85/100tổng hợp |
| Kỹ thuật máy tínhMã 7480106 · Kỹ thuật máy tính · Thiết kế vi mạch bán dẫn | 26,25 | 25,3 | 84/100tổng hợp |
| Kỹ thuật phần mềmMã 7480103 · Kỹ thuật phần mềm | 26,85 | 26 | 81/100tổng hợp |
| Kỹ thuật phần mềm (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Mã 7480103TA | — | — | 76/100tổng hợp |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuMã 7480102 · Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 25,7 | 24 | 78,3/100tổng hợp |
| Thiết kế vi mạchMã 75202A1 | — | 27 | 90,5/100tổng hợp |
| Thiết kế vi mạchMã 75202a1 | 26,5 | — | — |
| Thiết kế vi mạch (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh)Mã 75202A1TA | — | — | 80/100tổng hợp |
| Thương mại điện tửMã 7340122 · Thương mại điện tử | 26,12 | 24,57 | 79/100tổng hợp |
| Trí tuệ nhân tạoMã 7480107 · Trí tuệ nhân tạo | 28,3 | 29,6 | 100/100tổng hợp |
| Truyền thông Đa phương tiệnMã 7320104 · Truyền thông đa phương tiện | — | 25 | 82,2/100tổng hợp |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo. Chữ "tổng hợp" là năm trường xét bằng một điểm cộng từ nhiều thành phần (thi tốt nghiệp, học bạ, đánh giá năng lực…) theo công thức riêng của trường, thường trên thang 100. Con số ấy không đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp các năm trước được.
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn (ngành Thiết kế Vi mạch)
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình chuẩn (ngành Thiết kế Vi mạch), năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 26.000; Lần 2 (Tháng 02/2027) 26.000
Quy ra một năm: 52 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn (các ngành còn lại)
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình chuẩn (các ngành còn lại), năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 20.900; Lần 2 (Tháng 02/2027) 20.900
Quy ra một năm: 41,8 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình tiên tiến, năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 30.000; Lần 2 (Tháng 02/2027) 30.000
Quy ra một năm: 60 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh (ngành Thiết kế Vi mạch)
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh (ngành Thiết kế Vi mạch), năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 42.500; Lần 2 (Tháng 02/2027) 42.500
Quy ra một năm: 85 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh (các ngành còn lại)
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh (các ngành còn lại), năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 40.000; Lần 2 (Tháng 02/2027) 40.000
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết BCU (3.5 năm)
Trường công bố: Học phí dự kiến với các chương trình liên kết (đơn vị tính: nghìn đồng): Chương trình liên kết BCU (3.5 năm), năm học 2026-2027: 84.000/ năm
Học phí dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết BCU (1 năm)
Trường công bố: Học phí dự kiến với các chương trình liên kết (đơn vị tính: nghìn đồng): Chương trình liên kết BCU (1 năm), năm học 2026-2027: 140.000/ năm
Học phí dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết UON (2+2)
Trường công bố: Học phí dự kiến với các chương trình liên kết (đơn vị tính: nghìn đồng): Chương trình liên kết UON (2+2), năm học 2026-2027: 90.000/ năm
Học phí dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Chương trình chuẩn
Trường công bố: Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm — Chương trình chuẩn: 2025-2026: 37.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học.
Nguồn: [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến
Trường công bố: Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm — Chương trình tiên tiến: 2025-2026: 55.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học.
Nguồn: [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh (nhóm đối tượng tuyển sinh 1)
Trường công bố: Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm — Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh (nhóm đối tượng tuyển sinh 1): 2025-2026: 80.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học. Học 3,5 năm (7 học kỳ) tại Trường
Nguồn: [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh (nhóm đối tượng tuyển sinh 2)
Trường công bố: Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm — Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh (nhóm đối tượng tuyển sinh 2): 2025-2026: 140.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học. Học 1 năm (2 học kỳ) tại Trường
Nguồn: [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Chính quy
Trường công bố: Học phí dự kiến, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Chính quy — 2024-2025: 32.800.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (mục 1.10) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến
Trường công bố: Học phí dự kiến, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Chương trình tiên tiến — 2024-2025: 50.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (mục 1.10) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- [2026] Thông báo điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển tổng hợp (9/8/2026) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- [2025] Thông báo điểm trúng tuyển phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (22/8/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- [2024] Thông báo điểm chuẩn xét tuyển theo phương thức Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (mục 1.10) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn