Học phí các trường
Chọn tối đa bốn trường. Mỗi mức học phí ghi đúng cách trường công bố, kèm văn bản gốc và ngày chúng tôi đọc.
Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Trường công bố 8 mức theo từng chương trình.
Xem từng mức
Chương trình chuẩn (ngành Thiết kế Vi mạch)
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình chuẩn (ngành Thiết kế Vi mạch), năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 26.000; Lần 2 (Tháng 02/2027) 26.000
Quy ra một năm: 52 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình chuẩn (các ngành còn lại)
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình chuẩn (các ngành còn lại), năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 20.900; Lần 2 (Tháng 02/2027) 20.900
Quy ra một năm: 41,8 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình tiên tiến, năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 30.000; Lần 2 (Tháng 02/2027) 30.000
Quy ra một năm: 60 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh (ngành Thiết kế Vi mạch)
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh (ngành Thiết kế Vi mạch), năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 42.500; Lần 2 (Tháng 02/2027) 42.500
Quy ra một năm: 85 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh (các ngành còn lại)
Trường công bố: Đơn vị tính: nghìn đồng. Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh (các ngành còn lại), năm học 2026-2027: Lần 1 (Nhập học) 40.000; Lần 2 (Tháng 02/2027) 40.000
Quy ra một năm: 80 triệu đồng (trường ghi 2 học kỳ một năm)
Mức mỗi lần đóng; năm học 2026-2027 gồm 2 lần đóng; đóng trọn gói theo lộ trình 8 lần (4 năm)
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết BCU (3.5 năm)
Trường công bố: Học phí dự kiến với các chương trình liên kết (đơn vị tính: nghìn đồng): Chương trình liên kết BCU (3.5 năm), năm học 2026-2027: 84.000/ năm
Học phí dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết BCU (1 năm)
Trường công bố: Học phí dự kiến với các chương trình liên kết (đơn vị tính: nghìn đồng): Chương trình liên kết BCU (1 năm), năm học 2026-2027: 140.000/ năm
Học phí dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết UON (2+2)
Trường công bố: Học phí dự kiến với các chương trình liên kết (đơn vị tính: nghìn đồng): Chương trình liên kết UON (2+2), năm học 2026-2027: 90.000/ năm
Học phí dự kiến
Nguồn: Đề án tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 (mục Học phí dự kiến) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Chương trình chuẩn
Trường công bố: Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm — Chương trình chuẩn: 2025-2026: 37.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học.
Nguồn: [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến
Trường công bố: Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm — Chương trình tiên tiến: 2025-2026: 55.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học.
Nguồn: [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh (nhóm đối tượng tuyển sinh 1)
Trường công bố: Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm — Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh (nhóm đối tượng tuyển sinh 1): 2025-2026: 80.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học. Học 3,5 năm (7 học kỳ) tại Trường
Nguồn: [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh (nhóm đối tượng tuyển sinh 2)
Trường công bố: Học phí dự kiến; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm — Chương trình liên kết với Trường Đại học Birmingham City - Vương Quốc Anh (nhóm đối tượng tuyển sinh 2): 2025-2026: 140.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học. Học 1 năm (2 học kỳ) tại Trường
Nguồn: [2025] Chính sách học bổng và học phí cho khoá tuyển sinh năm 2025 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Chính quy
Trường công bố: Học phí dự kiến, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Chính quy — 2024-2025: 32.800.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (mục 1.10) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Chương trình tiên tiến
Trường công bố: Học phí dự kiến, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm: Chương trình tiên tiến — 2024-2025: 50.000.000
Học phí dự kiến; bảng ghi theo năm học
Nguồn: Đề án tuyển sinh trình độ đại học năm 2024 (mục 1.10) (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Danh sách xếp theo tên trường. Chúng tôi không xếp theo giá và không gắn nhãn trường nào đắt hay rẻ. Điểm chuẩn từng trường xem ở trang điểm chuẩn.