Điểm chuẩn Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh
Điểm chuẩn 20 chương trình tuyển năm 2026, đặt cạnh các năm 2024, 2025, 2026. Mỗi con số bấm được để mở văn bản gốc của trường.
TP. Hồ Chí Minh · mã trường DTM
Điểm chuẩn qua các năm
Năm 2025 là năm đầu thi tốt nghiệp THPT theo chương trình 2018, đề thi đổi cấu trúc. Điểm chuẩn 2024 và 2025 vì thế không đo trên cùng một thước. Chênh lệch giữa hai năm ấy không chỉ cho biết ngành đông thí sinh hơn hay vắng hơn.
| Chương trình | 2024 | 2025 | 2026 |
|---|---|---|---|
| Bất động sảnMã 7340116 · Bất động sản | 16 | 15 | 15,5 |
| Biến đổi khí hậuMã 7440211 | — | 15 | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngMã 7440298 | 15 | — | — |
| Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã 7510401 · Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15 | 15 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã 7510406 · Kỹ thuật môi trường | 15 | 15 | 17 |
| Công nghệ thông tinMã 7480201 · Công nghệ thông tin | 17,5 | 16 | 18 |
| Công nghệ vật liệuMã 7510402 · Công nghệ vật liệu | 15 | 15 | 16 |
| Địa chất họcMã 7440201 · Địa chất học | 15 | 15 | 16,5 |
| Hệ thống thông tinMã 7480104 · Hệ thống thông tin | 15 | 15 | 17 |
| Khí tượng và khí hậu họcMã 7440222 · Khí tượng và khí hậu học | 15 | 15 | 15 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiênMã 7850102 · Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 15 | 15 | 15,5 |
| Kỹ thuật cấp thoát nướcMã 7580213 · Kỹ thuật cấp thoát nước | 15 | 15 | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa - Bản đồMã 7520503 · Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15 | 15 | 15 |
| Logictics và quản lý chuỗi cung ứngMã 7510605 · Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | — | 20 | 21 |
| Quản lý đất đaiMã 7850103 · Quản lý đất đai | 17,5 | 15 | 18 |
| Quản lý đô thị và công trìnhMã 7580106 · Quản lý đô thị và công trình | 15 | 15 | 15,5 |
| Quản lý tài nguyên nướcMã 7850198 | — | 15 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trườngMã 7850101 · Quản lý tài nguyên và môi trường | 16 | 15,5 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoMã 7850197 | 15 | 15 | 15 |
| Quản lý tổng hợp tài nguyên nướcMã 7850195 | 15 | — | — |
| Quản trị kinh doanhMã 7340101 · Quản trị kinh doanh | 18 | 17,5 | 19 |
| Thủy văn họcMã 7440224 · Thủy văn học | 15 | 15 | 15 |
Điểm trên thang 30 nếu không ghi thang khác. Bấm vào một con số để mở văn bản của trường có số ấy. Dấu — là năm đó chương trình không tuyển, hoặc chúng tôi chưa tìm được thông báo.
Điểm chuẩn theo các phương thức khác
Mỗi phương thức một thang điểm riêng, nên đừng đặt cạnh điểm thi tốt nghiệp ở bảng trên.
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2026
- Bất động sản543/1200
- Biến đổi khí hậu513/1200
- Công nghệ kỹ thuật hóa học664/1200
- Công nghệ kỹ thuật môi trường616/1200
- Công nghệ thông tin664/1200
- Công nghệ vật liệu563/1200
- Địa chất học591/1200
- Hệ thống thông tin616/1200
- Khí tượng và khí hậu học513/1200
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên543/1200
- Kỹ thuật cấp thoát nước513/1200
- Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ513/1200
- Logictics và quản lý chuỗi cung ứng808/1200
- Quản lý đất đai664/1200
- Quản lý đô thị và công trình543/1200
- Quản lý tài nguyên nước513/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường664/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo513/1200
- Quản trị kinh doanh715/1200
- Thủy văn học513/1200
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM · 2025
- Bất động sản458/1200
- Biến đổi khí hậu458/1200
- Công nghệ kỹ thuật hóa học458/1200
- Công nghệ kỹ thuật môi trường458/1200
- Công nghệ thông tin504/1200
- Công nghệ vật liệu458/1200
- Địa chất học458/1200
- Hệ thống thông tin458/1200
- Khí tượng và khí hậu học458/1200
- Kinh tế tài nguyên thiên nhiên458/1200
- Kỹ thuật cấp thoát nước458/1200
- Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ458/1200
- Logictics và quản lý chuỗi cung ứng756/1200
- Quản lý đất đai458/1200
- Quản lý đô thị và công trình458/1200
- Quản lý tài nguyên nước458/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường483/1200
- Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo458/1200
- Quản trị kinh doanh583/1200
- Thủy văn học458/1200
Học phí
Chép đúng câu chữ trường công bố. Học phí chỉ là một phần chi phí: ở, ăn, tài liệu và các học phần trường ghi là chưa gồm thì phải tính thêm.
Năm học 2026–2027· khoá nhập học 2026
Cử nhân (4 năm, 8 học kỳ)
Trường công bố: Cử nhân (4 năm, 8 học kỳ): 1 học kỳ (Năm học 2026-2027): 11.500.000 – 14.800.000; Toàn khóa: 111.000.000 – 143.100.000
Quy ra một năm: 23 triệu – 29,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến, tùy chương trình đào tạo
Nguồn: Quyết định 361/QĐ-HĐTS ngày 16/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Kỹ sư (4,5 năm, 9 học kỳ)
Trường công bố: Kỹ sư (4,5 năm, 9 học kỳ): 1 học kỳ (Năm học 2026-2027): 11.600.000 – 14.800.000; Toàn khóa: 131.500.000 – 167.200.000
Quy ra một năm: 23,2 triệu – 29,6 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Học phí dự kiến, tùy chương trình đào tạo
Nguồn: Quyết định 361/QĐ-HĐTS ngày 16/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, mục 10.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2025–2026· khoá nhập học 2025
Tất cả các ngành
Trường công bố: Học phí và giá các dịch vụ đào tạo của học kỳ I – năm học 2025-2026 (tạm tính): 8.500.000
Quy ra một năm: 17 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Tạm tính học kỳ I, tất toán vào học kỳ II và cả năm học; theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo nhập học đại học chính quy đợt 1 năm 2025, mục 3.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Năm học 2024–2025· khoá nhập học 2024
Tất cả các ngành
Trường công bố: Học phí và giá các dịch vụ đào tạo của học kỳ I – năm học 2024-2025 (tạm tính): 7.500.000
Quy ra một năm: 15 triệu đồng (ước tính, tính 2 học kỳ một năm)
Tạm tính học kỳ I, tất toán vào học kỳ II và cả năm học; theo Nghị định 97/2023/NĐ-CP
Nguồn: Thông báo 752/TB-HĐTS ngày 17/8/2024 về việc nhập học đại học chính quy đợt 1 năm 2024, mục 2.1 (trang của trường), đọc ngày 2/10/2026
Văn bản đã đọc
- Quyết định 683/QĐ-HĐTS ngày 17/8/2024 về điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy đợt 1, phương thức xét điểm thi THPT 2024 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2025 (Hội đồng tuyển sinh họp ngày 22/8/2025) · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định về điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026 (đăng 10/8/2026), mục a và c · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo 752/TB-HĐTS ngày 17/8/2024 về việc nhập học đại học chính quy đợt 1 năm 2024, mục 2.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Thông báo nhập học đại học chính quy đợt 1 năm 2025, mục 3.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
- Quyết định 361/QĐ-HĐTS ngày 16/3/2026 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026, mục 10.1 · trang của trường · đọc ngày 2/10/2026
Thấy số chưa đúng?
Gửi cho chúng tôi số đúng kèm đường dẫn tới văn bản của trường. Chúng tôi đối chiếu với văn bản ấy và sửa trên trang trong 3 ngày làm việc. Phòng tuyển sinh của trường cũng gửi theo đường này.
Báo số chưa đúngHoặc gửi thư tới gatefuture@ichiskill.edu.vn